Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Báo đa phương tiện    Chuyên ngành Báo chí đa phương tiện

Chuyên ngành Báo chí đa phương tiện

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

  HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3330/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo          : Đại học

Ngành đào tạo            : Báo chí

Mã ngành                    : 52 32 01 01

Chuyên ngành            : Báo chí đa phương tiện

Loại hình đào tạo        : Chính quy tập trung

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo các nhà báo có trình độ chuyên môn bậc đại học về chuyên ngành Báo chí Đa phương tiện, có khả năng thực hiện chức trách phóng viên, biên tập viên tại các loại hình báo chí khác nhau, hoặc thực hiện cùng lúc nhiều kĩ năng cho hoạt động báo chí, từ báo in, báo mạng điện tử, báo phát thanh, báo truyền hình…; làm cán bộ nghiên cứu giảng dạy tại các cơ sở nghiên cứu khoa học, đào tạo cán bộ báo chí và truyền thông đại chúng, làm cán bộ chức năng trong các cơ quan lãnh đạo, quản lý thông tin báo chí hoặc thực hiện các chức trách công tác đòi hỏi sự hiểu biết có hệ thống, cơ bản về lý luận và kỹ năng nghiệp vụ báo chí; đồng thời có thể tự học để nâng cao trình độ hoặc tiếp tục được đào tạo ở trình độ sau đại học.

1.2. Mục tiêu cụ thể

- Kiến thức:Có tri thức khoa học, đặc biệt là tri thức chuyên sâu về chuyên ngành, đồng thời am hiểu rộng các khoa học có liên quan, đủ khả năng hoàn thành tốt nhiệm vụ theo mục tiêu tổng quát đã nêu.

-  Kỹ năng:

+ Có năng lực hoạt động nghiệp vụ báo chí ở nhiều loại hình báo chí để có thể hội nhập bình đẳng trong hoạt động nghề nghiệp trong khu vực và thế giới.

+ Có khả năng thích ứng rộng để có thể thực hiện các chức trách công tác tại các cơ quan đơn vị có liên quan đến báo chí và truyền thông đại chúng như các cơ quan văn hoá-tư tưởng, các cơ quan, tổ chức truyền thông vận động xã hội, các bộ phận thông tin tổng hợp của các cơ quan, đơn vị, tổ chức chính trị xã hội…

+ Có năng lực nghiên cứu khoa học phục vụ giảng dạy và hoạt động thực tiễn.

+ Có khả năng tham gia vào hoạt động tư tưởng của Đảng và các nhiệm vụ chính trị xã hội của Đảng và Nhà nước.

- Về phẩm chất chính trị và đạo đức:

+ Có lập trường tư tưởng vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội của dân tộc.

+ Có đạo đức của người cán bộ cách mạng với phẩm chất của người thầy giáo chân chính; có ý thức trách nhiệm nghề nghiệp, có lối sống tích cực, lành mạnh, luôn có sự nỗ lực luôn tu dưỡng rèn luyện cá nhân; có quan hệ tốt với đồng nghiệp và ý thức gương mẫu của người cán bộ cách mạng.

-Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

+ Có khả năng làm phóng viên, biên tập viên tại các cơ quan báo; tạp chí; hãng tin; đài phát thanh; đài truyền hình; đài phát thanh – truyền hình; các cơ quan báo mạng điện tử;các trang Web của cơ quan, tổ chức chính trị, xã hội, nghề nghiệp; các tập đoàn; công ty truyền thông...

+ Có khả năng làm cán bộ nghiên cứu, giảng dạy tại các cơ sở nghiên cứu khoa học, đào tạo cán bộ báo chí và truyền thông đại chúng.

- Trình độ ngoại ngữ:

Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 550 điểm TOEIC hoặc 500 điểm TOEFL hoặc 5.0 điểm IELTS).

- Trình độ Tin học:

Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ B, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo:4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:

Chương trình đào tạo toàn khóa gồm 128 tín chỉ.

4. Đối tượng tuyển sinh:

Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Báo chí, chuyên ngành Báo chí Đa phương tiện nếu có đủ các điều kiện sau:

- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên; có kết quả xếp loại học lực 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ I lớp 12 từ 6,0 trở lên;

- Hạnh kiểm cả 3 học kỳ nêu trên xếp loại Khá trở lên;

- Điểm trung bình các môn thi trung học phổ thông quốc gia đạt 6,0 trở lên;

- Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

- Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm:

Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm  tròn đến một chữ số thập phân.

Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

7.1.Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 128 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

58

- Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13 tín chỉ

- Khoa học xã hội và nhân văn

27 tín chỉ

Bắt buộc:

21 tín chỉ

Tự chọn:

6/18 tín chỉ

- Toán và khoa học tự nhiên

3 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

- Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

- Kiến thức cơ sở ngành

18 tín chỉ

Bắt buộc:

14 tín chỉ

Tự chọn:

4/12 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành

34 tín chỉ

Bắt buộc:

10 tín chỉ

Tự chọn:

24/48 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

6/34 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

- Khóa luận/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7 tín chỉ

 

7.2. Nội dung chương trình

TT

học phần

Học phần

Số tín chỉ

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

58

 

 

 

Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13

 

 

 

1

TM01012

Triết học Mác - Lênin

3.0

2.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.0

1.5

0.5

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

27

 

 

 

Bắt buộc

21

 

 

 

6

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

7

NP01002

Quản lý hành chính Nhà nước

2.0

1.5

0.5

NP01001

8

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

9

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

10

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

11

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

12

KT01005

Nguyên lý quản lý kinh tế

3.0

2.0

1.0

 

13

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

14

ĐC01008

Chuyên đề văn học Việt Nam và thế giới

3.0

2.0

1.0

 

Tự chọn

6/18

 

 

 

15

ĐC01006

Ngôn ngữ học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

16

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

17

TT01001

Lịch sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

18

TG01007

Tâm lý học xã hội

2.0

1.5

0.5

 

19

ĐC01004

Lý luận văn học

2.0

1.5

0.5

 

20

ĐC01007

Thống kê và xử lý dữ liệu

2.0

1.5

0.5

 

21

TM01007

Logic hình thức

2.0

1.5

0.5

TM01012

22

QT02552

Địa chính trị thế giới

2.0

1.5

0.5

 

23

TM01006

Môi trường và phát triển

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

3

 

 

 

25

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ (sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

26

NN01001

Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

27

NN01002

Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

28

NN01003

Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

29

NN01013

Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

30

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

31

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

32

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

33

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

18

 

 

 

Bắt buộc

14

 

 

 

34

BC02101

Lý thuyết truyền thông

2.0

1.0

1.0

 

35

BC02110

Cơ sở lý luận báo chí

3.0

2.0

1.0

 

36

BC02102

Các loại hình báo chí hiện đại

2.0

1.0

1.0

 

37

PT02301

Lịch sử báo chí

2.0

1.0

1.0

 

38

PT02305

Ngôn ngữ báo chí

2.0

1.0

1.0

 

39

PT02304

Luật pháp và đạo đức báo chí

3.0

2.0

1.0

 

Tự chọn

4/12

 

 

 

40

BC02106

Tâm lý báo chí

2.0

1.0

1.0

 

41

BC02107

Công chúng báo chí

2.0

1.0

1.0

 

42

BC02103

Xã hội học báo chí

2.0

1.0

1.0

 

43

QT01005

Truyền thông quốc tế và quan hệ đối ngoại

2.0

1.0

1.0

 

44

PT02310

Báo chí và dư luận xã hội

2.0

1.0

1.0

 

45

QQ01002

Quan hệ công chúng

2.0

1.5

0.5

 

Kiến thức chuyên ngành

34

 

 

 

46

PT03405

Tác phẩm báo chí đa phương tiện

2.0

1.0

1.0

 

47

PT03348

Lao động báo chí đa phương tiện

2.0

1.0

1.0

 

48

PT03355

Thể loại tin

4.0

1.5

2.5

 

49

PT03356

Phóng sự

2.0

1.0

1.0

 

Tác phẩm báo chí chuyên ngành (Sinh viên chọn 2 trong 4 chuyên ngành)

24

   

 

-Tác phẩm báo chí chuyên ngành báo in:

12

   

 

50

BC03163

Bình luận trên báo in

2.0

1.0

1.0

 

51

BC03164

Điều tra trên báo in

2.0

0.5

1.5

 

52

BC03161

Ảnh báo chí

2.0

0.5

1.5

 

53

BC03162

Bài nghiên cứu

2.0

1.0

1.0

 

54

BC03165

Ký chân dung trên báo in

2.0

1.0

1.0

 

55

BC03166

Sản xuất các sản phẩm báo in, tạp chí

2.0

0.5

1.5

 

-Tác phẩm báo chí chuyên ngành báo mạng điện tử:

12

   

 

56

PT03430

Tổ chức diễn đàn trên báo mạng điện tử

2.0

0.5

1.5

 

57

PT03343

Audio và Video trên báo mạng điện tử

2.0

1.0

1.0

 

58

PT03393

Phỏng vấn báo mạng điện tử

2.0

1.0

1.0

 

59

PT03429

Tường thuật báo mạng điện tử

2.0

0.5

1.5

 

60

PT03307

Bài phản ánh và viết chân dung trên báo mạng điện tử

2.0

0.5

1.5

 

61

PT03394

Sản xuất các sản phẩm báo mạng điện tử

2.0

0.5

1.5

 

-Tác phẩm báo chí chuyên ngành phát thanh:

12

   

 

62

PT03327

Dẫn chương trình phát thanh

2.0

1.0

1.0

 

63

PT03424

Phóng sự và điều tra phát thanh

2.0

0.5

1.5

 

64

PT03398

Tọa đàm phát thanh

2.0

0.5

1.5

 

65

PT03385

Phát thanh trực tiếp

2.0

1.0

1.0

 

66

PT03422

Tường thuật – Ghi nhanh phát thanh

2.0

0.5

1.5

 

67

PT03426

Sản xuất các chương trình phát thanh

2.0

0.5

1.5

 

-Tác phẩm báo chí chuyên ngành truyền hình:

12

   

 

68

PT03390

Phóng sự truyền hình

2.0

0.5

1.5

 

69

PT03396

Phỏng vấn và tọa đàm truyền hình

2.0

0.5

1.5

 

70

PT03328

Dẫn chương trình truyền hình

2.0

1.0

1.0

 

71

PT03350

Phim tài liệu và ký sự truyền hình

2.0

1.0

1.0

 

72

PT03344

Kịch bản đạo diễn truyền hình

2.0

1.0

1.0

 

73

PT03351

Sản xuất các chương trình truyền hình

2.0

0.5

1.5

 

Kiến thức bổ trợ (Sinh viên chọn học 3/17 chuyên đề):

6

   

 

74

PT03371

Lý thuyết và kỹ năng truyền hình

2.0

1.0

1.0

 

75

PT03357

Lý thuyết và kỹ năng báo in

2.0

1.0

1.0

 

76

PT03336

Báo chí về môi trường

2.0

1.0

1.0

 

77

PT03329

Báo chí về khoa học - giáo dục

2.0

1.0

1.0

 

78

PT03337

Báo chí về thể thao

2.0

1.0

1.0

 

79

PT03339

Báo chí về y tế

2.0

1.0

1.0

 

80

PT03341

Báo chí với trẻ em

2.0

1.0

1.0

 

81

PT03334

Báo chí về kinh tế

2.0

1.0

1.0

 

82

PT03323

Báo chí về các vấn đề văn hóa – xã hội

2.0

1.0

1.0

 

83

PT03352

Thông tin quốc tế trên báo chí

2.0

1.0

1.0

 

84

PT03349

Lãnh đạo, quản lý báo chí

2.0

1.0

1.0

 

85

PT03338

Báo chí về xây dựng đảng và chính quyền nhà nước

2.0

1.0

1.0

 

86

PT03301

Báo chí và mạng xã hội

2.0

1.0

1.0

 

87

PT03354

Tổ chức chiến dịch truyền thông trên báo

2.0

1.0

1.0

 

88

PT03315

Báo chí về biển, đảo

2.0

1.0

1.0

 

89

PT03308

Báo chí về an ninh – quốc phòng

2.0

1.0

1.0

 

90

PT03340

Báo chí với nông nghiệp, nông thôn, nông dân

2.0

1.0

1.0

 

91

PT03413

Thực tập nghiệp vụ

2.0

0.5

1.5

 

92

PT03418

Thực tập tốt nghiệp

3.0

0.5

2.5

 

93

PT04023

Khóa luận/Tác phẩm tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7.0

   

 

94

PT03314

Các chuyên đề báo chí đa phương tiện 2

3.0

2.0

1.0

 

95

PT03436

Trình bày báo mạng điện tử

2.0

1.0

1.0

 

96

PT03400

PR của cơ quan báo chí

2.0

1.0

1.0

 

Tổng

128

   

 

                                                                                                                                                   GIÁM ĐỐC                                                                                                                                                           

                                                                                                                                                        Đã ký

 

                                                                                                                                        PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ