Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Ngôn ngữ Anh    Ngành Biên dịch ngôn ngữ Anh

Ngành Biên dịch ngôn ngữ Anh


HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3335/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo         : Cử nhân

Ngành đào tạo           : Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành           : Biên dịch ngôn ngữ Anh

Mã số                       : 52 22 02 01

Loại hình đào tạo       : Chính quy tập trung

 

1.  Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

            Đào tạo cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên dịch, làm công tác dịch thuật và biên tập trong các lĩnh vực, đặc biệt là lĩnh vực báo chí và truyền thông, làm cán bộ nghiên cứu giảng dạy tại các cơ sở nghiên cứu và đào tạo cán bộ báo chí – truyền thông, ngoài ra còn có khả năng làm việc trong các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống chính trị và tại các tổ chức kinh tế, xã hội khác đồng thời có thể tự học để nâng cao trình độ hoặc tiếp tục được đào tạo ở bậc học cao hơn, đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Sinh viên sau khi tốt nghiệp phải đạt các tiêu chuẩn sau:

- Về kiến thức:Có kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ Anh, văn hóa, xã hội và văn học Anh – Mỹ.

- Về kĩ năng:

+ Có trình độ nghiệp vụ để hoạt động và công tác có hiệu quả trong lĩnh vực chuyên môn, chủ yếu là công tác phiên dịch và biên tập trong lĩnh vực báo chí, truyền thông.

           + Có khả năng thích ứng cao để có thể đảm nhiệm công việc tại các cơ quan đơn vị có liên quan đến báo chí và truyền thông, cũng như các cơ quan có mối quan hệ hợp tác quốc tế trong mọi lĩnh vực như chính trị, văn hoá, kinh tế, xã hội…

+ Có kĩ năng giao tiếp tiếng Anh tốt trong các tình huống giao tiếp xã hội và các lĩnh vực chuyên môn thông thường khác.

           + Có kĩ năng học tập hiệu quả để có thể tự học nhằm tiếp tục nâng cao kiến thức, năng lực thực hành tiếng, bước đầu hình thành tư duy và năng lực nghiên cứu khoa học về các vấn đề ngôn ngữ, văn hoá hoặc văn hoá – văn minh của các nước Cộng đồng Anh ngữ.

+ Có khả năng thực hiện các nhiệm vụ chính trị, kinh tế, xã hội của Đảng và Nhà nước trong lĩnh vực đối ngoại.

- Về phẩm chất chính trị, đạo đức:

+ Có lập trường giai cấp vững vàng, lý tưởng cộng sản, bản lĩnh chính trị, tin tưởng tuyệt đối trung thành với sự nghiệp cách mạng, kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

+ Có đạo đức tác phong của người cán bộ cách mạng: cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư.

+ Có ý thức tổ chức kỉ luật, tình cảm cách mạng trong sáng, tinh thần trách nhiệm cao; say mê nghề nghiệp; có tác phong làm việc khoa học, nghiêm túc, cầu thị.

- Vị trí công tác:

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc tại các cơ sở sau:

           + Cơ sở biên, phiên dịch  tiếng Anh: phát thanh, truyền hình, nhà xuất bản, thư viện,  các sở, ban , ngành, viện nghiên cứu, hãng hàng không, cơ quan ngoại giao, các công ty liên doanh với nước ngoài, các công ty nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam, các cơ quan đơn vị có sử dụng tiếng Anh.

+ Các cơ sở nghiên cứu ngôn ngữ, văn hoá, văn học.

+ Các cơ sở giáo dục, đào tạo.

- Trình độ ngoại ngữ

+ Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ C1 khung châu Âu (tương đương 650 điểm TOEIC hoặc 600 điểm TOEFL hoặc 6.5 – 7.0 điểm IELTS).

+ Ngoại ngữ 2: Có khả năng giao tiếp bằng một ngoại ngữ khác (trình độ B) trong các tình huống giao tiếp xã hội thông thường.

- Trình độ Tin học

Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học ứng dụng trình độ B, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh:

           Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên dịch ngôn ngữ Anh nếu có đủ các điều kiện sau:

- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

- Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

- Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

            Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình đào tạo:

7.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 133 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

46 tínchỉ

-Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13 tínchỉ

-Khoa học xã hội và nhân văn

15 tín chỉ

Bắtbuộc:

tín chỉ

Tựchọn:

6/18 tín chỉ

-Toánvàkhoa học tự nhiên

3 tín chỉ

- Ngoại ngữ 2

15 tín chỉ

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

87 tínchỉ

-Kiếnthứccơsởngành

29 tín chỉ

Bắtbuộc:

25 tín chỉ

Tựchọn:

4/10 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành

38 tín chỉ

Bắtbuộc:

30 tín chỉ

Tựchọn:

8/16 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

8 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

- Khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp

7 tín chỉ

7.2. Nội dung chương trình

TT

 

học phần

Học phần

Sốtín chỉ

Phân bổ

Học phần tiên quyết

 

thuyết

Thựchành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

46

 

 

 

Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13

 

 

 

1

TM01012

Triết học Mác – Lênin

3.0

2.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.0

1.5

0.5

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của ĐCS VN

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

15

 

 

 

Bắt buộc

9

 

 

 

6

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

8

TT01002

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

9

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

10

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

6/18

 

 

 

11

NP01002

Quản lý hành chính Nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

12

BC02101

Lý thuyết truyền thông

2.0

1.0

1.0

 

13

XB01001

Biên tập ngôn ngữ văn bản

2.0

1.5

0.5

 

14

TM01007

Lôgíc hình thức

2.0

1.5

0.5

 

15

TG01001

Giáo dục học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

16

TM01005

Mỹ học

2.0

1.5

0.5

 

17

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

18

QT01002

Thông tin đối ngoại

2.0

1.5

0.5

 

19

TT01001

Lich sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

3

 

 

 

20

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ2 (sinh viên chọn học 1 trong 3 thứ tiếng)

15

 

 

 

21

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

2.0

1.0

 

22

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

23

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

2.0

1.0

 

 

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

24

NN01007

Tiếng Nga học phần 1

3.0

2.0

1.0

 

25

NN01008

Tiếng Nga học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

26

NN01009

Tiếng Nga học phần 3

3.0

2.0

1.0

 

 

NN01023

Tiếng Nga học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

27

NN01010

Tiếng Pháp học phần 1

3.0

2.0

1.0

 

28

NN01011

Tiếng Pháp học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

29

NN01012

Tiếng Pháp học phần 3

3.0

2.0

1.0

 

 

NN01024

Tiếng Pháp học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

87

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

29

 

 

 

Bắt buộc

25

 

 

 

30

NN02651

Dẫn luận ngôn ngữ

2.0

1.5

0.5

NN03625

31

NN02652

Ngữ âm – âm vị học

2.0

1.5

0.5

NN02651

32

NN02653

Ngữ pháp

3.0

2.0

1.0

NN02651

33

NN02654

Ngữ nghĩa

2.0

1.5

0.5

NN02651

34

NN02655

Phong cách học và văn phong báo chí Anh

6.0

4.0

2.0

NN02651

35

NN02656

Ngôn ngữ học đối chiếu

2.0

1.5

0.5

NN02654

36

NN02657

Lý thuyết dịch

2.0

1.5

0.5

NN02655

37

NN02659

Văn hoá Anh – Mỹ

3.0

2.0

1.0

NN02653

38

NN02610

Văn học Anh – Mỹ

3.0

2.0

1.0

NN02653

Tự chọn

4/10

 

 

 

39

NN02611

Phân tích diễn ngôn

2.0

1.5

0.5

NN02653

40

NN02612

Ngữ dụng

2.0

1.5

0.5

NN02653

41

NN02613

Từ vựng học

2.0

1.5

0.5

NN02651

42

NN02614

Giao thoa văn hóa

2.0

1.5

0.5

NN02651

43

NN02615

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

2.0

1.5

0.5

NN02651

Kiến thức ngành và chuyên ngành

38

 

 

 

Bắt buộc

30

 

 

 

44

NN03616

Nghe hiểu 1

3.0

2.0

1.0

 

45

NN03617

Diễn đạt nói 1

3.0

2.0

1.0

 

46

NN03618

Đọc hiểu 1

3.0

2.0

1.0

 

47

NN03619

Diễn đạt viết 1

3.0

2.0

1.0

 

48

NN03620

Thực hành biên dịch 1

4.0

2.0

2.0

NN02610

49

NN03621

Thực hành biên dịch 2

5.0

2.0

3.0

NN03620

50

NN03622

Thực hành biên dịch 3

5.0

2.0

3.0

NN03621

51

NN03623

Thực hành biên dịch 4

4.0

2.0

2.0

NN03622

Tự chọn

8/16

 

 

 

52

NN03624

Nghe hiểu 2

2.0

1.5

0.5

NN03617

53

NN03625

Đọc hiểu 2

2.0

1.5

0.5

NN03617

54

NN03626

Diễn đạt nói 2

2.0

1.5

0.5

NN03617

55

NN03627

Diễn đạt viết 2

2.0

1.5

0.5

NN03617

56

NN03628

Thực hành nghe nói nâng cao

2.0

1.5

0.5

NN03633

57

NN03629

Kỹ năng thuyết trình

2.0

1.5

0.5

NN03633

58

NN03630

Công nghệ với dịch thuật

2.0

1.5

0.5

NN03633

59

NN03631

Kỹ năng viết báo cáo

2.0

1.5

0.5

NN03633

Kiến thức bổ trợ

8

 

 

 

60

NN03632

Nghe hiểu 3

2.0

1.5

0.5

NN03625

61

NN03633

Đọc hiểu 3

2.0

1.5

0.5

NN03625

62

NN03634

Diễn đạt nói 3

2.0

1.5

0.5

NN03625

63

NN03635

Diễn đạt viết 3

2.0

1.5

0.5

NN03625

64

NN03636

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

 

65

NN03637

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

 

66

NN04028

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7.0

 

 

 

67

NN03638

Tiếng Anh nâng cao

2.0

1.5

0.5

NN03633

68

NN03639

Thực hành biên dịch nâng cao

3.0

2.0

1.0

NN03633

69

NN03640

Tiếng Anh kinh tế, tài chính

2.0

1.5

0.5

NN03633

Tổng

133

 

 

 

                                                                                                                     GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                       Đã ký

 

                                                                                                      PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ