Trang chủ    ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2020

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2020

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

*

Số 1650-ĐA/HVBCTT-ĐT

 

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 


Hà Nội, ngày 11tháng 5năm 2020

 

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

 

1. Thông tin chung

1.Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Sứ mệnh: Học viện Báo chí và Tuyên truyền trực thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh là trường đại học trọng điểm trong hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam. Học viện có chức năng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho đất nước trong lĩnh vực lý luận chính trị, báo chí - truyền thông và một số lĩnh vực khoa học xã hội nhân văn khác.

Địa chỉ: 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Điện thoại: 024 37.546.963

Website: http://ajc.hcma.vn/

2. Quy mô đào tạo

 

 

 

Khối ngành/ Nhóm ngành*

Quy mô hiện tại

 

 

NCS

 

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

 

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Khối ngành/

Nhóm ngành I *

- Ngành 1

- Ngành 2

.....

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

 

101

 

 

 

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

Khốingành VII

81

935

7.355

 

 

 

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐSP, TCSP)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất:

Ngành Báo chí: kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Các ngành khác: xét tuyển căn cứ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia, xét học bạ đối với học sinh trường chuyên/năng khiếu.

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất(với phương thức xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/Ngành/Tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2018

Năm tuyển sinh 2019

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)

40

48

 

40

46

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

 

 

18.75

 

 

19.25

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh

 

 

20.5

 

 

20.5

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội

 

 

22.2

 

 

21.75

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên

 

 

18

 

 

18.5

Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)

40

45

 

40

48

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

 

 

17

 

 

18.85

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh

 

 

19.7

 

 

20.1

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội

 

 

20.53

 

 

21.35

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên

 

 

17

 

 

18.85

Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

40

35

 

40

56

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

18.75

 

 

 

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

17.75

 

 

 

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

18.25

 

 

 

Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

40

34

 

40

53

 

Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

 

 

28.75

 

 

30.65

Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

 

 

29.75

 

 

31.65

Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

 

 

28.25

 

 

30.15

Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

40

44

 

80

115

 

Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

 

 

29.5

 

 

31

Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

 

 

30.75

 

 

32.25

Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

 

 

29

 

 

30.5

 Ngành Báo chí

280

293

 

280

290

 

- Chuyên ngành Báo in

50

 

 

50

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

 

 

20.6

 

 

19.65

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh

 

 

21.4

 

 

20.4

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội

 

 

23.35

 

 

22.15

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên

 

 

20.6

 

 

19.15

- Báo phát thanh

50

 

 

50

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

 

 

20.75

 

 

20

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh

 

 

21.35

 

 

20.75

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội

 

 

23.33

 

 

22.5

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên

 

 

20.75

 

 

19.5

- Báo truyền hình

50

 

 

50

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

 

 

22.6

 

 

22

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh

 

 

23.4

 

 

22.75

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội

 

 

24.62

 

 

24

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên

 

 

19.13

 

 

21.5

- Báo mạng điện tử

50

 

 

50

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

 

 

21.75

 

 

20.5

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh

 

 

22

 

 

21

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội

 

 

24.35

 

 

23

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên

 

 

17.88

 

 

20

- Ảnh báo chí

40

 

 

40

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

 

 

19.35

 

 

19.2

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, tiếng Anh

 

 

21.75

 

 

21.2

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, khoa học xã hội

 

 

22.45

 

 

21.7

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, khoa học tự nhiên

 

 

19.35

 

 

18.7

- Quy phim truyền hình

40

 

 

40

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán

 

 

17

 

 

16

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, tiếng Anh

 

 

17.65

 

 

16.5

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, khoa học xã hội

 

 

17.25

 

 

16.25

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim, khoa học tự nhiên

 

 

17

 

 

16

Ngành Triết học

40

70

 

40

58

 

- Chuyên ngành Triết học Mác - Lênin

 

 

 

 

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

16

 

 

18

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

16

 

 

18

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

16

 

 

18

Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học

40

 

 

40

48

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

16

 

 

16

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

16

 

 

16

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

16

 

 

16

 Ngành Kinh tế chính trị

40

 

 

40

55

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

19.5

 

 

20.7

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

18.5

 

 

19.7

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

18.75

 

 

19.95

Ngành Kinh tế

100

 

 

150

187

 

- Chuyên ngành Quản lý quản kinh tế

50

 

 

100

131

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

20.5

 

 

21.25

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

19.25

 

 

19.25

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

19.75

 

 

20.5

- Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

50

 

 

50

56

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

20.6

 

 

21.4

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

19.35

 

 

19.9

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

19.85

 

 

20.65

Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

50

47

 

50

61

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

18

 

 

18

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

17

 

 

17.75

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

17.25

 

 

17.75

Ngành Chính trị học

330

305

 

280

296

 

- Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa

50

 

 

50

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

17

 

 

17

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

17

 

 

17

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

17

 

 

17

- Chuyên ngành Chính trị phát triển

50

 

 

50

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

17

 

 

16

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

17

 

 

16

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

17

 

 

16

- Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

40

 

 

40

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

16

 

 

16

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

16

 

 

16

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

16

 

 

16

- Chuyên ngành Văn hóa phát triển

50

 

 

50

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

16.5

 

 

17.75

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

16.5

 

 

17.75

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

16.5

 

 

17.75

- Chuyên ngành Chính sách công

40

 

 

40

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

18.5

 

 

16

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

18.5

 

 

16

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

18.5

 

 

16

-Chuyên ngành Truyền thông chính sách

50

 

 

50

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

16

 

 

18.75

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

16

 

 

18.75

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

16

 

 

18.75

Ngành Xuất bản

100

84

 

100

124

 

-Chuyên ngành Biên tập xuất bản

100

84

 

50

63

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

19.85

 

 

21.25

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

18.85

 

 

20.25

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

19.35

 

 

20.75

-Chuyên ngành Xuất bản điện tử

0

0

 

50

61

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

 

 

 

20.35

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

 

19.35

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

 

 

 

19.85

Ngành Xã hội học

50

57

 

50

62

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

19.25

 

 

20.15

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

18.25

 

 

19.15

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

18.75

 

 

19.65

Ngành Công tác xã hội

50

42

 

50

58

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

19.75

 

 

20.35

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

18.75

 

 

19.35

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

19.25

 

 

19.85

Ngành Truyền thông đa phương tiện

50

43

 

50

64

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

23

 

 

24.75

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

21.25

 

 

23.25

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

21.75

 

 

23.75

Ngành Truyền thông đại chúng

50

48

 

100

111

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

22

 

 

23.35

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

20.25

 

 

21.85

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

20.75

 

 

22.35

Ngành Quản lý công

50

57

 

50

59

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

16.25

 

 

19.75

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

16

 

 

19.75

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

16

 

 

19.75

Ngành Quản lý nhà nước,

100

55

 

50

65

 

-Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

50

55

 

 

 

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

17.25

 

 

17.5

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

17.25

 

 

17.5

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

17.25

 

 

17.5

- Chuyên ngành Quản lý xã hội

50

56

 

50

66

 

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

 

 

19

 

 

17.75

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

 

 

18.75

 

 

17.75

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

 

 

19

 

 

17.75

Ngành Lịch sử

40

28

 

40

81

 

Tổ hợp 1:Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

 

 

30.25

 

 

25.75

Tổ hợp 2:Ngữ văn, Lịch sử, Toán

 

 

28.25

 

 

23.75

Tổ hợp 3:Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

 

29.25

 

 

25.75

Tổ hợp 4:Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

 

 

30.25

 

 

25.75

Ngành Quan hệ quốc tế

100

92

 

100

125

 

- Chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

50

 

 

50

60

 

Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

 

 

25.25

 

 

29.7

Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

 

 

26.25

 

 

30.7

Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

 

 

24.75

 

 

29.2

- Chuyên ngành Thông tin đối ngoại

50

 

 

50

65

 

Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

 

 

25.5

 

 

29.75

Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

 

 

26.5

 

 

30.75

Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

 

 

26

 

 

29.25

Ngành Quan hệ công chúng

50

100

 

50

61

 

Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

 

 

29.5

 

 

32.75

Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

 

 

30.75

 

 

34

Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

 

 

30

 

 

32.25

Ngành Quảng cáo

40

44

 

40

54

 

Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

 

 

28

 

 

30.5

Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

 

 

28.25

 

 

30.75

Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

 

 

27.75

 

 

30.25

Ngành Ngôn ngữ Anh

40

43

 

50

53

 

Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

 

 

28

 

 

31

Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

 

 

28.5

 

 

31.5

Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

 

 

27.75

 

 

30.5

Ngành Truyền thông quốc tế

50

45

 

50

68

 

Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

 

 

27.75

 

 

31

Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

 

 

28.75

 

 

32

Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

 

 

28

 

 

30.5

 

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

   - Tổng diện tích đất của trường: 56.310m2.

   - Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính quy(Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập): 14.552,19m2.

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên Việt Nam: 1106chỗ.

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên nước ngoài: 86 chỗ.

- Số chỗ ở dự kiến cho sinh viên nhập học năm 2020: 300 chỗ.

1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

Số lượng

1

Phòng thực hành Ảnh báo chí

- Máy ảnh Canon EOS D1200.

- Máy ảnh Nikon D800.

- Máy tính bàn DELL.

- Đèn chụp ảnh

1

2

Phòng thực hành Xuất bản báo in

- Máy tính bàn.

- Máy chủ DELL.

- Máy in.

- Máy chiếu.

- Âm thanh.

1

3

Phòng thực hành Báo chí – Truyền thông

- Máy tính bàn.

- Máy in khổ A3.

- Máy chiếu.

- Âm thanh.

2

4

Phòng thực hành Phát thanh - Thu thanh

  • Bộ trộn tín hiệu.
  • Micro.
  • Loa kiểm âm.
  • Máy ghi âm KTS.

1

5

Phòng thực hành quay phim

  • Máy quay phim.

- Bộ bàn trộn hình Full HD.

- Bộ ghi hình Full HD.

  • Mixer Audio Soundcraft.
  • Mixer Video SONY.

- Tivi

- Cẩu (Boom Camera).

  • Ray (Doll Camera).
  • Bàn ghế trường quay.
  • Đèn trường quay

1

6

Phòng thực hành quay phim (Trường quay ảo)

  • Máy quay HD HXC-FB75KC.
  • Bộ điều khiển máy quay HXCU-FB70.
  • Hệ thống nhắc lời QPRO17.
  • Hệ thống bàn trộn hình HVS-110.
  • Hệ thống chuyển mạch tín hiệu 1616HD-3G.
  • Hệ thống kiểm tra tín hiệu Video (Tivi KD-43X8000E).
  • Hệ thống trường quay ảo 3D thời gian thực.
  • Hệ thống phát file.
  • Hệ thống streaming, quản lý khai thác tư liệu video, truyền hình hội tụ.
  • Hệ thống thu ghi tín hiệu.
  • Thiết bị thu/phát tín hiệu.
  • Hệ thống xử lý tín hiệu và tạo xung đồng bộ.
  • Hệ thống thiết bị intercom và audio.
  • Hệ thống ánh sáng trường quay.
  • Bàn ghế sofa dùng cho talkshow .

1

7

Phòng thực hành dựng hình.

  • Máy quay XDCAM HD422.
  • Máy tính bàn.
  • Máy chiếu.
  • Máy in khổ A3.

1

8

Phòng thực hành học Ngoại ngữ (LAB)

  • Máy tính bàn.
  • Máy chiếu.
  • Tai nghe.

4

9

Phòng thực hành Xuất bản

  • Máy tính bàn.
  • Máy chiếu.
  • Máy Scan.
  • Máy Phôtô.

1

10

Phòng thực hành Báo mạng điện tử

  • Máy tính bàn.
  • Máy chiếu.
  • Tai nghe.

1

11

Phòng thực hành tin học

  • Máy tính bàn.
  • Máy chiếu.

4

 

1.3. Thống kê phòng học

 

TT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

146

19.339,00

1.1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

01

11.449,10

1.2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

07

961,20

1.3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

53

3.557,34

1.4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

24

1.121,76

1.5

Số phòng học đa phương tiện

01

71,28

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

60

2.180,00

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

6

3.914,00

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơsở thực hành, thực tập, luyện tập

18

3.924,40

 

Tổng

170

27.179,08

 

 

1.4. Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

 

TT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

1.

Khối ngành/Nhóm ngànhI

 

2.

Khối ngành II

 

3.

Khối ngành III

381 tài liệu số; 450 tài liệu in

4.

Khối ngành IV

 

5.

Khối ngành V

 

6.

Khối ngành VI

 

7.

Khốingành VII

29.529đầu sách

Trong đó:   6.023tài liệu số;

23.506tài liệu in

 

 

            1.5. Danh sách giảng viên cơ hữu

Khối ngành/Nhóm ngành

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS

ThS

ĐH

Khối ngành/Nhóm ngànhI

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

Đỗ Thu Hiền

 

 

 

x

 

 

Hà Sỹ Nguyên

 

 

 

x

 

 

Hoàng Anh Thao

 

 

 

x

 

 

Lê Thế Quân

 

 

 

x

 

 

Lưu Văn Thắng

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị  Hồng

 

 

x

 

 

 

Tô Thị Oanh

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Minh Ngọc

 

 

x

 

 

 

Võ Thị Hoa

 

 

x

 

 

 

Tổng của khối ngành

 

 

3

7

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

Bùi Lệ Quyên

 

 

 

x

 

 

Bùi Quang Hiệp

 

 

 

x

 

 

Bùi Thị Kim  Hậu

 

x

x

 

 

 

Bùi Thị Minh Hải

 

 

x

 

 

 

Bùi Thị Như Ngọc

 

 

x

 

 

 

Bùi Thị Thanh Hương

 

x

x

 

 

 

Bùi Thị Tiến

 

 

x

 

 

 

Bùi Thị Vân

 

 

 

x

 

 

Bùi Thu Hương

 

 

x

 

 

 

Cao Hiền Trang

 

 

 

 

x

 

Cao Quang Xứng

 

 

x

 

 

 

Cao Thị Dung

 

 

x

 

 

 

Đàm Cẩm Giang

 

 

 

x

 

 

Đặng Mỹ Hạnh

 

 

x

 

 

 

Đặng Thanh Phương

 

 

 

x

 

 

Đào Anh Quân

 

 

 

x

 

 

Đào Duy Khánh

 

 

 

x

 

 

Đinh Hồng Anh

 

 

 

x

 

 

Đinh Ngọc Sơn

 

 

 

x

 

 

Đinh Quang Tuấn

 

 

 

x

 

 

Đinh Thị Thanh Tâm

 

 

x

 

 

 

Đinh Thị Thu Hằng

 

x

x

 

 

 

Đinh Thị Thúy Hằng

 

x

x

 

 

 

Đinh Thị Xuân Hòa

 

 

x

 

 

 

Đinh Thu Hà

 

 

 

x

 

 

Đỗ Công Cỏn (Tuấn)

 

x

x

 

 

 

Đỗ Đức Long

 

 

 

 

x

 

Đỗ Minh Tuấn

 

 

x

 

 

 

Đỗ Thị Đào

 

 

 

x

 

 

Đỗ Thị Hải Đăng

 

 

 

x

 

 

Đỗ Thị Hùng Thúy

 

 

 

x

 

 

Đỗ Thị Minh Hiền

 

 

x

 

 

 

Đỗ Thị Thu Hằng

 

x

x

 

 

 

Đỗ Thị Thu Trang

 

 

 

x

 

 

Doãn Thị Chín

 

x

x

 

 

 

Đoàn Thị Minh Oanh

 

x

x

 

 

 

Đoàn Thị Quỳnh Nga

 

 

 

 

x

 

Đồng Văn Phường

 

 

x

 

 

 

Dương Ngọc Anh

 

 

 

x

 

 

Dương Quốc Bảo

 

 

 

x

 

 

Dương Quốc Bình

 

 

 

x

 

 

Dương Thị Thu Hương

 

 

x

 

 

 

Dương Thị Thục Anh

 

 

x

 

 

 

Dương Thị Thúy Hằng

 

 

 

x

 

 

Dương Xuân Ngọc

x

 

x

 

 

 

Hà Huy Phượng

 

x

x

 

 

 

Hoàng Liên Hương

 

 

 

x

 

 

Hoàng Quốc Bảo

 

x

x

 

 

 

Huỳnh Thị Chuyên

 

 

x

 

 

 

Khuất Thị Huyền

 

 

 

x

 

 

Khuất Thị Thanh Vân

 

 

x

 

 

 

Lê Cẩm Nhung

 

 

 

x

 

 

Lê Đình  Năm

 

 

x

 

 

 

Lê Đức Hoàng

 

 

x

 

 

 

Lê Hồng Quang

 

 

 

x

 

 

Lê Ngọc Oanh

 

 

 

x

 

 

Lê Ngọc Tùng

 

 

 

 

x

 

Lê Thành Khôi

 

 

 

x

 

 

Lê Thế Hà Châu

 

 

x

 

 

 

Lê Thị Anh

 

 

x

 

 

 

Lê Thị Nhã

 

 

x

 

 

 

Lê Thị Phượng

 

 

 

x

 

 

Lê Thị Thảo

 

 

x

 

 

 

Lê Thị Thúy

 

 

x

 

 

 

Lê Thị Thúy Bình

 

 

 

x

 

 

Lê Thị Thùy Linh

 

 

 

x

 

 

Lê Thu Hà

 

 

x

 

 

 

Lê Thúy Hằng

 

 

 

x

 

 

Lê Văn Hiếu

 

 

x

 

 

 

Lê Văn Hội

 

 

x

 

 

 

Lữ Đăng Nhạc

 

 

x

 

 

 

Lương Bá Phương

 

 

x

 

 

 

Lương Đông Sơn

 

 

 

x

 

 

Lương Khắc Hiếu

 

x

x

 

 

 

Lương Ngọc Vĩnh

 

 

x

 

 

 

Lương Thị Phương Diệp

 

 

 

x

 

 

Lương Tiến Hiệp

 

 

 

 

x

 

Lưu Hồng Minh

 

 

x

 

 

 

Lưu Huyền Trang

 

 

 

x

 

 

Lưu Thị Bích Thủy

 

 

 

x

 

 

Lưu Thị Thu Phương

 

 

 

x

 

 

Lưu Thúy Hồng

 

 

x

 

 

 

Lưu Trần Toàn

 

 

x

 

 

 

Lưu Văn An

 

x

x

 

 

 

Mai Đức Ngọc

 

x

x

 

 

 

Mai Thị Lan Phương

 

 

 

x

 

 

Ngô Bích Ngọc

 

 

x

 

 

 

Ngô Đình Xây

 

x

x

 

 

 

Ngô Thị Thu Hà

 

 

 

x

 

 

Ngô Thị Thúy Hiền

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Bảo Thư

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Bích Diệp

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Đức Hạnh

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Đức Luận

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Hoàng Diệu Linh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Hoàng Oanh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Hoàng Yến

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Hồng Thủy

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Minh Hoàn

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Minh Nguyệt

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Minh Phương

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Nga Huyền

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Ngọc Oanh

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Quang Hòa

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Quốc Bảo

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Thành  Long

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thanh Nga

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Hải Yến

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Hồng Mến

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Khuyên

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Kiều Linh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Kim Thu

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Mai Lan

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Minh Hiền

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Minh Thùy

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Mỹ Linh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Ngọ

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Ngọc Hoa

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Thị Ngọc Huế

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Ngọc Loan

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Như Huế

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thanh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thanh Hà

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thanh Hương

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thìn

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thu

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thu Hường

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thu Hường

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thu Thủy

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thu Trà

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thúy Mai

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Tố Quyên

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Thị Trường Giang

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Thị Tuyết Minh

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Tuyết Thu

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Thị Tý

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Vân Anh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Vân Hằng

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Vân Trang

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Việt Nga

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Xuân Nguyên

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thọ Ánh

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thùy Anh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thùy Linh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thùy Linh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Trí Nhiệm

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Văn Dững

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Vân Hạnh

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Văn Hào

 

 

 

 

x

 

Nguyễn Văn Minh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Văn Trường

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Vũ Tiến

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Xuân Phong

 

x

x

 

 

 

Nhạc Phan Linh

 

 

x

 

 

 

Phạm Bình Dương

 

 

x

 

 

 

Phạm Hải Chung

 

 

x

 

 

 

Phạm Hương Trà

 

x

x

 

 

 

Phạm Hữu Thuận

 

 

 

x

 

 

Phạm Huy Kỳ

 

x

x

 

 

 

Phạm Lê Dạ Hương

 

 

x

 

 

 

Phạm Minh Sơn

 

x

x

 

 

 

Phạm Ngọc Trung

 

x

x

 

 

 

Phạm Quế Hằng

 

 

 

x

 

 

Phạm Quỳnh Trang

 

 

 

x

 

 

Phạm Thị Hoa

 

 

x

 

 

 

Phạm Thị Hồng Phương

 

 

 

x

 

 

Phạm Thị Kim Oanh

 

 

x

 

 

 

Phạm Thị Mai Liên

 

 

 

x

 

 

Phạm Thị Nhung

 

 

 

x

 

 

Phạm Thị Thanh Tịnh

 

x

x

 

 

 

Phạm Thị Thảo

 

 

 

x

 

 

Phạm Thị Vân

 

 

 

x

 

 

Phạm Thu Giang

 

 

 

x

 

 

Phạm Văn Nghĩa

 

 

x

 

 

 

Phạm Văn Thấu

 

 

x

 

 

 

Phạm Võ Quỳnh Hạnh

 

 

 

x

 

 

Phan Khánh Hà

 

 

 

x

 

 

Phan Minh Đức

 

 

x

 

 

 

Phan Sỹ Thanh

 

 

x

 

 

 

Phan Thị Thanh Hải

 

 

x

 

 

 

Phó Thanh Hương

 

 

 

x

 

 

Phùng Thị Hiển

 

 

x

 

 

 

Phùng Văn Hải

 

 

 

x

 

 

Quản Văn Sỹ

 

 

 

x

 

 

Tạ Như Sơn

 

 

 

x

 

 

Tào Thanh Huyền

 

 

 

x

 

 

Thân Văn Thanh

 

 

 

x

 

 

Trần Đình Đức

 

 

 

x

 

 

Trần Hà Chi

 

 

 

x

 

 

Trần Hải Minh

 

x

x

 

 

 

Trần Minh Trang

 

 

x

 

 

 

Trần Minh Tuấn

 

 

 

x

 

 

Trần Quang  Hiển

 

x

x

 

 

 

Trần Quang Diệu

 

 

x

 

 

 

Trần Quang Huy

 

 

 

x

 

 

Trần Thái Hà

 

 

 

x

 

 

Trần Thanh Giang

 

x

x

 

 

 

Trần Thành Nam

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Anh Đào

 

x

x

 

 

 

Trần Thị Bình

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Giang

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Hoa Lê

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Hoa Mai

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Hồng Hoa

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Hương

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Mai Dung

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Minh Tuyết

 

x

x

 

 

 

Trần Thị Ngọc Minh

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Phương Lan

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Thanh Huyền

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Thảo Anh

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Thu Hiền

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Thu Nga

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Vân Anh (1977)

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Vân Anh (1979)

 

 

x

 

 

 

Trần Thu Quỳnh

 

 

 

x

 

 

Trần Văn  Thư

 

 

x

 

 

 

Trần Văn Hải

 

x

x

 

 

 

Trần Văn Phương

 

 

 

x

 

 

Trần Xuân Học

 

 

x

 

 

 

Trịnh Như Quỳnh

 

 

 

 

x

 

Trịnh Thị Thu Hiền

 

 

 

x

 

 

Trương Ngọc Nam

 

x

x

 

 

 

Trương Thị Duyên

 

 

 

x

 

 

Trương Thị Hoài Trâm

 

 

 

x

 

 

Trương Thị Hoàng Yến

 

 

 

x

 

 

Trương Thị Kiên

 

x

x

 

 

 

Trương Thủy Chung

 

 

 

x

 

 

Vũ Hạnh Ngân

 

 

 

x

 

 

Vũ Hào Quang

 

x

x

 

 

 

Vũ Huyền Nga

 

 

x

 

 

 

Vũ Ngọc Long

 

 

 

x

 

 

Vũ Ngọc Lương

 

 

x

 

 

 

Vũ Thế Cường

 

 

 

x

 

 

Vũ Thị Duyên

 

 

x

 

 

 

Vũ Thị Hồng Nhung

 

 

 

x

 

 

Vũ Thị Kim  Hoa

 

 

x

 

 

 

Vũ Thị Ngọc Thùy

 

 

 

x

 

 

Vũ Thị Thu Hương

 

 

 

x

 

 

Vũ Thị Thu Quyên

 

 

x

 

 

 

Vũ Thùy Dương

 

 

x

 

 

 

Vũ Tuấn Hà

 

 

x

 

 

 

Vũ Tuyên Hoàng

 

 

 

x

 

 

Vũ Văn Kiều

 

 

 

x

 

 

Vũ Việt Phương

 

 

 

x

 

 

Vương Đoàn Đức

 

 

 

x

 

 

Tổng của khối ngành

1

40

126

115

7

 

Giảng viên các môn chung

 

 

 

 

 

 

Bùi Đức Anh Linh

 

 

 

x

 

 

Chu Thị Bích Liên

 

 

 

x

 

 

Đinh Xuân Phi

 

 

 

x

 

 

Đỗ Thị Thanh Hà

 

 

 

x

 

 

Đỗ Xuân Quang

 

 

x

 

 

 

Dương Thị Hào

 

 

 

x

 

 

Hoàng Minh Lường

 

x

x

 

 

 

Hoàng Thị Minh Ánh

 

 

 

x

 

 

Lê Đình Quyền

 

 

 

x

 

 

Lê Khánh Lộc

 

 

 

x

 

 

Lý Thị Minh Hằng

 

 

x

 

 

 

Mai Việt Dũng

 

 

 

x

 

 

Nghiêm Sỹ Liêm

 

 

x

 

 

 

Ngô Đức Phương

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Đức Minh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Mạnh Cường

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Phạm Lệ Hằng

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Phương Loan

 

 

 

 

x

 

Nguyễn Thanh Phương

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị  Hảo

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Hằng Thu

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Hoàng

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Hồng Nhung

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Hương

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thanh Thảo

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thương Huyền

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thúy Huệ

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Tú

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thúy Hà

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thùy Vân Anh

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Tuấn Anh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Văn Việt

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Việt Hà

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Viết Sơn

 

 

 

x

 

 

Phạm Thị Hà

 

 

 

x

 

 

Phạm Thu Phương

 

 

 

x

 

 

Phạm Trung Kiên

 

 

 

x

 

 

Phạm Tuyên

 

 

 

x

 

 

Tào Khánh Hà

 

 

 

x

 

 

Thái Hồng Đức

 

 

 

x

 

 

Trần Thị Yến

 

 

 

x

 

 

Trịnh Thị Diệu Huyền

 

 

 

x

 

 

Vũ Hoài Phương

 

 

x

 

 

 

Vũ Minh  Thành

 

 

 

x

 

 

Vũ Phương Anh

 

 

x

 

 

 

Vũ Quang Ánh

 

 

x

 

 

 

Vũ Thanh Vân

 

 

x

 

 

 

Vũ Thùy Hương

 

 

 

x

 

 

Tổng số giảng viên toàn trường

1

41

143

154

8

 

 

 

 1.6. Danh sách giảng viên thỉnh giảng

 

Khối ngành/Nhóm ngành

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS

ThS

ĐH

Khối ngành/

Nhóm ngànhI

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

Lê Lêna

 

 

x

 

 

 

Bùi Anh Tuấn

 

 

x

 

 

 

Bùi Kim Đỉnh

 

x

x

 

 

 

Bùi Kim Thanh

 

 

x

 

 

 

Cao Anh Đô

 

 

x

 

 

 

Cao Văn Liên

 

x

x

 

 

 

Chu  Thị Bích Ngọc

 

 

x

 

 

 

Đặng Khắc Ánh

 

x

x

 

 

 

Đặng Quang Trung

 

 

x

 

 

 

Đặng Thị Việt Phương

 

 

x

 

 

 

Đào Thị Phương Liên

 

x

x

 

 

 

Đào Thị Thông

 

 

 

x

 

 

Đào Văn Dũng

 

x

x

 

 

 

Đinh Thị Chính

 

 

 

 

x

 

Đinh Tuấn Anh

 

 

 

x

 

 

Đỗ Đức Hồng Hà

 

 

x

 

 

 

Đỗ Ngọc Ninh

 

x

x

 

 

 

Đỗ Ngọc Ninh

 

x

x

 

 

 

Đỗ Thị Ngọc Phương

 

x

x

 

 

 

Đỗ Thị Phượng

 

x

x

 

 

 

Đỗ Thị Quyên

 

x

x

 

 

 

Đoàn Thị Thùy Trang

 

 

 

x

 

 

Đoàn Xuân Thủy

 

x

x

 

 

 

Dương Thị Tươi

 

 

x

 

 

 

Đường Vinh Sường

 

x

x

 

 

 

Hà Thị Bình Hòa

 

 

x

 

 

 

Hoàng Hải Hà

 

x

x

 

 

 

Hoàng Khắc Nam

x

 

x

 

 

 

Hoàng Ly Anh

 

 

x

 

 

 

Hoàng Mạnh Đoàn

 

x

x

 

 

 

Hoàng Ngọc Thuận

 

 

x

 

 

 

Hoàng Thị Điều

 

 

x

 

 

 

Hoàng Yến

 

x

x

 

 

 

Lê Cẩm Hà

 

 

x

 

 

 

Lê Đinh  Mùi

 

 

x

 

 

 

Lê Đình Mùi

 

 

x

 

 

 

Lê Duy Chương

 

x

x

 

 

 

Lê Kim Việt

 

x

x

 

 

 

Lê Ngọc Hùng

x

 

x

 

 

 

Lê Phạm Khánh Hòa

 

 

 

x

 

 

Lê Thị Minh Hà

 

 

x

 

 

 

Lê Thị Thanh Xuân

 

 

 

x

 

 

Lê Thị Thục

 

x

x

 

 

 

Lê Văn Trung

 

x

x

 

 

 

Lê Văn Yên

 

x

x

 

 

 

Lê Xuân Kiêu

 

 

x

 

 

 

Lương Quỳnh Khuê

 

x

x

 

 

 

Lưu Văn Quảng

 

x

x

 

 

 

Lý Hoàng Phú

 

 

x

 

 

 

Mạc Thị Hoài Thương

 

 

x

 

 

 

Mai Đức Ngọc

 

x

x

 

 

 

Ngô Hữu Thảo

 

x

x

 

 

 

Ngô Sỹ Liên

 

 

 

 

x

 

Ngô Thành Can

 

x

x

 

 

 

Ngô Thị Tuyết Mai

 

x

x

 

 

 

Ngô Văn Giá

 

x

x

 

 

 

Ngô Văn Lương

 

 

x

 

 

 

Ngô Văn Thạo

 

x

x

 

 

 

Ngô Văn Vũ

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Anh Đức

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Chí Dũng

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Chí Mỳ

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Đồng Anh

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Đức Dũng

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Hữu Minh

x

 

x

 

 

 

Nguyễn Kim Loan

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Mai Hồng

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Mạnh Hà

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Mạnh Hùng

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Minh Tuấn

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Ngọc Hà

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Phương Liên

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Quốc Luân (Nhà văn Nguyên An)

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thanh Bình

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thanh Hiền

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thanh Thủy

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị  Thủy

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Báo

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Thị Giáng Hương

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Lê

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Nhường

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Quế

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thanh Hải

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thanh Nhàn

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thanh Xuân

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Thị Thu Hà

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thúy Hồng

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Thùy Trang  

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Tố Uyên

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Thị Tuyết Mai

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Tiến Đông

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Tiến Phát

 

 

 

x

 

 

Nguyễn Toàn Thắng

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Tuấn Việt

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Văn Giang

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Văn Sơn

 

 

 

 

x

 

Nguyễn Văn Tiêm

 

x

x

 

 

 

Nguyễn Văn Tuấn

 

 

x

 

 

 

Nguyễn Việt Hà

 

 

 

 

x

 

Nguyễn Viết Thông

 

x

x

 

 

 

Nhâm Cao Thành

 

x

x

 

 

 

Phạm Hoài Thanh

 

 

 

 

x

 

Phạm Hồng Nhung

 

 

 

 

x

 

Phạm Ngọc Thanh

 

x

x

 

 

 

Phạm Quang Minh

x

 

x

 

 

 

Phạm Quý Trọng

 

 

 

x

 

 

Phạm Tất Thắng

 

x

x

 

 

 

Phạm Thị Hồng

 

 

x

 

 

 

Phạm Thị Nhung

 

 

 

x

 

 

Phạm Thị Thu Phương

 

 

x

 

 

 

Phạm Trần Tuấn Bằng

 

 

 

x

 

 

Phạm Văn Chúc

 

x

x

 

 

 

Phạm Xuân Mỹ

 

x

x

 

 

 

Tô Duy Hợp

x

 

x

 

 

 

Tới Văn Đặng

 

 

x

 

 

 

Trần Đình Thắng

 

 

x

 

 

 

Trần Khắc Việt

 

x

x

 

 

 

Trần Kim Chi

 

 

x

 

 

 

Trần Ngọc Hà

 

 

 

x

 

 

Trần Nhật  Minh

 

 

 

x

 

 

Trần Phương Ngọc

 

 

 

x

 

 

Trần Quốc Dương

 

 

x

 

 

 

Trần Thế Phiệt

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Hồng

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Thái

 

 

x

 

 

 

Trần Thị Thanh Thủy

 

x

x

 

 

 

Trần Thị Thu Hương

 

x

x

 

 

 

Trịnh Đức Thảo

 

x

x

 

 

 

Trịnh Quang Cảnh

 

x

x

 

 

 

Trịnh Thị Xuyến

 

x

x

 

 

 

Trương Hồ Hải

 

x

x

 

 

 

Trương Hông Hà

 

x

x

 

 

 

Trương Hồng Lan

 

 

 

 

x

 

Lê Thị Anh Đào

 

 

x

 

 

 

Tường Duy Kiên

 

x

x

 

 

 

Vũ Hải Nam

 

 

 

x

 

 

Vũ Mạnh Chu

 

 

x

 

 

 

Vũ Ngọc Hà

 

x

x

 

 

 

Vũ Quang Hiển

 

x

x

 

 

 

Vũ Quang Vinh

 

x

x

 

 

 

Vũ Tang Bồng

 

 

x

 

 

 

Vũ Thị Hải Hà

 

 

x

 

 

 

Vũ Thị Hương

 

 

x

 

 

 

Vũ Thị Loan

 

x

x

 

 

 

Vũ Thúy Bình

 

 

 

x

 

 

Vũ Trọng Đại

 

 

 

 

x

 

Vũ Trung Kiên

 

 

 

 

x

 

Vũ Tuấn Anh

 

 

x

 

 

 

Vũ Văn Tiến

 

 

 

x

 

 

Tổng của khối ngành

5

59

117

24

9

0

Tổng của toàn trường

5

59

117

24

9

0

 

III. Các thông tin của năm tuyển sinh

1. Tuyển sinh chính quy đại học

1.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đạt yêu cầu xét tuyển theo quy định của Học viện về học lực, hạnh kiểm bậc THPT.

Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

1.3. Phương thức tuyển sinh

Các nhóm ngành tại Học viện

- Nhóm 1: ngành Báo chí.

- Nhóm 2 gồm các ngành: Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Kinh tế, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Chính trị học, Xuất bản, Xã hội học, Công tác xã hội, Quản lý công, Quản lý nhà nước.

- Nhóm 3: ngànhLịch sử.

- Nhóm 4gồm các ngành: Truyền thông quốc tế, Quan hệ quốc tế, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Ngôn ngữ Anh.

1.3.1. Xét tuyển thẳng: đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế môn Tiếng Anh tương đương IELTS 6.5 trở lên, học lực Khá, hạnh kiểm Tốt cả 5 học kỳ bậc THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12). Thí sinh xét tuyển các chương trình Báo chí phải dự thi môn Năng khiếu báo chí và đạt điểm từ 5.0 trở lên mới được xét tuyển thẳng.

1.3.2. Xét học bạ: 30% chỉ tiêu.

- Ngành Báo chí: Điểm xét tuyển = (A + B*2)/3 + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có).

- Các ngành nhóm 2: Điểm xét tuyển = A + Điểmưu tiên/khuyến khích (nếu có).

- Nhóm 3 ngành Lịch sử: Điểm xét tuyển = (A + C*2)/3 + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có).

- Các ngành nhóm 4: Điểm xét tuyển = (A + D*2)/3 + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có).

Trong đó:

A = Điểm TBC 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12).

B = Điểm thi Năng khiếu Báo chí tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

C = Điểm TBC 5 học kỳ môn Lịch sử THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12).

D = Điểm TBC 5 học kỳ môn Tiếng Anh THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12).

1.3.3. Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 70% chỉ tiêu.

Nhóm ngành

Môn bắt buộc

Môn tự chọn (chọn 1 trong các bài thi/môn thi dưới đây)

1

Ngữ văn + NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ (hệ số 2)

Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

2

Ngữ văn + Toán

Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

3

Ngữ văn + LỊCH SỬ (hệ số 2)

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân, Địa lý

4

Ngữ văn + TIẾNG ANH (hệ số 2)

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

Điểm xét tuyển được xác định theo chuyên ngành dựa trên tổng điểm các môn thi quy định cho từng nhóm ngành xếp từ cao xuống thấp.

- Đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 2 không có môn nhân hệ số: Điểm xét tuyển (thang điểm 30) được xác định như sau:

Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = Tổng điểm ba môn thi theo tổ hợp đã đăng ký + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có).

- Đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 1 có môn Năng khiếu báo chí, nhóm 3 có môn Lịch sử và nhóm 4 có môn tiếng Anh nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được xác định như sau:

Điểm xét tuyển (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) = Tổng điểm ba môn thi sau khi đã nhân hệ số theo tổ hợp đã đăng ký + Điểm ưu tiên /khuyến khích x 4/3(nếu có)

1.3.4.Quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế môn Tiếng Anh

a. Mức quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế môn Tiếng Anhđể xét tuyển, cộng điểm khuyến khích cụ thể như sau:

TT

Mức điểm chứng chỉ tiếng Anh

Điểm quy đổi để xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm khuyến khích  xét theo học bạ (cộng vào điểm tổng)

TOEFL ITP

TOEFL iBT

IELTS

1

485-499

35-45

5.0

7,0

0,1

2

500-542

46-59

5.5

8,0

0,2

3

543-560

60-78

6.0

9,0

0,3

4

561-589

79-93

6.5

10,0

0,4

5

>=590

>=94

>=7.0

10,0

0,5

Thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP và TOEFL iBT (do tổ chức Educational Testing Service cấp) và chứng chỉ IELTS (do tổ chức British Council hoặc International Development Program cấp) còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển đại học cần nộp bản sao công chứng chứng chỉ TOEFL ITP/TOEFL iBT/IELTS về Học viện để xét quy đổi điểm tuyển sinh.

b. Điểm ưu tiên

Loại ưu tiên

Đối với thí sinh xét học bạ

Đối với thí sinh xét kết quả tốt nghiệp THPT

Ưu tiên theo đối tượng

Thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nhóm ưu tiên 1: đối tượng 01, 02, 03, 04

0,1

Nhóm ưu tiên 2: đối tượng 05, 06, 07

0,05

Ưu tiên theo khu vực

KV1

0,15

KV2NT

0,1

KV2

0,05

c. Điểm khuyến khích

- Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn văn hóa: 0,3 điểm.

- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa: 0,2 điểm.

- Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa: 0,1 điểm.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 1.950, gồm các ngành sau

TT

Tên ngành

Mã ngành

Số quyết định, ngày tháng năm ban hành

Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Ghi chú

1

Triết học

7229001

3440/QĐ-BGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

3

Kinh tế

7310101

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

4

Kinh tế chính trị

7310102

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

5

Lịch sử

7229010

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

6

Chính trị học

7310201

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

7

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

8

Quan hệ quốc tế

7310206

3144/QĐ-BGDĐTngày 23/04/2009

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2009

 

9

Xã hội học

7310301

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

10

Báo chí

7320101

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

11

Quan hệ công chúng

7320108

7269/QĐ-BGDĐTngày 20/12/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

12

Xuất bản

7320401

3440/QĐBGDĐTngày 27/6/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

13

Công tác xã hội

7760101

516/QĐ-BGDĐTngày 10/02/2012

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2012

 

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

512/QĐ/BGDĐT-ĐHSĐHngày 02/02/2015

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2015

 

15

Quảng cáo

7320110

7269/QĐ-BGDĐTngày 20/12/2005

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

16

Quản lý công

7340403

2715/QĐ-BGDĐT ngày 27/7/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2018

 

17

Quản lý nhà nước

7310205

2639/QĐ-BGDĐT ngày 20/7/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2018

 

18

Truyền thông quốc tế

7320107

2158/QĐ-BGDĐT ngày 08/6/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2018

 

19

Truyền thông đa phương tiện

7320104

2488/QĐ-BGDĐT ngày 05/7/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2018

 

20

Truyền thông đại chúng

7320105

2158/QĐ-BGDĐT ngày 08/6/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2018

 

 

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượngđầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Thí sinh cần thỏa mãn các điều kiện sau:

- Có kết quả xếp loại học lực từng học kỳ của 5 học kỳbậc THPTđạt 6,0 trở lên(không tính học kỳ II năm lớp 12);

- Hạnh kiểm 5 học kỳTHPTxếp loại Khá trở lên(không tính học kỳ II năm lớp 12);

Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (học lực, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.

- Thí sinh dự thi các chuyên ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) không nói ngọng, nói lắp, không bị dị tật về ngoại hình.

- Thí sinh dự thi chuyên ngành Quay phim truyền hình phải có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh, dị tật về mắt, ngoại hình phù hợp (nam cao 1m65, nữ cao 1m60 trở lên).

Sau khi trúng tuyển, nhà trường sẽ tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên. Sinh viên trúng tuyển nếu không đáp ứng các quy định nêu trên sẽ được chuyển sang ngành khác của Học viện có điểm trúng tuyển tương đương.

1.6. Các thông tin cần thiết khác

1.6.1. Mã chuyên ngành, tổ hợp xét tuyển đối với những ngành/chuyên ngành sử dụng kết quả thi THPT môn tiếng Anh

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển

 1

Báo chí, chuyên ngành Báo in

 

602

50

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ, Toán (R15)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ,  Tiếng Anh (R05)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ, Khoa học tự nhiên (R06)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (R16)

2

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

 

604

50

3

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

 

605

50

4

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

 

607

50

5

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao

 

608

40

6

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao

 

609

40

7

Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

 

603

40

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ, Toán (R07)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ,  Tiếng Anh (R08)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học tự nhiên (R09)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (R17)

8

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

 

606

40

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH, Toán (R11)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH,  Tiếng Anh (R12)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH, Khoa học tự nhiên (R13)

- Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH, Khoa học xã hội (R18)

9

Truyền thông đại chúng

7320105

 

100

Nhóm 2:

- Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

- Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

10

Truyền thông đa phương tiện

7320104

 

50

11

Triết học

7229001

 

40

12

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

 

40

13

Kinh tế chính trị

7310102

 

40

14

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

 

527

100

15

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

 

528

40

16

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

 

529

50

17

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

7310202

 

50

18

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

 

530

50

19

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

 

531

50

20

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

533

40

21

Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

 

535

50

22

Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

 

536

40

23

Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

 

538

50

24

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội

 

532

50

25

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

 

537

50

26

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

 

801

50

27

Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

 

802

50

28

Xã hội học

7310301

 

50

29

Công tác xã hội

7760101

 

50

30

Quản lý công

7340403

 

50

31

Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

7229010

 

40

Nhóm 3:

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý (C00)

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán (C03)

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh (D14)

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân (C19)

32

Truyền thông quốc tế

7320107

 

50

Nhóm 4:

- TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán (D01)

- TIẾNGANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên (D72)

- TIẾNGANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội (D78)

33

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

 

610

50

34

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

 

611

50

35

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

 

614

40

36

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

 

615

50

37

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

 

616

80

38

Quảng cáo

7320110

 

40

39

Ngôn ngữ Anh

7220201

 

50

 

1.6.2. Mã chuyên ngành và mã tổ hợp bài thi/môn thi điểm môn Tiếng Anh được quy đổi từ các chứng chỉ quốc tế

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển

 1

Báo chí, chuyên ngành Báo in

 

602M

 

Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ,  Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R19)

2

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

 

604M

3

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

 

605M

4

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

 

607M

5

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao

 

608M

6

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao

 

609M

7

Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

 

603M

Ngữ văn, NĂNG KHIẾU ẢNH BÁO CHÍ,  Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R20)

8

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

 

606M

Ngữ văn, NĂNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH,  Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm (R21)

9

Truyền thông đại chúng

7320105M

 

Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm(R22)

10

Truyền thông đa phương tiện

7320104M

 

11

Triết học

7229001M

 

12

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008M

 

13

Kinh tế chính trị

7310102M

 

14

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

 

527M

15

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

 

528M

16

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

 

529M

17

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

7310202M

 

18

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

 

530M

19

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

 

531M

20

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

533M

21

Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

 

535M

22

Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

 

536M

23

Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

 

538M

24

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội

 

532M

25

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

 

537M

26

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

 

801M

27

Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

 

802M

28

Xã hội học

7310301M

 

29

Công tác xã hội

7760101M

 

30

Quản lý công

7340403M

 

31

Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

7229010M

 

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm(R23)

32

Truyền thông quốc tế

7320107M

 

 

33

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

 

610M

 

34

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

 

611M

- CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUI ĐỔI ĐIỂM, Ngữ văn, Toán (R24)

- CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUI ĐỔI ĐIỂM,Ngữ văn, Khoa học tự nhiên (R25)

- CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUI ĐỔI ĐIỂM, Ngữ văn, Khoa học xã hội (R26)

35

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

 

614M

36

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

 

615M

37

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

 

616M

 

1.6.3. Tiêu chí phụ xét trúng tuyển

Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau cuối danh sách sẽ tổ chức xét tuyển theo thứ tự ưu tiên sau:

* Đối với ngành Báo chí:

- Ưu tiên thí sinh có điểm thi Năng khiếu báo chí/Năng khiếu Ảnh báo chí/Năng khiếu Quay phim truyền hình cao hơn;

- Ưu tiên thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Ngữ văn cao hơn (hoặc điểm TBC môn Ngữ văn 5 học kỳ bậc THPTcao hơn, không tính điểm học kỳ II năm lớp 12 - với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT).

* Đối với các ngành có môn chính nhân hệ số thuộc nhóm 3, nhóm 4: Ưu tiên thí sinh có tổng điểm gốc 3 môn chưa nhân hệ số, chưa cộng điểm ưu tiên, chưa cộng điểm khuyến khích, chưa làm tròn cao hơn (điểm TBC 5 học kỳ bậc THPTcao hơn, không tính điểm học kỳ II năm lớp 12 - đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT).

* Đối với các ngành/chuyên ngành còn lại: Ưu tiên thí sinh có kết quả thi THPT môn Toán (điểm TBC môn Toán5 học kỳ bậc THPTcao hơn, không tính điểm học kỳ II năm lớp 12 - đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT).

1.6.4. Xét tuyển đối với thí sinh tự do

Học viện nhận hồ sơ xét tuyển học bạ đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm 2018, 2019. Không nhận hồ sơ xét tuyển học bạ với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước đó.

1.6.5. Tuyển sinh chương trình Cử nhân quốc tế Quảng cáo, Quan hệ công chúng và Thương hiệu

- Đối tượng: Học sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Chỉ tiêu: 100 sinh viên.

- Điều kiện tiếng Anh

+ Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (không có kỹ năng nào dưới 5.0) trong thời gian còn hiệu lực được xét học thẳng Chương trình Chuyên ngành của Đại học Middlesex và được miễn học phần IELTS trong Chương trình Đại cương.

+ Thí sinh chưa đạt chuẩn đầu vào IELTS 6.0: Phải hoàn thành Chương trình Đại cương và tích luỹ đủ IELTS 6.0 để đủ điều kiện học Chương trình Chuyên ngành.

+ Thí sinh chưa có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc chưa xác định được trình độ tiếng Anh có thể đăng ký tham gia kỳ thi tiếng Anh xếp lớp do Học viện Báo chí và Tuyên truyềntổ chức.

- Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển

+ Đợt 1: nộp hồ sơ trước ngày 27/04/2020. Phỏng vấn: ngày 29/04/2020 (đã kết thúc).

+ Đợt 2: nộp hồ sơ trước ngày 21/07/2020. Phỏng vấn: ngày 23/07/2020.

+ Đợt 3: nộp hồ sơ trước ngày 08/09/2020. Phỏng vấn: ngày 10/09/2020.

Thời gian có thể được thay đổi theo tình hình thực tế và sẽ thông báo đến thí sinh.

- Địa điểm tư vấn, phát hành và tiếp nhận hồ sơ: Văn phòng tuyển sinh Chương trình Đào tạo quốc tế, Tầng 4, Nhà Hành chính A1, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Hotline: 0981.55.33.88

Email                : middlesexvietnam.ajc@gmail.com

1.7. Tổ chức tuyển sinh:

1.7.1. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT:

* Đối với ngành Báo chí:

-Nhận hồ sơ đăng ký dự thi từ ngày 15/5 đến hết ngày 15/7/2020.

-Thi môn Năng khiếu báo chí: dự kiến tổ chức sau ngày thi tốt nghiệp THPT 1 tuần. Lịch thi cụ thể sẽ thông báo sau.

* Đối với thí sinh xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

* Xét quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế môn Tiếng Anh: Thí sinh nộp bản sao công chứng chứng chỉ về Học viện từ 15/5 đến hết ngày 15/7/2020.

* Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo học bạ:

Nộp hồ sơ từ 15/5 đến hết ngày 31/7/2020.Công bố kết quả xét tuyển dự kiến 20/8/2020.

1.7.2. Hình thức nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện bằng chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại Học viện:

Ban Quản lý Đào tạo, Học viện Báo chí và Tuyên truyền,

36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Ngoài phong bì ghi rõ: Hồ sơ tuyển sinh đại học 2020.

1.8. Chính sách ưu tiên:

1.8.1. Xét tuyển thẳng

1.8.1.1. Đối tượng xét tuyển thẳng

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học.

b) Người đã trúng tuyển vào Học viện Báo chí và Tuyên truyền, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ mà chưa được nhận vào học ở một trường lớp chính quy dài hạn nào, được từ cấp trung đoàn trong quân đội hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khoẻ, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ thì được xem xét nhận vào học tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền. Nếu việc học tập bị gián đoạn từ 3 năm trở lên và các đối tượng được tuyển thẳng có nguyện vọng, Học viện sẽ xem xét giới thiệu vào các trường, lớp dự bị để ôn tập trước khi vào học chính thức.

c) Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp trung học phổ thông được tuyển thẳng vào Học viện Báo chí và Tuyên truyền theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh.

d) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp trung học, được tuyển thẳng vào Học viện Báo chí và Tuyên truyền theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn mà thí sinh đã đoạt giải.

đ) Đối với thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định: Giám đốc Học viện căn cứ vào kết quả học tập THPT của học sinh (học bạ), tình trạng sức khỏe và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định cho vào học.

e) Đối với thí sinh là người nước ngoài, có nguyện vọng học tại Học viện: Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh (bảng điểm), kết quả kiểm tra kiến thức và tiếng Việt quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018 quy định về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đà tạo để xem xét, quyết định cho vào học.

g) Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/03/2018của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các huyện nghèo và huyện thoát nghèo giai đoạn 2018-2020; thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủvà thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Giám đốc Học viện quy định. Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng này không đăng ký xét tuyển vào các ngành Báo chí, Truyền thông quốc tế, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông đại chúng, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, các chương trình chất lượng cao.

1.8.1.2. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng

Tuyển thẳng thí sinh đạt giải quốc gia không hạn chế số lượng cho các ngành sau:

- Ngành Báo chí, Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Xuất bản: Tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia môn Ngữ văn;

- Ngành Lịch sử, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước: Tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia môn Lịch sử;

- Ngành Ngôn ngữ Anh, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Quan hệ quốc tế, Truyền thông quốc tế,các chương trình chất lượng cao: Kinh tế và Quản lý, Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu, Truyền thông marketing, Báo truyền hình chất lượng cao, Báo mạng điện tử chất lượng cao: Tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia môn tiếng Anh;

- Ngành Triết học, Kinh tế, Kinh tế chính trị, Quản lý công, Quản lý nhà nước: Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia môn Toán.

1.8.2.Ưu tiên xét tuyển

1.8.2.1. Đối tượng ưu tiên xét tuyển

- Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp trung học, nếu có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Học viện.

- Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, thí sinh đoạt giải tư trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT được ưu tiên xét tuyển theo ngành phù hợp với môn thi và nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;

- Thí sinh đăng ký diện ưu tiên xét tuyển ngành Báo chí phải tham dự kỳ thi Năng khiếu báo chí và đạt điểm 5,0 trở lên (theo thang điểm 10).

1.8.2.2. Chỉ tiêu ưu tiên xét tuyển: Không hạn chế.

Kết quả xét tuyển thẳng sẽ được cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được gửi cho các Sở Giáo dục và Đào tạo để thông báo cho thí sinh và được thông báo trên Cổng thông tin điện tửHọc viện http://ajc.hcma.vn/.

1.8.3.Xét tuyển thí sinh dự bị dân tộc vào ngành Báo chí

Thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học tại các trường dự bị dân tộc có nguyện vọng dự tuyển ngành Báo chí phải tham dự kỳ thi Năng khiếu báo chí do Học viện tổ chức. Điểm xét tuyển đối với các thí sinh này được xác định căn cứ vào điểm trung bình chung học bạ THPTkết hợp với điểm thi môn Năng khiếu báo chí.

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

- Lệ phí xét tuyển(xét học bạ, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế): 30.000đ/nguyện vọng.

- Lệ phí thi tuyển ngành Báo chí (Ngành Báo chí có 03 bài thi năng khiếu: Năng khiếu Báo chí (đối với các chuyên ngành có mã:602, 604, 605, 607, 608, 609); Năng khiếu Ảnh báo chí (đối với chuyên ngành có mã 603); Năng khiếu Quay phim truyền hình (đối với chuyên ngành có mã 606). Thí sinh có thể đăng ký thi nhiều bài năng khiếu. Lệ phí thi các bài năng khiếu như sau:

+ Thí sinh đăng ký 01 bài thi Năng khiếu báo chí: 300.000đ/hồ sơ.

+ Thí sinh đăng ký 02 bài thi Năng khiếu báo chí: 500.000đ/hồ sơ.

+ Thí sinh đăng ký 03 bài thi Năng khiếu báo chí: 700.000đ/hồ sơ.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm 2020:

- Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí.

- Các ngành khác hệ đại trà: 276.000đ/tín chỉ (chương trình toàn khóa 142 tín chỉ).

- Hệ chất lượng cao: 771.200đ/tín chỉ (tạm tính - chưa bao gồm 12 tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh).

- Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.

1.11. Các nội dung khác

Cấu trúc bài thi Năng khiếu báo chígồm 2 phần:

- Phần thứ nhất (3 điểm): Tất cả thí sinh dự thi ngành Báo chí làm bài thi trắc nghiệm gồm 30 câu hỏi, thời gian làm bài 30 phút: kiểm tra hiểu biết chung (nội dung đề thi nằm trong các môn học: Giáo dục công dân, Lịch sử, Địa lý, Ngữ văn của chương trình Trung học phổ thông, chủ yếu là lớp 12).

- Phần thứ hai (7 điểm):

+ Đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quay phim truyền hình, Ảnh báo chí:

(1) Xem hình ảnh (ảnh chụp, video clip) và viết bình luận không quá 500 chữ về hình thức, kỹ thuật, nội dung hình ảnh được xem, thời gian làm bài 30 phút (3 điểm);

(2) Trả lời phỏng vấn trực tiếp để thể hiện hiểu biết về lĩnh vực quay phim truyền hình, ảnh báo chí; kiến thức về tạo hình và bố cục, tư duy hình ảnh; ý tưởng sáng tạo; khả năng giao tiếp… (4 điểm)

+ Đối với thí sinh dự tuyển các chuyên ngành khác của ngành Báo chí: Làm bài thi tự luận gồm 2 câu hỏi, thời gian làm bài 120 phút.

Câu 1 (3 điểm): Đánh giá năng lực xử lý, biểu đạt thông tin và sử dụng ngôn ngữ trong xây dựng, hoàn thiện văn bản. Dạng thức đề thi có thể là: Cung cấp một văn bản báo chí có lỗi sai (về quan điểm chính trị, cấu trúc văn bản, về tính logic, về văn phong, về cách sử dụng ngôn từ…) yêu cầu thí sinh sửa chữa và hoàn thiện văn bản theo cách của mình.

Câu 2 (4 điểm): Đánh giá năng lực phát hiện vấn đề và thể hiện quan điểm cá nhân. Dạng thức đề thi có thể là: Cung cấp thông tin về một vấn đề, một sự kiện, yêu cầu thí sinh viết một bài luận tối đa là 500 từ.

Bài thi Năng khiếu báo chí do Học viện ra đề và tổ chức chấm thi.

1.12. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

1.12.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: từ 30/8 đến 10/9(nếu còn chỉ tiêu).

1.12.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: thí sinh đăng ký xét tuyển từ 15/9 đến 25/9 (nếu còn chỉ tiêu).

 

 

 

 

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS  tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Khối ngành/Nhóm ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngànhVI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngànhVII

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 2018

1800

 

 

1855

 

 

1334

 

 

1212

 

 

Năm 2019

1950

 

 

2059

 

 

1100

 

 

1030

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.14. Tài chính

  • Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 211,557 tỉ đồng.
  •  Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 23.500.000 đồng/năm/sinh viên.

  2. Tuyển sinh vừa làm vừa học (ĐH, CĐ)

        2.1. Đối tượng tuyển sinh: Ngườiđã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: thi tuyển

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Ngành Chính trị học: 50 sinh viên

Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước: 50 sinh viên

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

            Thí sinh tốt nghiệp THPT

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Mã trường: HBT

- Mã ngành: Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (7310202); Ngành Chính trị học (7310201)

- Tổ hợp môn thi tuyển: Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

2.10.Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Học phí: 57.330.000 đ/khóa học 4,5 năm

- 441.000/tín chỉ (chương trình toàn khóa gồm 130 tín chỉ).

- Lộ trình tăng học phí tối đa 10%/năm.

3. Tuyển sinh cấp bằng đại học thứ 2 (ĐH, CĐ)

3.1. Đối tượng tuyển sinh: người đã có 1 bằng đại học

3.2. Phạm vi tuyển sinh: trong cả nước

3.3. Phương thức tuyển sinh: thi tuyển, xét tuyển.

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Đã có ít nhất 01 bằng đại học.

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

STT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu chính quy

Chỉ tiêu VLVH

Số QĐ đào tạo VB2

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

15

60

3440/QĐBGD&ĐT

20/06/2027

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

2

Triết học

7229001

15

60

3440/QĐBGD&ĐT

20/06/2027

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

3

Lịch sử

7229010

15

60

3440/QĐBGD&ĐT

20/06/2027

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

4

Kinh tế

7310101

15

 

3440/QĐBGD&ĐT

20/06/2027

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

5

Chính trị học

7310102

220

220

3440/QĐBGD&ĐT

20/06/2027

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

6

Kinh tế chính trị

7310102

15

60

3440/QĐBGD&ĐT

20/06/2027

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

7

Báo chí

7320101

80

60

3440/QĐBGD&ĐT

20/06/2027

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

8

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

40

80

3440/QĐBGD&ĐT

20/06/2027

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2005

 

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian nhận hồ sơ: Từ tháng 4 đến cuối tháng 6.

- Thời gian xét và thi tuyển: Dự kiến tháng 8/2020. Lịch thi cụ thể sẽ có thông báo sau.

            3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Lệ phí thi/xét tuyển: 300.000 đ/1 hồ sơ.

3.9.Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Học phí: 31.850.000 đ/khóa học.

- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm học 10%.

3.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm: Tháng 7 hàng năm

 

                            

Ngày…….tháng      năm 201

        PHÓ GIÁM ĐỐC

 

       (Đã ký)

 

        Lưu Văn An

 

                                                                                                   

           

 

 

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ