Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Chính sách công    Chuyên ngành Chính sách công

Chuyên ngành Chính sách công

 

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

  HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3318/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo               : Đại học

Ngành đào tạo                  : Chính trị học

Chuyên ngành                  : Chính sách công

Mã số                                : 52 31 02 01

Loại hình đào tạo              : Chính quy

 

1. Mục tiêu đào tạo

             1.1. Mục tiêu tổng quát

            Đào tạo cử nhân chuyên ngành Chính sách công, có lập trường chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức phục vụ nhân dân, nắm vững kiến thức chuyên môn về hoạch định, phân tích, thực thi, đánh giá chính sách công.

              Sinh viên tốt nghiệp có khả năng làm việc trong các tổ chức, cơ quan thuộc hệ thống chính trị các cấp, trong các tổ chức xã hội, doanh nghiệp; Có khả năng tham mưu, tư vấn hoạch định, đánh giá, phản biện, tổ chức thực hiện và tuyên truyền chính sách; có khả năng nghiên cứu và giảng dạy Khoa học Chính sách công; Có cơ hội học tập bậc sau đại học ngành Chính trị học trong và ngoài nước.

              1.2. Mục tiêu cụ thể

               - Về kiến thức:

              + Nắm vững kiến thức cơ bản, hệ thống về chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;

             + Có kiến thức tổng hợp về khoa học xã hội và nhân văn, khoa học chính trị, kiến thức về hoạch định, phân tích, đánh giá chính sách công;

              + Nắm vững kiến thức cơ bản và phương pháp nghiên cứu khoa học Chính sách công.

- Về kỹ năng:

+ Người học khi tốt nghiệp, bước đầu có những năng lực cơ bản sau:

               + Hiểu rõ các bước trong quy trình, những nhân tố tác động đến quá trình chính sách công.

               + Có khả năng phân tích vai trò của các chủ thể chính sách công;

              + Có khả năng tư vấn, tham mưu về hoạch định và tổ chức thực hiện chính sách công; có kỹ năng đánh giá và phản biện chính sách công một cách khoa học, cụ thể;

               + Có khả năng sử dụng các công cụ chính sách trong quản lý xã hội, nhất là quản lý kinh tế, quản lý nhà nước;

               + Có điều kiện rèn luyện và phát triển kỹ năng tư duy, kỹ năng phân tích chính trị, phân tích chi phí - lợi ích trong quá trình chính sách công;

               + Có khả năng đề xuất sáng kiến trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ của các tổ chức, cơ quan Đảng và Nhà nước.

                - Về phẩm chất chính trị, đạo đức:

             + Có bản lĩnh chính trị vững vàng, yêu nước, trung thành với mục tiêu, lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, với chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

               + Tích cực tham gia xây dựng và thực hiện đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.

               + Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư. Trung thực, thẳng thắn, khiêm tốn, giản dị. Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần trách nhiệm trong công tác, say mê nghề nghiệp.

               - Vị trí làm việc sau tốt nghiệp:

              + Cán bộ tham mưu, tư vấn chính sách trong các tổ chức, cơ quan thuộc hệ thống chính trị từ Trung ương đến địa phương; các doanh nghiệp; các tổ chức kinh tế - xã hội.

              + Nghiên cứu viên ở các viện nghiên cứu về chính trị, chính sách, phân tích chính sách.

              + Giảng viên dạy Chính sách công ở các trường đại học (sau khi đã học bổ sung nghiệp vụ sư phạm).

              - Trình độ ngoại ngữ

             Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).

             - Trình độ Tin học

             Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công nếu có đủ các điều kiện sau:

             - Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

             - Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

             - Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

               Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

         Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

              Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

            Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

             7.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

60

- Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15 tín chỉ

- Khoa học xã hội và nhân văn

27 tín chỉ

Bắt buộc:

21 tín chỉ

Tự chọn:

6/18 tín chỉ

- Toán và khoa học tự nhiên

3 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

- Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

- Kiến thức cơ sở ngành

21 tín chỉ

Bắt buộc:

15 tín chỉ

Tự chọn:

6/18 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành

29 tín chỉ

Bắt buộc:

23 tín chỉ

Tự chọn:

6/18 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

8 tín chỉ

Bắt buộc:

4 tín chỉ

Tự chọn:

4/8 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

- Khóa luận/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7 tín chỉ

7.2. Nội dung chương trình

TT

học phần

Học phần

Số tín chỉ

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

60

 

 

 

Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15

 

 

 

1

TM01001

Triết học Mác - Lênin

4.0

3.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01001

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.0

2.0

1.0

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

27

 

 

 

Bắt buộc

21

 

 

 

6

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

7

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

8

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

9

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

10

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

11

TT01006

Hệ tư tưởng học

2.0

1.5

0.5

 

12

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

13

TG01006

Tâm lý học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

14

KT01004

Nguyên lý quản lý kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

15

NP01002

Quản lý hành chính Nhà nước

2.0

1.5

0.5

NP01001

Tự chọn

6/18

 

 

 

16

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

17

TT01001

Lịch sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

18

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

19

TG01003

Lý luận dạy học đại học

2.0

1.5

0.5

 

20

TM01005

Mỹ học

2.0

1.5

0.5

 

21

TM01007

Logic hình thức

2.0

1.5

0.5

TM01001

22

QT01001

Quan hệ quốc tế đại cương

2.0

1.5

0.5

 

23

QQ01002

Quan hệ công chúng

2.0

1.5

0.5

 

24

QQ01001

Truyền thông trong lãnh đạo, quản lý

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

3

 

 

 

25

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ (sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

26

NN01001

Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

27

NN01002

Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

28

NN01003

Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

29

NN01013

Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

30

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

31

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

32

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

33

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

21

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

34

NP02014

Khoa học quản lý

3.0

2.0

1.0

 

35

TT02366

Nghệ thuật phát biểu miệng

3.0

2.0

1.0

 

36

CT02059

Khoa học chính sách công

3.0

2.0

1.0

 

37

CN02052

Lịch sử tư tưởng Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

38

TH02055

Phương pháp cách mạng và phong cách Hồ Chí Minh

3.0

2.0

1.0

 

Tự chọn

6/18

 

 

 

39

CN02050

Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

3.0

2.0

1.0

 

40

TH02051

Lịch sử tư tưởng Hồ Chí Minh

3.0

2.0

1.0

 

41

NP02002

Lịch sử xây dựng chính quyền nhà nước Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

42

TT02353

Lý thuyết truyền thông và vận động

3.0

2.0

1.0

 

43

CT02054

Thể chế chính trị thế giới đương đại

3.0

2.0

1.0

 

44

TG02005

Tâm lý học lãnh đạo, quản lý

3.0

2.0

1.0

 

Kiến thức chuyên ngành

29

 

 

 

Bắt buộc

23

 

 

 

45

CT03062

Lịch sử tư tưởng chính trị

3.0

2.5

0.5

CT01001

46

CT02053

Quyền lực chính trị và cầm quyền

3.0

2.5

0.5

CT01001

47

CT03063

Chính trị học phát triển

2.0

1.5

0.5

CT01001

48

CT02055

Hệ thống chính trị với quản lý xã hội

2.0

1.5

0.5

CT01001

49

CT02061

Chính trị quốc tế đương đại

2.0

1.5

0.5

CT01001

50

CT03068

Kỹ năng lãnh đạo, quản lý

2.0

1.0

1.0

CT01001

51

CT03071

Nghiệp vụ hành chính văn phòng

2.0

1.0

1.0

CT01001

52

CT03021

Hoạch định chính sách

2.0

1.5

0.5

 

53

CT03022

Thực thi chính sách

2.0

1.5

0.5

CT03021

54

CT03023

Phân tích chính sách

3.0

2.5

0.5

CT03022

Tự chọn

6/18

 

 

 

55

CT03024

Tham nhũng và phòng chống tham nhũng chính sách

2.0

1.5

0.5

 

56

CT03080

Kỹ năng điều tra xã hội học chính trị

2.0

1.0

1.0

CT02053

57

CT03032

Chính sách xã hội

2.0

1.5

0.5

 

58

CT03026

Chính sách kinh tế

2.0

1.5

0.5

CT03023

59

CT03028

Chính sách văn hóa

2.0

1.5

0.5

CT03023

60

CT03029

Chính sách môi trường

2.0

1.5

0.5

CT03023

61

    CT03018

Quản lý công

2.0

1.5

0.5

CT02053

62

CT03077

 Kỹ năng giao tiếp chính trị

2.0

1.0

1.0

 

63

CT03070

Kỹ năng xử lý điểm nóng chính trị - xã hội

2.0

1.0

1.0

CT01001

Kiến thức bổ trợ

8

 

 

 

Bắt buộc

4

 

 

 

64

ĐC01007

Thống kê và xử lý dữ liệu

2.0

1.5

0.5

 

65

CT03030

Phương pháp nghiên cứu khoa học Chính sách công

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

4/8

 

 

 

66

CT03019

Hệ thống chính trị và quá trình chính sách

2.0

1.5

0.5

 

67

CT03025

Chính sách đô thị

2.0

1.5

0.5

CT03023

68

CT03031

Công nghệ vận động hành lang

2.0

1.5

0.5

 

69

CT03035

Chính sách tài chính công

2.0

1.5

0.5

CT03023

70

CT03036

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

 

71

CT03037

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

 

72

CT04011

Khóa luận

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7.0

 

 

 

73

CT03081

Chính trị học Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

74

CT03088

Chính sách đối ngoại

2.0

1.5

0.5

 

75

CT03038

Truyền thông đại chúng với quy trình chính sách công

3.0

2.5

0.5

CT02059

Tổng

130

 

 

 

                   

 

                                                                                                                                                   GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                                                        Đã ký

 

                                                                                                                                 PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ