Trang chủ    SAU ĐẠI HỌC    Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2017

Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2017

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

 HỒ CHÍ MINH

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

Số: 4459/TB-HVBCTT-ĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
   
                          Hà Nội, ngày 26  tháng 12  năm 2016

 

                                                         

THÔNG BÁO

TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2017

Thực hiện Kế hoạch tuyển sinh hằng năm, Học viện Báo chí và Tuyên truyền thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt tháng 4 và tháng 9 năm  2017, như sau:

1. Thời gian đào tạo

Thời gian đào tạo trình độ thạc sĩ là 2 năm.

2. Thời gian và chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017: 550 chỉ tiêu, cụ thể như sau:

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

2.1. Đợt 1 (tháng 4/2017)

220

a. Hình thức đào tạo chính quy không tập trung (học thứ Bảy, Chủ nhật hàng tuần)

 

1

Báo chí học, gồm các chuyên ngành:

- Báo chí;

- Quản lý báo chí truyền thông;

- Phát thanh - Truyền hình;

- Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử.

60320101

50

2

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

60310203

60

3

Chính trị học, gồm các chuyên ngành:

- Quản lý xã hội;

- Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa;

- Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học.

60310201

45

4

Xuất bản các chuyên ngành:

- Biên tập xuất bản;

- Quản lý xuất bản.

60320401

15

5

Quan hệ công chúng, gồm các chuyên ngành:

- Quan hệ công chúng chuyên nghiệp;

- Quản trị truyền thông.

60320108

20

b. Hình thức đào tạo chính quy tập trung (học 10 ngày/tháng)

 

1

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

60310201

15

2

Kinh tế chính trị

60310102

15

2.2. Đợt 2 (tháng 9/2017)

330

a.  Hình thức đào tạo chính quy không tập trung (học thứ Bảy, Chủ nhật hàng tuần)

 

1

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

60310203

20

2

Chính trị học, gồm các chuyên ngành:

- Chính trị phát triển;

- Quản lý xã hội;

- Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa;

- Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học.

60310201

60

3

Báo chí học, gồm các chuyên ngành:

- Báo chí;

- Quản lý báo chí truyền thông;

- Phát thanh - Truyền hình;

- Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử

60320101

40

4

Kinh tế chính trị

60310102

15

5

Xã hội học

60310301

15

6

Quan hệ công chúng, gồm các chuyên ngành:

- Quan hệ công chúng chuyên nghiệp;

- Quản trị truyền thông.

60320108

20

7

Xuất bản các chuyên ngành:

- Biên tập xuất bản;

- Quản lý xuất bản.

60320401

15

b. Hình thức đào tạo chính quy tập trung (học 10 ngày/tháng)

 

1

Triết học

60220301

15

2

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

60310203

15

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

60220308

10

4

Báo chí học, gồm các chuyên ngành:

- Báo chí;

- Quản lý báo chí truyền thông;

- Phát thanh - Truyền hình;

- Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử

60320101

40

5

Chính trị học, gồm các chuyên ngành:

- Chính trị phát triển;

- Quản lý xã hội;

- Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa;

- Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học.

60310201

45

6

Hồ Chí Minh học

60310204

15

7

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

60220315

10

3. Điều kiện dự tuyển

Thí sinh dự thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ phải thoả mãn các điều kiện sau:

- Điều kiện về văn bằng:

+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ.

+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng nhưng khác chuyên ngành; ngành gần hoặc ngành khác với ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ và có giấy chứng nhận hoàn thành các môn học bổ sung kiến thức do Học viện Báo chí và Tuyên truyền cấp.

 - Điều kiện về thâm niên công tác:

+ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi, được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học nếu xếp loại tốt nghiệp từ Khá trở lên. Trường hợp bằng tốt nghiệp xếp loại khác phải có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng kí dự thi, kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

+ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng nhưng khác chuyên ngành hoặc ngành gần với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi phải có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng kí dự thi, kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

+ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành khác với ngành đăng ký dự thi phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng kí dự thi, kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi (xem Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác và các môn học bổ sung kiến thức dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ đính kèm Thông báo này để xác định ngành gần và ngành khác với ngành đăng ký dự thi).

- Điều kiện về sức khoẻ : Đủ sức khoẻ để học tập và công tác (có chứng nhận sức khỏe của Bệnh viện đa khoa).

- Điều kiện về hồ sơ :Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng mẫu và đúng thời hạn quy định của Học viện.

4. Môn thi tuyển sinh

a) Người dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ phải tham dự kỳ thi tuyển sinh do Học viện Báo chí và Tuyên truyền tổ chức gồm các môn quy định cho từng ngành/chuyên ngành như sau:

 

 

TT

Ngành, chuyên ngành

Môn chủ chốt

Môn chuyên ngành

1

Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông

Triết học Mác - Lênin

Cơ sở lý luận báo chí

2

Báo chí học, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình, chuyên ngành Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử

Triết học Mác - Lênin

Tác phẩm báo chí phát thanh, truyền hình

3

Xuất bản,chuyên ngành Biên tập xuất bản và chuyên ngành Quản lý xuất bản

Triết học Mác - Lênin

Cơ sở lý luận xuất bản

4

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp và chuyên ngành Quản trị truyền thông

Triết học Mác - Lênin

Lý thuyết quan hệ công chúng

5

Xã hội học

Triết học Mác - Lênin

Phương pháp nghiên cứu Xã hội học

6

Triết học

Triết học Mác - Lênin

Lịch sử Triết học

7

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Triết học Mác - Lênin

Chủ nghĩa xã hội khoa họcchuyên ngành

8

Kinh tế chính trị

Triết học Mác - Lênin

Kinh tế  chính trị  Mác-Lênin chuyên ngành

9

Lịch sử ĐảngCộng sản Việt Nam

Triết học Mác - Lênin

Đảng lãnh đạo kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954-1975)

10

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

Triết học Mác - Lênin

Lý luận về xây dựng Đảng

11

Hồ Chí Minh học

Triết học Mác - Lênin

Tư tưởngHồ Chí Minhvề độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

12

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa, chuyên ngành Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học

Triết học Mác - Lênin

Nguyên lý công tác tư tưởng

13

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội

Triết học Mác - Lênin

Lý thuyết chung về quản lý xã hội

14

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

Triết học Mác - Lênin

Lịch sử tư tưởng chính trị

 

b) Môn Ngoại ngữ:

- Miễn thi môn Ngoại ngữ: đối với thí sinh thuộc một trong các trường hợp sau: 

+Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;

+Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kỹ sư (CTI, Pháp) công nhận, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng;

+Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy ngành ngôn ngữ nước ngoài;

+Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, do các đơn vị cấp chứng chỉ được quy định dưới đây:

TT

Ngoại ngữ

Chứng chỉ đạt yêu cầu

tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

1

Tiếng Anh

  IELTS

4.5

- British Council (BC)

- International Development Program (IDP)

TOEIC

450

- British Council (BC)

- Educational Testing Service (ETS)

- International Development Program (IDP)

- IIG

Cambridge Exam

PET

BEC

Preliminary

BULATS

40

CEFR

B1

- Học viện Báo chí và Tuyên truyền

- Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

- Đại học Hà Nội

2

Tiếng Nga

TRKI

Cấp độ 1

Trung tâm Khoa học và Văn hóa Nga tại Hà Nội (The Russian centre of science and culture in Hanoi)

3

Tiếng Pháp

- DELF

- TCF niveau

- B1

- Cấp độ 3

Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques - CIEP)

4

     Tiếng

Trung Quốc

HSK

Cấp độ 3

- Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han Ban)

- Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese)

5

Tiếng Đức

- ZD

B1

Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)

6

Tiếng Nhật

JLPT

Cấp độ N4

Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)

 Trong trường hợp cần thiết, Giám đốc Học viện sẽ thành lập Hội đồng kiểm tra năng lực ngoại ngữ của các thí sinh, học viên đã có chứng chỉ. Kết quả kiểm tra sẽ được sử dụng làm kết quả chính thức để xét miễn thi đầu vào, đầu ra về ngoại ngữ tại Học viện.

- Thí sinh không thuộc diện miễn thi môn Ngoại ngữ phải tham dự kỳ kiểm tra trình độ ngoại ngữ mônTiếng Anh. Đề thi môn Tiếng Anhtrình độ A2 (bỏ phần thi nghe hiểu và thi nói) theo dạng thức đềB1 khung Châu Âu áp dụng cho đào tạo trình độ thạc sĩ.

Lưu ý: Học viện tổ chức các lớp học, thi và cấp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B1 trước khi thi tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ các đợt trong năm. Thông tin chi tiết xem trên Website của Học viện. Điện thoại liên hệ: 0912 723 236 (ThS. Lưu Thị Bích Thủy).

5. Đối tượng và chính sách ưu tiên

a. Đối tượng ưu tiên:

-Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

-Th­ương binh, ng­ười hư­ởng chính sách như­ th­ương binh;

-Con liệt sĩ;

-Anh hùng lực lư­ợng vũ trang, anh hùng lao động;

-Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định là khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành;

-Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.

b. Chính sách ưu tiên:

- Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên được cộng vào kết quả thi mười điểm cho môn Ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện được miễn thi ngoại ngữ theo quy định và cộng một điểm (thang điểm 10) cho môn chủ chốt ngành/chuyên ngành;

- Người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên chỉ được hưởng chế độ ưu tiên của một đối tượng ưu tiên.

Lưu ý: Các giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên, chứng chỉ Ngoại ngữ để xét miễn thiphải nộp cùng với hồ sơ đăng ký dự thi và trong thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi.

6. Hồ sơ dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ gồm có:

1.

Phiếu đăng ký dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ 02 bản (theo mẫu)

2.

Công văn cử đi thi của cơ quan quản lý (nếu là công chức, viên chức)

3.

Sơ yếu lý lịch (theo mẫu)

4.

Bản sao công chứng bằng đại học và bảng điểm 

5.

Bản sao công chứng các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có)

6.

Các giấy tờ xác nhận thâm niên nghề nghiệp

7.

01 giấy chứng nhận sức khoẻ của bệnh viện đa khoa

8.

05 ảnh 4 x 6 cho vào phong bì ghi rõ họ tên

9.

02 phong bì ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh (địa chỉ trên phong bì thư phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin người nhận chuyển theo đường bưu điện và số điện thoại bàn và di động để liên hệ)

7. Thời gian, địa điểm phát hành và nhận hồ sơ

Hồ sơ dự thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ do Học viện Báo chí và Tuyên truyền phát hành.

a) Thời gian phát hành và nhận hồ sơ:

Đợt 1: Từ  ngày 02/01/2017đến hết ngày 01/4/2017. Thí sinh thuộc đối tượng học bổ sung kiến thức phải nộp hồ sơ trước ngày 13/02/2017.

Đợt 2: Từ ngày 15/5/2017đến hết ngày 01/9/2017. Thí sinh thuộc đối tượng học bổ sung kiến thức phải nộp hồ sơ trước ngày 13/7/2017.

Hồ sơ dự thi đã nộp không trả lại.

b) Địa điểm phát hành và nhận hồ sơ:

Phòng Tuyểnsinh và Quản lý chương trình, Ban Quản lý Đào tạo, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

 Điện thoại liên hệ:  (04) 37. 546. 963 (máy lẻ 307).

8. Thời gian, địa điểm  học bổ sung kiến thức, ôn tập và thi tuyển sinh

a. Thời gian học bổ sung kiến thức, ôn tập và thi tuyển sinh

            -  Đợt 1:

+ Thời gian học bổ sung kiến thức: Từ ngày 13/02/2017 đến ngày 01/4/2017, học liên tục vào các ngày trong tuần hoặc các ngày nghỉ và buổi tối.

+ Thời gian ôn thi tuyển sinh: Từ ngày 08/4 đến ngày 16/4/2017. Tổ chức ôn tập liên tục vào các ngày trong tuần.

+ Thời gian thi tuyển sinh: Tổ chức vào các ngày thứ  Bảy và Chủ nhật, (ngày 22 và 23/4/2017).

            -  Đợt 2:

+ Thời gian học bổ sung kiến thức: Từ ngày 13/7/2017 đến ngày 01/9/2017, học liên tục vào các ngày trong tuần hoặc các ngày nghỉ và buổi tối.

+ Thời gian ôn thi tuyển sinh: Từ ngày 04/9 đến ngày 10/9/2017. Tổ chức ôn tập liên tục vào các ngày trong tuần.

+ Thời gian thi tuyển sinh: Tổ chức vào các ngày thứ  Bảy và Chủ nhật, (ngày 23 và 24/9/2017).

b. Địa điểm

 Địa điểm tổ chức học bổ sung kiến thức, ôn tập và thi tuyển sinh của tất cả các loại hình đào tạo được tổ chức tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

9. Kinh phí tuyển sinh

- Lệ phí đăng ký tuyển sinh: 60.000 đồng/hồ sơ.

- Lệ phí thi tuyển sinh: 360.000 đồng/thí sinh. Thí sinh diện miễn thi Ngoại ngữ nộp lệ phí thi 240.000đ.

(Lệ phí đăng ký dự thi và lệ phí thi nộp cùng hồ sơ).

Thông tin chi tiết về tuyển sinh trình độ thạc sĩ được cập nhật trên Website: www.tuyensinhajc.edu.vn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền./. 

 

Nơi nhận:   

- Học viện Chính trị quốc gia HCM (để b/c);

- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c);

- Các Bộ, Ban, ngành ở Trung ương;

- Các báo, đài của Trung ương và địa phương;

- Các nhà xuất bản Trung ương và địa phương;                                                              

- Sở Nội vụ, Ban Tổ chức Tỉnh uỷ, Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ,

- Văn phòng Tỉnh uỷ, Trường CT tỉnh, thành phố trong cả nước;                               

- Các trường cao đẳng, đại học, học viện trong cả nước;                     

- Các trường đào tạo, bồi dưỡng của Đảng,

Nhà nước và các đoàn thể chính trị-xã hội;    

- Lưu: VT, ĐT.                                                                                                                            

GIÁM ĐỐC

 

 

(Đã ký)

 

 

 

 

PGS, TS. Trương  Ngọc Nam

 

                                     

DANH MỤC NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH PHÙ HỢP, NGÀNH GẦN,

NGÀNH KHÁC VÀ CÁC MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC

DỰ THI ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

 

Đối tượng

dự thi

Tên ngành/chuyên ngành

Môn học bổ sung kiến thức

1. Ngành Báo chí học chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông

Ngành đúng, phù hợp

Báo chí

Không

Ngành gần

Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông quốc tế, Công nghệ truyền thông, Quan hệ công chúng…

1. Cơ sở lý luận báo chí (3tín chỉ)

2. Lao động nhà báo (2 tín chỉ)

3. Luật pháp và đạo đức báo chí (2tín chỉ)

4. Báo chí - truyền thông đa phương tiện(2 tín chỉ)

5. Ảnh thời sự báo chí(2tín chỉ)

6. Công chúng báo chí (2 tín chỉ)

Ngành khác (đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông)

Tất cả các ngành còn lại

1. Cơ sở lý luận báo chí (3tín chỉ)

2. Lao động nhà báo (2 tín chỉ)

3. Luật pháp và đạo đức báo chí (2tín chỉ)

4. Báo chí - truyền thông đa phương tiện(2 tín chỉ)

5. Ảnh thời sự báo chí(2tín chỉ)

6. Công chúng báo chí (2 tín chỉ)

7. Lý thuyết truyền thông (2 tín chỉ)

8. Biên tập báo chí ( 2 tín chỉ)

9. Tổ chức sản xuất sản phẩm báo chí -truyền thông (3tín chỉ)

2. Ngành Báo chí học chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình và chuyên ngành Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử

Ngành đúng, phù hợp

Báo chí

Không

Ngành gần

Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông quốc tế, Công nghệ truyền thông, Quan hệ công chúng…

1. Cơ sở lý luận báo chí (3 tín chỉ)

2. Lao động nhà báo (2tín chỉ)

3. Luật pháp và đạo đức báo chí (2tín chỉ).

4. Tác phẩm báo Phát thanh(2tín chỉ)

5. Tác phẩm báo Truyền hình(3tín chỉ)

6. Tác phẩm báo Mạng điện tử(2tín chỉ)

Ngành khác (đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử)

Tất cả các ngành còn lại

1. Cơ sở lý luận báo chí (3 tín chỉ)

2. Lao động nhà báo (2tín chỉ)

3. Luật pháp và đạo đức báo chí (2tín chỉ).

4. Tác phẩm báo Phát thanh(2tín chỉ)

5. Tác phẩm báo Truyền hình(3tín chỉ)

6. Tác phẩm báo Mạng điện tử(2tín chỉ)

7. Tổ chức sản xuất chương trình phát thanh(3 tín chỉ)

8. Tổ chức sản xuất chương trình truyền hình (3 tín chỉ)

3. Ngành Xuất bản chuyên ngành Biên tập xuất bản, chuyên ngành Quản lý xuất bản

Ngành đúng, phù hợp

Xuất bản

Không

Ngành gần

Kinh doanh xuất bản phẩm, Phát hành…

1. Cơsở lý luận xuất bản (4 tín chỉ)

2. Tổ chức bản thảo (3 tín chỉ)

3. Biên tập bản thảo (2tín chỉ)

4. Quản lý nhà nước về xuất bản (2tín chỉ)

5. Biên tập ngôn ngữ văn bản (3 tín chỉ)

Ngành khác (đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quản lý xuất bản)

Tất cả các ngành còn lại

1. Cơsở lý luận xuất bản (4 tín chỉ)

2. Tổ chức bản thảo (3 tín chỉ)

3. Biên tập bản thảo (2tín chỉ)

4. Trình bày minh họa sách (2tín chỉ)

5. Biên tập ngôn ngữ văn bản (3 tín chỉ)

6. Quản lý nhà nước về xuất bản (2tín chỉ)

7. Lịch sử xuất bản sách(2tín chỉ)

8. Xuất bản sách điện tử (2tín chỉ)

4. Ngành Quan hệ công chúng chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp, chuyên ngành Quản trị truyền thông

Ngành đúng, phù hợp

Quan hệ công chúng, Quảng cáo…

Không

Ngành gần

Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông quốc tế, Công nghệ truyền thông, Báo chí…

1. Lý thuyết truyền thông (2 tín chỉ)

2. Nhập môn Quan hệ công chúng (3 tín chỉ)

3. Công chúng truyền thông (2tín chỉ)

4. Tổ chức sự kiện (3 tín chỉ)

5. Marketing (3 tín chỉ)

6. Truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) (2 tín chỉ)

Ngành khác (đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quản trị truyền thông)

Tất cả các ngành còn lại

1. Lý thuyết truyền thông (2 tín chỉ)

2. Nhập môn Quan hệ công chúng (3 tín chỉ)

3. Công chúng truyền thông (2tín chỉ)

4. Tổ chức sự kiện (3 tín chỉ)

5. Marketing (3 tín chỉ)

6. Truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) (2 tín chỉ)

7. Nhập môn Quảng cáo (3 tín chỉ)

8. Các phương tiện báo chí truyền thông (2 tín chỉ)

5. Ngành Xã hội học

Ngành đúng, phù hợp

Xã hội học

Không

Ngành gần

Nhân học, Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục, Công tác xã hội, Công tác thanh thiếu niên, Chính trị học, Triết học, Văn hóa học, Y tế công cộng, Quản lý giáo dục, Hành chính công, Quản lý xã hội, Quản lý nhà nước, Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam, Việt Nam học, Quốc tế học, Đông phương học, Đông Nam Á học, Khu vực Thái Bình Dương học, Sử học, Quan hệ công chúng, Chính sách công,..

1. Xã hội học đại cương (2 tín chỉ)

2. Thiết kế nghiên cứu (2 tín chỉ)

3. Xã hội học gia đình (2 tín chỉ)

4. Xã hội học nông thôn (2 tín chỉ)

5. Xã hội học đô thị (2 tín chỉ)

6. Kỹ thuật thu thập thông tin (2 tín chỉ)

7. Lịch sử xã hội học (2 tín chỉ)

8. Xã hội học về cơ cấu xã hội (2 tín chỉ)

6. Ngành Triết học

Ngành đúng, phù hợp

Triết học, Giáo dục chính trị (chuyên ban Triết học), Sư phạm triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học…

Không

Ngành gần

- Lịch sử (các chuyên ngành); Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Quản lý thể dục thể thao, Tôn giáo học, Khảo cổ học;

- Giáo dục chính trị, Giáo dục công dân; Chính trị học (chuyên ngành Công tác tôn giáo), Quản lý xã hội, Xây dựng quân đội về chính trị, Sư phạm Lịch sử; Sư phạm ngữ văn, Việt Nam học, Đông phương học, Châu Á học, Nhân học…

1. Logic hình thức (2 tín chỉ)

2. Lịch sử Triết học Mác - Lênin (3 tín chỉ)

3. Triết học ngoài Mác -xit hiện đại (2 tín chỉ)

4. Lịch sử Triết học (trước Mác) (3 tín chỉ)

5. Chuyên đề duy vật biện chứng (3 tín chỉ)

6. Chuyên đề duy vật lịch sử (3 tín chỉ)

7. Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học

Ngành đúng, phù hợp

Chủ nghĩa xã hội khoa hoc, Triết học, Sư phạm Triết học, Giáo dục chính trị (chuyên ban Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học), Sư phạm chủ nghĩa xã hội khoa hoc.

Không

Ngành gần

- Lịch sử (các chuyên ngành); Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Quản lý thể dục thể thao, Tôn giáo học, Khảo cổ học;…

- Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục chính trị, Giáo dục công dân, Chính trị học, Cử nhân chính trị, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Hồ Chí Minh học, Quản lý nhà nước, Hành Chính công, Quan hệ quốc tế, Xây dựng quân đội về chính trị, Xã hội học, Dân tộc học, Phụ nữ học, Giới và phát triển,..

1. Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa (3tín chỉ)

2.Lịch sử tư tưởng Việt Nam (3tín chỉ)

3. Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (2 tín chỉ)

4. Lịch sử triết học và lịch sử triết học Mác - Lênin (4tín chỉ)

5.Chủ nghĩa xã hội khoa học nâng cao (3tín chỉ)

8. Ngành Kinh tế chính trị

Ngành đúng

- Ngành Kinh tế chuyên ngành Quản lý kinh tế của Học viện Báo chí và Tuyên truyền

- Kinh tế chính trị, Giáo dục chính trị (chuyên ban kinh tế), Sư phạm kinh tế chính trị,…

Không

Ngành Phù hợp

Ngành Kinh tế chuyên ngành khác không do Học viện Báo chí và Tuyên truyền đào tạo.

1. Tác phẩm kinh điển Mác - Ănghen - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa (3 tín chỉ).

2. Tác phẩm kinh điển Mác - Ănghen - Lênin về thời kỳ quá độ (2 tín chỉ).

3. Lịch sử học thuyết kinh tế (3 tín chỉ)

Ngành gần

Cử nhân chính trị, Giáo dục chính trị, Quản lý nhà nước, Hành chính công, Chính sách công, Quản trị kinh doanh, Quản trị nhân lực, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Tài chính - Ngân hàng, Bảo hiểm, Kế toán, Kiểm toán, Thống kê kinh tế xã hội, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, Kinh tế quốc tế, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế công nghiệp, Kinh tế vận tải…

1. Tác phẩm kinh điển Mác - Ănghen - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa (3 tín chỉ).

2. Tác phẩm kinh điển Mác - Ănghen - Lênin về thời kỳ quá độ (2 tín chỉ).

3. Lịch sử học thuyết kinh tế (3 tín chỉ).

4. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thời kỳ tư bản chủ nghĩa (2 tín chỉ)

5. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thời kỳ quá độ (2 tín chỉ)

6. Kinh tế phát triển (2 tín chỉ).    

7. Kinh tế vi mô và Kinh tế vĩ mô (2 tín chỉ).

9. Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Ngành đúng, phù hợp

Lịch sử, Sử - chính trị

1.Đảng lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) (3 tín chỉ)

2. Đảng lãnh đạo cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược và can thiệp Mỹ (1945-1954) (2 tín chỉ)

3. Đảng lãnh đạo kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954-1975) (3 tín chỉ)

Ngành gần

- Triết học, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Quản lý thể dục thể thao, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tôn giáo học, Khảo cổ học,..

- Giáo dục chính trị, Giáo dục công dân, Sư phạm triết học, Sư phạm chủ nghĩa xã hội khoa học, Sư phạm ngữ văn, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, chính trị học, Quốc tế học, Phương Đông học, Công tác tư tưởng, Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam, Hồ Chí Minh học, Việt Nam học,…

1. Phương pháp luận sử học (2tín chỉ)

2. Lịch sử Việt Nam (3 tín chỉ)

3. Lịch sử thế giới (3 tín chỉ)

4. Đảng lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) (3 tín chỉ)

5. Đảng lãnh đạo cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược và can thiệp Mỹ (1945-1954) (2 tín chỉ)

6. Đảng lãnh đạo kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954-1975) (3 tín chỉ)

10. Ngành  Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

Ngành đúng

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Không

 

Ngành phù hợp

Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam, Cử nhân chính trị (chuyên ngành Công tác tổ chức, Công tác kiểm tra, Công tác tư tưởng, Quản lý văn hóa - tư tưởng, Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa…), Công tác dân vận.

1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng (3tín chỉ)

2. Xây dựng Đảng về tổ chức (2 tín chỉ)

3. Lý luận hành chính nhà nước (2 tín chỉ)

4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu (3tín chỉ)

Ngành gần

Chính trị học, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Triết học, Hành chính công, Luật, Giáo dục chính trị, Quản lý xã hội, Quản lý nhà nước về trật tự an toàn xã hội, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hồ Chí Minh học

1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng (3tín chỉ)

2. Xây dựng Đảng về tổ chức (2 tín chỉ)

3. Lý luận hành chính nhà nước (2 tín chỉ)

4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu (3tín chỉ)

5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị và các lĩnh vực trọng yếu (3tín chỉ)

6. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam (3tín chỉ)

Ngành khác

Bằng tốt nghiệp Đại học ngành khác (kèm theo bằng/chứng nhận cao cấp lý luận chính trị)

1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng (3tín chỉ)

2. Xây dựng Đảng về tổ chức (2 tín chỉ)

3. Lý luận hành chính nhà nước (2 tín chỉ)

4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu (3tín chỉ)

5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị và các lĩnh vực trọng yếu (3tín chỉ)

6. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật

Việt Nam (3tín chỉ)

7.Công tác dân vận (2 tín chỉ)

8. Khoa học lãnh đạo và quản lý (2 tín chỉ)

11. Ngành Hồ Chí Minh học

Ngành đúng, phù hợp

Hồ Chí Minh học, Các chuyên ngành khoa học xã hội - nhân văn khác (kèm theo chứng chỉ lớp Đào tạo giảng viên tư tưởng Hồ Chí Minh)

Không

Ngành gần

Chính trị học, Xây dựng Đảngvà Chính quyền nhà nước, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Hành chính công, Triết học, Lích sử Đảng Cộng sản Việt Nam.

1. Lịch sử tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ)

2. Tư tưởng HCM về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc, về CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam (2 tín chỉ)

3. Tư tưởng HCM về Đảng CSVN, về nhà nước, về đại đoàn kết (2 tín chỉ)

4. Tư tưởng Hồ Chí Minh về nhân văn, đạo đức, văn hóa (2 tín chỉ)

5. Chuyên đề tư tưởng Hồ Chí Minh I (4 tín chỉ)

6. Chuyên đề tư tưởng Hồ Chí Minh II (4 tín chỉ)

12. Ngành Chính trị họcchuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

Ngành đúng

Chính trị học chuyên ngành Công tác tư tưởng, Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa, Quản lý văn hóa - tư tưởng

Không

Ngành phù hợp

Chính trị học chuyên ngành khác

1. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ)

2. Thông tin cổ động (2tín chỉ)

3. Quản lý hoạt động tư tưởng (2 tín chỉ

Ngành gần

Xây dựng Đảngvà Chính quyền nhà nước, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Hành chính công…

1. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ)

2. Thông tin cổ động (2tín chỉ)

3. Quản lý hoạt động tư tưởng (2 tín chỉ)

4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ)

5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ)

6. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ)

Ngành khác

Tất cả các ngành còn lại

1. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ)

2. Thông tin cổ động (2 tín chỉ)

3. Quản lý hoạt động tư tưởng (2 tín chỉ)

4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ)

5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ)

6. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ)

7. Nghiên cứu, giáo dục lý luận chính trị (2 tín chỉ)

8. Dư luận xã hội (2 tín chỉ)

13. Ngành Chính trị họcchuyên ngành Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học

Ngành đúng

Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển; Công tác tư tưởng, Quản lý văn hóa - tư tưởng, Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa.

Không

Ngành phù hợp

Chính trị học chuyên ngành khác

1. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ)

2. Lý luận và đường lối văn hóa của Đảng  (2tín chỉ)

3. Giao lưu tiếp biến văn hóa (2 tín chỉ)

Ngành gần

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Hành chính công, Giáo dục học, Quản lý giáo dục, văn hóa học, Quản lý văn hóa…

1. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ)

2.Lý luận và đường lối văn hóa của Đảng (2tín chỉ)

3. Giao lưu tiếp biến văn hóa (2 tín chỉ)

4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ)

5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ)

6. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ)

Ngành khác

Tất cả các ngành còn lại

1. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ)

2. Lý luận và đường lối văn hóa của Đảng (2tín chỉ)

3. Giao lưu tiếp biến văn hóa (2 tín chỉ)

4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ)

5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ)

6. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ)

7. Quản lý nhà nước về văn hóa (2 tín chỉ)

8. Quản lý hoạt động lễ hội và sự kiện (2 tín chỉ)

14. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý xã hội

Ngành đúng, phù hợp

Chính trị học

1. Lý thuyết chung về quản lý xã hội (3 tín chỉ)

2. Thể chế trong quản lý (2 tín chỉ)

3. Quản lý hành chính nhà nước (3 tín chỉ)

Ngành gần

Xây dựng Đảngvà Chính quyền nhà nước, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Hành chính công…

1. Lý thuyết chung về quản lý xã hội (3 tín chỉ)

2. Thể chế trong quản lý (2 tín chỉ)

3. Quản lý hành chính nhà nước (3 tín chỉ)

4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ)

5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ)

6. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ)

Ngành khác

Tất cả các ngành còn lại

1. Lý thuyết chung về quản lý xã hội (3 tín chỉ)

2. Thể chế trong quản lý (2 tín chỉ)

3. Quản lý hành chính nhà nước (3 tín chỉ)

4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ)

5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ)

6. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ)

7. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam (2 tín chỉ)

8. Quản lý nguồn nhân lực (2 tín chỉ)

15. Ngành Chính trị học chuyên ngành Chính trị phát triển

Ngành đúng

Chính trị học,

Không

Ngành phù hợp

Chính trị học (chuyên ngành khác) Giáo dục chính trị, Cử nhân chính trị.

1. Lịch sử tư tưởng chính trị (3tín chỉ),

2. Quyền lực chính trị và cầm quyền (3tín chỉ)

3. Thể chế chính trị thế giới đương đại (2tín chỉ)

Ngành gần

- Các ngành thuộc nhóm ngành  “Khoa học chính trị”, gồm: Xây dựng Đảngvà Chính quyền nhà nước,Hồ Chí Minh học, Quản lý nhà nước,Quan hệ quốc tế.

- Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hành chính công, Quản lý công, Chính sách công, Giáo dục công dân, Quản lý nhà nước, Quản lý xã hội, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Các ngành thuộc nhóm ngành “Luật”, Xã hội học…

1. Lịch sử tư tưởng chính trị (3 tín chỉ)

2. Thể chế chính trị thế giới đương đại (2 tín chỉ)

3. Quyền lực chính trị và cầm quyền (3 tín chỉ)

4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ)

5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ)

6. Khoa học Chính sách công (3 tín chỉ)

 

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ