Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Lịch sử Đảng    Chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam


HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

  HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3312/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo       : Đại học

Ngành đào tạo          : Lịch sử

Chuyên ngành          : Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Mã số                        : 52 22 03 10

Loại hình đạo tạo      : Chính quy

 

1. Mục tiêu đào tạo

            1.1. Mục tiêu tổng quát

Đào tạo trình độ đại học những người làm công tác nghiên cứu, giảng dạy Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong hệ thống giáo dục quốc dân và trong hệ thống trường Đảng của cả nước; những người làm việc trong các cơ quan Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội.

            1.2. Mục tiêu cụ thể:

            - Về kiến thức:

           + Trang bị những kiến thức cơ bản, hệ thống về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, chính sách, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và những kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và nhân văn.

           + Trang bị những kiến thức chuyên sâu về Lịch sử Đảng và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; kiến thức chuyên sâu về phương pháp nghiên cứu và giảng dạy lịch sử Đảng và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, đáp ứng yêu cầu công tác trong lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy Lịch sử Đảng và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam tại các cơ quan, ban, ngành, trường chính trị, các trường đại học, cao đẳng trong cả nước.

            - Về kỹ năng:

            + Trang bị kỹ năng giảng dạy môn Lịch sử Đảng và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong các trường học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và hệ thống trường chính trị của cả nước.

            + Kỹ năng nghiên cứu triển khai các đề tài khoa học về Lịch sử Đảng và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.

            + Kỹ năng xử lý tình huống cụ thể trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn và các nhiệm vụ khác trong quá trình công tác.

            - Về phẩm chất chính trị, đạo đức:

           + Có bản lĩnh chính trị vững vàng, yêu nước, trung thành với mục tiêu, lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng của Đảng.

            + Đạo đức nghề giáo và đạo đức của người cán bộ cách mạng.

            +  Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần trách nhiệm trong công tác, có tình yêu nghề nghiệp.

             - Các vị trí công tác có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp:

           + Làm giảng viên giảng dạy các môn Lịch sử Đảng và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong hệ thống trường Đảng và hệ thống giáo dục quốc dân cả nước;

            + Làm cán bộ nghiên cứu trong các viện nghiên cứu lịch sử, nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn;

            + Làm cán bộ trong các cơ quan, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc hệ thống chính trị của Việt Nam.

            - Trình độ ngoại ngữ:

Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).  

            - Trình độ Tin học:

            Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam nếu có đủ các điều kiện sau:

            - Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

            - Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

            - Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

            Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

              Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

            Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

7.1.Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

60

- Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15 tín chỉ

- Khoa học xã hội và nhân văn

27 tín chỉ

Bắt buộc:

21 tín chỉ

Tự chọn:

6/12 tín chỉ

- Toán và khoa học tự nhiên

3 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

- Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

- Kiến thức cơ sở ngành

15 tín chỉ

Bắt buộc:

9 tín chỉ

Tự chọn:

6/12 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành

35 tín chỉ

Bắt buộc:

27 tín chỉ

Tự chọn:

8/16 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

8 tín chỉ

Bắt buộc:

4 tín chỉ

Tự chọn:

4/8 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

- Khóa luận/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7 tín chỉ

7.2. Nội dung chương trình

TT

học phần

Học phần

Số tín chỉ

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

60

     

Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15

     

1

TM01001

Triết học Mác - Lênin

4.0

3.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01001

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.0

2.0

1.0

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

27

     

Bắt buộc

21

     

6

TG01002

Tâm lý học sư phạm

2.0

1.5

0.5

 

7

TG01001

Giáo dục học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

8

TG01003

Lý luận dạy học đại học

2.0

1.5

0.5

 

9

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

10

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

11

LS01003

Dân tộc học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

12

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

13

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

14

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

15

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

6/12

     

16

LS01212

Khảo cổ học

2.0

1.5

0.5

 

17

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

18

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

19

TM01004

Tôn giáo học

2.0

1.5

0.5

 

20

NP01002

Quản lý hành chính Nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

21

QT01001

Quan hệ quốc tế đại cương

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

3

     

22

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ (sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

     

23

NN01001

Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

24

NN01002

Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

25

NN01003

Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

26

NN01013

Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

27

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

28

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

29

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

30

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

       

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

     

Kiến thức cơ sở ngành

15

     

Bắt buộc

9

     

31

LS02201

Nhập môn sử học

2.0

1.5

0.5

 

32

LS02202

Lịch sử sử học

2.0

1.5

0.5

 

33

LS02203

Phương pháp luận sử học

3.0

2.0

1.0

 

34

TH02088

Tư tưởng Hồ Chí Minh (chuyên đề)

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

6/12

     

35

LS02206

Lịch sử Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

36

LS02207

Lịch sử thế giới

3.0

2.0

1.0

 

37

QQ01001

Truyền thông trong lãnh đạo, quản lý

2.0

1.5

0.5

 

38

TT01003

Nguyên lý công tác tư tưởng

2.0

1.5

0.5

 

39

KT01004

Nguyên lý quản lý kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

Kiến thức chuyên ngành

35

     

Bắt buộc

27

     

40

LS03208

Cuộc vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1920 - 1930)

3.0

2.0

1.0

LS02201

LS02203

41

LS03209

Đảng lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930 - 1945)

3.0

2.0

1.0

LS03208

42

LS03210

Đảng lãnh đạo kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược và can thiệp Mỹ (1945 - 1954)

3.0

2.0

1.0

LS03209

43

LS03211

Đảng lãnh đạo kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954 -1975)

4.0

3.0

1.0

LS03210

44

LS03213

Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên CNXH (1975 - 1986)

3.0

2.0

1.0

LS03211

45

LS03214

Đảng lãnh đạo công cuộc đổi mới đất nước (1986-2014)

4.0

3.0

1.0

LS03213

46

LS03216

Phương pháp giảng dạy Lịch sử Đảng và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý thuyết)

3.0

2.0

1.0

TG01002

TG01001

TG01003

47

LS03217

Phương pháp giảng dạy Lịch sử Đảng và Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Thực hành)

4.0

1.0

3.0

LS03216

Tự chọn

8/16

     

48

LS03218

Đường lối công nghiệp hóa của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

49

LS03219

Đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

50

LS03220

Đường lối xây dựng hệ thống chính trị của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

51

LS03221

Đường lối văn hóa của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

52

TM03014

Lịch sử triết học Mác-Lênin

2.0

1.5

0.5

 

53

CN02043

Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

2.0

1.5

0.5

 

54

TH02052

Lịch sử tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

55

NP02004

Lịch sử xây dựng chính quyền nhà nước Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

Kiến thức bổ trợ

8

     

Bắt buộc

4

     

56

LS03222

Đường lối đối ngoại của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

57

LS03223

Đường lối quốc phòng - an ninh của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

4/8

     

58

LS03227

Chính sách xã hội của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

59

CN01003

Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

2.0

1.5

0.5

 

60

QQ01002

Quan hệ công chúng

2.0

1.5

0.5

 

61

QT01002

Thông tin đối ngoại

2.0

1.5

0.5

 

62

LS03224

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

TG01002

TG01001

TG01003

63

LS03225

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

LS03216

LS03217

64

LS04005

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

       

65

LS03226

Phương pháp nghiên cứu lịch sử đảng bộ địa phương

2.0

1.5

0.5

 

66

LS02204

Chủ nghĩa Mác - Lênin về Đảng Cộng sản

2.0

1.5

0.5

 

67

LS03228

Các bài học kinh nghiệm của Đảng

3.0

2.0

1.0

LS03214

Tổng


130

 

 

 

                                                                                                                                                             GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                                                                  Đã ký

 

                                                                                                                                             PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ