Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Công tác xã hội    Ngành Công tác xã hội

Ngành Công tác xã hội

 

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

  HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3322/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

   

Trình độ đào tạo               : Đại học

Ngành đào tạo                  : Công tác xã hội

Mã số                                : 52 76 01 01

Loại hình đào tạo              : Chính quy tập trung

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu tổng quát

            Đào tạo cán bộ làm công tác xã hội có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe; nắm vững hệ thống kiến thức chuyên môn và kĩ năng thực hành nghề Công tác xã hội; có khả năng nghiên cứu, phát hiện và giúp đỡ cá nhân, nhóm và cộng đồng tự giải quyết những vấn đề xã hội; có năng lực cung cấp chính sách công, dịch vụ công, các dịch vụ công tác xã hội chuyên nghiệp tại các cơ sở và tổ chức xã hội trong các lĩnh vực an sinh xã hội, sức khỏe và giáo dục; có khả năng tham gia nghiên cứu các vấn đề có liên quan đến nghề công tác xã hội, biết sử dụng các kĩ năng công tác xã hội trong các hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội. Có cơ hội làm việc mở rộng và cơ hội học hỏi ở bậc cao hơn cả trong và ngoài nước.

1.2. Mục tiêu cụ thể

-  Về kiến thức:

            + Nắm vững kiến thức cơ bản về tâm lý học, xã hội học, các lí thuyết và mô hình công tác xã hội; các phương pháp công tác xã hội chuyên nghiệp; kiến thức bổ trợ và ứng dụng vào việc phân tích, xây dựng kế hoạch, hỗ trợ thực hiện và lượng giá tiến trình giải quyết vấn đề. Đồng thời, có kiến thức nghiên cứu và xây dựng các mô hình tiếp cận khác nhau giúp đỡ đối tượng có vấn đề trong cuộc sống; kiến thức nghiên cứu và xây dựng chính sách. Đặc biệt biết sử dụng các mô hình truyền thông và các mô hình quản trị trong hoạt động công tác xã hội.

            + Trang bị những kiến thức cơ bản, hệ thống về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.

- Về kỹ năng:

Người học khi tốt nghiệp, bước đầu có những năng lực cơ bản sau:

            + Sử dụng được các kĩ năng công tác xã hội cá nhân, nhóm vào việc cung cấp các dịch vụ trợ giúp các cá nhân, gia đình và nhóm để giúp họ tăng cường năng lực tự giải quyết vấn đề và đáp ứng nhu cầu của mình;

+ Có kĩ năng đánh giá, phát hiện các vấn đề trong cộng đồng, huy động nguồn lực phát triển cộng đồng, tham gia quản lí và thực hiện các dự án phát triển cộng đồng.

+ Phát triển kĩ năng vận động và tham gia gia xây dựng chính sách xã hội và các chính sách có liên quan;

+ Có kỹ năng nghiên cứu, đánh giá chính sách, mô hình trợ giúp xã hội

+ Có kĩ năng phân tích, đánh giá, áp dụng mô hình tiếp cận phục vụ cho phát triển nghề nghiệp (giảng dạy, kiểm huấn).

+ Có kĩ năng giao tiếp, tuyên truyền vận động và huy động các phương tiện truyền thông đại chúng phục vụ cho các hoạt động trong lĩnh vực công tác xã hội.

+ Có các kiến thức cơ bản về hoạt động công tác đoàn thể, hoạt động chính trị phối hợp cùng với các hoạt động công tác xã hội.

+ Có sức khỏe, sẵn sàng đi xa và có tình yêu thương con người.

- Về phẩm chất chính trị, đạo đức:

+ Có phẩm chất chính trị vững vàng, kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, trung thành với Đảng;

+ Có đạo đức cách mạng, cần kiệm, liêm chính, lối sống lành mạnh, có hành động tích cực, chấp hành đúng chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

            + Có thái độ khách quan, khoa học, trung thực, có năng lực và phương pháp đấu tranh chống quan điểm sai trái, thù địch, tích cực bảo vệ chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu, lý tưởng của Đảng. Có tinh thần phê phán, đánh giá những vấn đề chính trị, xã hội của thời đại và đất nước.

- Vị trí làm việc sau tốt nghiệp:

+ Các cơ quan của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội các cấp từ Trung ương tới địa phương

           + Các cơ sở cung cấp dịch vụ xã hội cho các loại đối tượng khác nhau thuộc các lĩnh vực y tế, giáo dục, pháp luật, phúc lợi xã hội… và các trung tâm hỗ trợ đối tượng yếu thế của Nhà nước (Trung tâm bảo trợ xã hội, Các mái ấm, Nhà tình thương…)

            + Có thể làm việc độc lập với vai trò là nhân viên xã hội, kiểm huấn viên, nhà nghiên cứu, hay cán bộ hoạch định chính sách xã hội trong các Công ty, Trung tâm làm dịch vụ tư vấn, tham vấn tâm lý.

            + Có thể tư vấn, hỗ trợ cho các nhà quản lý lãnh đạo tham mưu, giám sát quá trình thực hiện chính sách cho các nhóm đối tượng yếu thế trong xã hội.

           + Làm công tác giảng dạy chuyên ngành công tác xã hội tại các trường chính trị tỉnh, thành phố, ngành, đoàn thể, các trung tâm giáo dục chính trị xã hội, các trường đại học, cao đẳng trong cả nước.

           + Hoạt động nghề nghiệp tại các tổ chức phi chính phủ, các trung tâm chăm sóc cộng đồng, trợ lí dự án phát triển cộng đồng và cán bộ truyền thông trong các dự án phát triển.

           + Làm công tác chuyên môn tại các tổ chức quốc tế.

- Trình độ ngoại ngữ:

Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).

- Trình độ Tin học:

Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 128 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Công tác xã hội nếu có đủ các điều kiện sau:

- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

- Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

- Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

            Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểmđánhgiábộphậnvàđiểmthikếtthúchọcphầnđượcchấmtheothangđiểm10(từ0đến10),làm trònđếnmộtchữsốthậpphân.

Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

7.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 128 tín chỉ, trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

59 tín chỉ

- Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13 tín chỉ

- Khoa học xã hội và nhân văn

25 tín chỉ

Bắt buộc

21 tín chỉ

Tự chọn

4/8 tín chỉ

- Toán và khoa học tự nhiên

6 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp            

69 tín chỉ

- Kiến thức cơ sở ngành

16 tín chỉ

Bắt buộc

10 tín chỉ

Tự chọn

6/12 tín chỉ

- Kiến thức ngành, chuyên ngành

33 tín chỉ

Bắt buộc

26 tín chỉ

Tự chọn

7/12 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

8 tín chỉ

Bắt buộc

4 tín chỉ

Tự chọn

4/8 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

- Khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp

7 tín chỉ

 

7.2 Nội dung chương trình

TT

Mã học phần

Học phần

Số tín chỉ

Phân bổ

Học phần tiên

quyết

Lý thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

59

 

 

 

Khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh

13

 

 

 

1

TM01012

Triết học Mác-Lênin

3.0

2.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.0

1.5

0.5

 

4

LS01002

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3.0

2

1

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

25

 

 

 

Bắt buộc

21

 

 

 

6

NP01007

Nhập môn quản lý xã hội

2.0

1.5

0.5

 

7

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

8

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

9

NP01002

Quản lý hành chính nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

10

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

11

TG01006

Tâm lý học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

12

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

13

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

14

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

15

XH03069

Xã hội học về giới

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

4/8

 

 

 

16

XH03062

Xã hội học nông thôn

2.0

1.5

0.5

XH02023

17

XH03063

Xã hội học đô thị

2.0

1.5

0.5

XH02023

18

XH01002

Dân số và phát triển

2.0

1.5

0.5

TM01002

19

KT01004

Nguyên lý quản lý kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

6

 

 

 

20

ĐC01012

Thống kê và xử lý dữ liệu

3.0

2.0

1.0

 

21

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ (Sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

22

NN01001

Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

23

NN01002

Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

24

NN01003

Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

25

NN01013

Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

26

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

27

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

28

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

29

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

69

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

16

 

 

 

Bắt buộc

10

 

 

 

30

XH02001

Hành vi con người và môi trường xã hội

2.0

1.5

0.5

XH02002

31

XH02002

Nhập môn công tác xã hội

2.0

1.5

0.5

 

32

XH02003

Lý thuyết công tác xã hội

2.0

1.5

0.5

XH02002

33

CT03032

Chính sách xã hội

2.0

1.5

0.5

XH02003

34

XH02005

Phát triển cộng đồng

2.0

1.5

0.5

XH03013

Tự chọn

6/12

 

 

 

35

XH02006

Tuyên truyền vận động các vấn đề xã hội

2.0

1.5

0.5

 

XH03017

36

XH02007

Công tác xã hội với người HIV/AIDS, phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm

2.0

1.5

0.5

XH03017

37

TG01007

Tâm lý học xã hội

2.0

1.5

0.5

 

38

XH02009

Công tác xã hội với trẻ em thiệt thòi

2.0

1.5

0.5

XH03017

39

XH02010

Công tác xã hội với nhóm thiểu số

2.0

1.5

0.5

XH03018

40

XH02011

Tôn giáo với công tác xã hội

2.0

1.5

0.5

XH03019

Kiến thức ngành, chuyên ngành

32

 

 

 

Bắt buộc

26

 

 

 

41

XH03012

Truyền thông đại chúng với công tác xã hội

2.0

1.5

0.5

XH02023

42

XH03013

An sinh xã hội

2.0

1.5

0.5

 

43

XH03014

Công tác xã hội cá nhân

2.0

1.0

1.0

XH03013

44

XH03015

Công tác xã hội nhóm

2.0

1.0

1.0

XH03013

45

XH03016

Tham vấn cơ bản

2.0

1.0

1.0

XH03015

46

XH03017

Thực hành công tác xã hội I

2.0

0.5

1.5

XH03015

47

XH03018

Thực hành công tác xã hội II

2.0

0.5

1.5

XH03017

48

XH03019

Thực hành công tác xã hội III

2.0

0.5

1.5

XH03018

49

XH03020

Xây dựng, quản lý và phát triển dự án

2.0

1.5

0.5

XH03019

50

XH03021

Phương pháp nghiên cứu trong công tác xã hội

2.0

1.5

0.5

XH01001 XH03013

51

XH03022

Quản trị trong công tác xã hội

2.0

1.5

0.5

 

52

XH01003

Dư luận xã hội

2.0

1.5

0.5

XH03021

53

XH02023

Thiết kế nghiên cứu

2.0

1.5

0.5

XH03021

Tự chọn

6/12

 

 

 

54

XH03024

Kỹ thuật thu thập thông tin

2.0

0.5

1.5

XH03023

55

XH03026

Kỹ thuật xử lý thông tin

2.0

1.0

1.0

XH03024

56

XH03065

Xã hội học quản lý

2.0

1.5

0.5

XH03024

57

XH02053

Lý thuyết phát triển

2.0

1.5

0.5

XH02055

58

XH02057

Các vấn đề xã hội đương đại

2.0

1.5

0.5

XH03024

59

TT03357

Nguyên lý tuyên truyền

2.0

1.5

0.5

 

Kiến thức bổ trợ

8

 

 

 

Bắt buộc

4

 

 

 

60

XH03076

Xã hội học văn hóa

2.0

1.5

0.5

XH03062

61

XH03068

Xã hội học chính trị

2.0

1.5

0.5

XH03062

Tự chọn

4/8

 

 

 

62

XH03064

Xã hội học lứa tuổi

2.0

1.5

0.5

XH03062

63

XH03033

Xã hội học pháp luật

2.0

1.5

0.5

XH03062

64

XH03034

Hệ thống chăm sóc gia đình

2.0

1.5

0.5

XH02005

65

CT03071

Nghiệp vụ hành chính văn phòng

2.0

1.0

1.0

 

66

XH03036

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

XH03018

67

XH03037

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

 

68

XH04015

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận

7.0

 

 

 

69

XH03038

Công tác xã hội trong các tổ chức chính trị - xã hội

3.0

1.5

1.5

 

70

XH03039

Công tác xóa đói giảm nghèo

2.0

1.5

0.5

 

71

XH03040

Công tác xã hội trong trường học

2.0

1.0

1.0

 

Tổng

128

 

 

 

 

                                                                             GIÁM ĐỐC

 

 

 

                                                               PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ