Trang chủ    ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TẬP TRUNG    THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

 

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

        HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN           

Số: 2442/TB-HVBCTT-ĐT

                         

            CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

  Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2017

 

     

 

                                                                              THÔNG BÁO

                                                      Điểm trúng tuyển các ngành, chuyên ngành

                                                       tuyển sinh đại học chính quy năm 2017

 

Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền thông báo điểm trúng tuyển vào các ngành, chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2017 như sau:

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 (nửa điểm).

- Điểm trúng tuyển diện học sinh phổ thông ở khu vực 3 như sau:

 

 TT

Tên ngành/

chuyên ngành

Mã ngành/

chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

1

Triết học Mác-Lênin

524

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,50

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,50

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,50

2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

525

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,50

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,50

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,50

3

Kinh tế chính trị

526

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

22,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,75

4

Quản lý kinh tế

527

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

23,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

23,50

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

23,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

23,75

5

Kinh tế và quản lý

528

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

21,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,00

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

21,50

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,00

6

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

D310202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

22,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,75

7

Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

530

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,25

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,25

8

Chính trị phát triển

531

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,00

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,00

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,00

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,00

9

Quản lý xã hội

532

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,50

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,50

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,50

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,50

10

Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,75

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,75

11

Văn hóa phát triển

535

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,75

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,75

12

Chính sách công

536

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

19,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

19,25

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

19,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

19,25

13

Khoa học quản lý nhà nước

537

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

20,75

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

20,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

20,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

20,75

14

Xuất bản

D320401

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

23,75

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

24,25

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

24,25

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

24,25

15

Xã hội học

D310301

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

22,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,75

16

Công tác xã hội

D760101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22,25

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

22,75

Ngữ văn, Toán, Địa lý

C04

22,75

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

22,75

17

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

D220310

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

C00

34,75

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán

C03

32,75

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

D14

32,75

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân

C19

33,75

18

Quan hệ quốc tế

612

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

32,67

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

33,17

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

33,17

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

32,17

19

Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

614

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

32,50

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

33,00

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

33,00

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

32,00

20

Quan hệ công chúng

615

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

33,83

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

34,33

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

34,33

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

33,33

 

21

 

Truyền thông marketing

616

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

33,00

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

33,50

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

33,50

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

32,50

22

Quảng cáo

D320110

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

32,33

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

32,58

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

32,58

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

31,33

 

23

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán

D01

33,25

TIẾNGANH, Ngữ văn, Lịch sử

D14

33,75

TIẾNGANH, Ngữ văn, Địa lý

D15

33,75

TIẾNGANH, Ngữ văn, Vật lý

D11

32,25

24

 

Báo chí

 

 

600

 

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

M14

20,75

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí,  Tiếng Anh

M15

21,50

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý

M16

19,75

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử

M17

23,00

25

 

Ảnh báo chí

603

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán

M18

21,25

Ngữ văn, Năng khiếu  Ảnh báo chí,  Tiếng Anh

M19

21,50

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý

M20

18,50

Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử

M21

22,50

26

Quay phim truyền hình

 

 

606

 

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán

M22

18,25

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình,  Tiếng Anh

M23

18,50

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý

M24

18,00

Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử

M25

20,00

 

Thí sinh trúng tuyển nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPTQG năm 2017 để xác nhận nhập học trong thời hạn từ 01/8 đến 17h00 ngày 07/8/2017 (nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện) theo địa chỉ:

Phòng Tuyển sinh và Quản lý chương trình, Ban Quản lý Đào tạo

Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 0243 754 6963 (máy lẻ 306, 307)./.

 

 

Nơi nhận:                                                                     GIÁM ĐỐC, CHỦ TỊCH HĐTS

- Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Học viện CTQG HCM;

- Ban Giám đốc Học viện;

- Website Học viện;

- Lưu: VT, ĐT.                                                                                     (đã ký)

                                                           

 

                                                                                      PGS, TS. Trương Ngọc Nam

Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau cuối danh sách, Học viện xét tuyển theo tiêu chí phụ: http://tuyensinhajc.edu.vn/dao-tao-he-chinh-quy-tap-trung/item/928-thong-bao-tieu-chi-phu-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2017.html

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ