Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Quản lý kinh tế    Chuyên ngành Quản lý kinh tế

Chuyên ngành Quản lý kinh tế

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

  HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phú

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3311/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo          : Đại học

Ngành đào tạo              : Kinh tế

Chuyên ngành              : Quản lý kinh tế

Mã số                            : 52 31 01 01

Loại hình đào tạo          : Chính quy tập trung

 

1. Mục tiêu đào tạo

            1.1. Mục tiêu tổng quát

           Đào tạo cử nhân kinh tế, chuyên ngành quảnlý kinh tế: Có kỹ năng giảng dạy về quản lý kinh tế và các môn học khác về kinh tế ở bậc đại học, có năng lực tham mưu tư vấn cho các cấp lãnh đạo quản lý trong các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế và trong các doanh nghiệp; có khả năng độc lập nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn về kinh tế.

            1.2. Mục tiêu cụ thể

            - Về kiến thức:

          + Nắm vững tri thức cơ bản và có hệ thống về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, quan điểm, đường lối, cơ chế chính  sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước;

           + Có kiến thức rộng về khoa học xã hội và nhân văn, có kiến thức về khoa học tự nhiên, nhất là những tri thức liên quan đến lĩnh vực kinh tế;

           + Nắm vững hệ thống tri thức ngành Kinh tế, nhất là tri thức chuyên ngành Quản lý kinh tế để có thể nghiên cứu, tư vấn và giảng dạy ở bậc đại học, cao đẳng…

           - Về kỹ năng:

          + Có kỹ năng giảng dạy, thuyết trình những vấn đề về quản lý kinh tế và các môn học khác về kinh tế ở các trường đại học, cao đẳng, các trường trung cấp kỹ thuật và dạy nghề; các trường chính trị địa phương và đoàn thể;

           + Có năng lực tham mưu tư vấn cho các cấp lãnh đạo quản lý trong việc xây dựng kế hoạch, tổ chức cũng như điều khiển các hoạt động kinh tế;

           + Có khả năng độc lập nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn về kinh tế và quản lý kinh tế.

           - Về phẩm chất chính trị, đạo đức:

          + Có bản lĩnh chính trị vững vàng, trung thành với mục tiêu lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội;

           + Có ý thức tổ chức kỷ luật, yêu nghề và có ý thức trách nhiệm cao trong công việc;

           + Biết tôn trọng pháp luật, tôn trọng những giá trị văn hóa của dân tộc, của nhân loại và những chuẩn mực của cộng đồng, của nghề nghiệp.

           - Các vị trí công việc có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp:

         + Giảng dạy những vấn đề về Quản lý kinh tế và các môn học khác về kinh tế ở các trường đại học, cao đẳng, các trường trung cấp kỹ thuật và dạy nghề; các trường chính trị địa phương và đoàn thể;

          + Tham mưu tư vấncho các cấp lãnh đạo quản lý trong các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế và trong các doanh nghiệp, cũng như trong các cơ quan nghiên cứu về kinh tế…

            - Trình độ ngoại ngữ:

            Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).

            - Trình độ Tin học:

            Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế nếu có đủ các điều kiện sau:

           - Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

           - Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

           - Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

           - Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

           - Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

           - Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểmđánhgiábộphậnvàđiểmthikếtthúchọcphầnđượcchấmtheothangđiểm10(từ0đến10),làm trònđếnmộtchữsốthậpphân.

          - Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

7.1.Tổng số tín chỉ phải tíchluỹ: 130 tín chỉ trong đó:

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

61

-Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15 tín chỉ

-Khoa học xã hội và nhân văn

25 tín chỉ

Bắtbuộc:

21 tín chỉ

Tựchọn:

4/8 tín chỉ

-Toánvàkhoa học tự nhiên

6 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

69

-Kiếnthứccơsởngành

17 tín chỉ

Bắtbuộc:

11 tín chỉ

Tựchọn:

6/12 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành

32 tín chỉ

Bắtbuộc:

26 tín chỉ

Tựchọn:

6/12 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

 8 tín chỉ

Bắtbuộc:

tín chỉ

Tựchọn:

 4/8 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

- Khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp

7 tín chỉ

7.2. Nội dung chương trình

TT

Mã học phần

Học phần

Số tín chỉ

 

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

61

 

 

 

Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15

 

 

 

1

TM01001

Triết học Mác-Lênin

4.0

3.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01001

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.0

2.0

1.0

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

25

 

 

 

Bắt buộc

21

 

 

 

6

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

7

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

8

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

9

NP01002

Quản lý hành chính Nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

10

TG01006

Tâm lý học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

11

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

12

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

13

TG01001

Giáo dục học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

14

TG01003

Lý luận dạy học đại học

2.0

1.5

0.5

 

15

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

4/8

 

 

 

16

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

17

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

18

TM01007

Lôgic hình thức

2.0

1.5

0.5

 

19

TT01001

Lịch sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

6

 

 

 

20

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

21

ĐC01010

Toán kinh tế

3.0

2.0

1.0

 

Ngoại ngữ (sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

22

NN01001

Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

23

NN01002

Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

24

NN01003

Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

25

NN01013

Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

26

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

27

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

28

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

29

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

69

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

17

 

 

 

Bắt buộc

11

 

 

 

30

KT02101

Địa lý kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

31

KT02102

Lịch sử kinh tế quốc dân

3.0

2.0

1.0

 

32

KT02170

Lịch sử các học thuyết kinh tế từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX

2.0

1.5

0.5

 

33

KT02104

Lịch sử các học thuyết kinh tế thế kỷ XX

2.0

1.5

0.5

KT02170

34

KT02105

Thống kê kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

6/12

 

 

 

35

KT02106

Kinh tế vi mô

2.0

1.5

0.5

KT02104

36

KT02107

Kinh tế vĩ mô

2.0

1.5

0.5

 

37

NP02108

Luật kinh tế

2.0

1.5

0.5

NP01001

38

KT02109

Kinh tế lượng

2.0

1.5

0.5

ĐC01011

39

ĐC01009

Xác suất thống kê

2.0

1.5

0.5

 

40

KT02111

Kinh tế tri thức

2.0

1.5

 

0.5

 

Kiến thức chuyên ngành

32

 

 

 

Bắt buộc

26

 

 

 

41

KT03151

Kinh tế chính trị tư bản chủ nghĩa

3.0

2.0

1.0

KT02170

42

KT03152

Kinh tế chính trị thời kỳ quá độ ở Việt Nam

2.0

1.5

0.5

KT03151

43

KT01005

Nguyên lý quản lý kinh tế

3.0

2.0

1.0

NP01003

44

KT03122

Kế toán đại cương

2.0

1.5

0.5

 

45

KT03153

Kế toán tài chính doanh nghiệp

2.0

1.5

0.5

KT03122

46

KT03154

Phân tích hoạt động kinh doanh

2.0

1.5

0.5

KT03153

47

KT03155

Quản trị tài chính doanh nghiệp

2.0

1.5

0.5

KT03154

48

KT03156

Quản trị nhân lực và quản trị chất lượng sản phẩm

2.0

1.5

0.5

 

49

KT03157

Marketinh và quản trị marketing

2.0

1.5

0.5

 

50

KT03158

Các phương pháp giảng dạyquản lý kinh tế

3.0

2.5

0.5

KT03153

51

KT03159

Thực hành giảng dạy quản lý kinh tế

3.0

0.5

2.5

KT03158

Tự chọn

6/12

 

 

 

52

KT03160

Lập và quản trị dự án đầu tư

2.0

1.5

0.5

KT03154

53

TG01005

Tâm lý học lãnh đạo, quản lý

2.0

1.5

0.5

TG01006

54

KT03003

Khoa học quản lý

2.0

1.5

0.5

 

55

KT03161

Kiểm toán

2.0

1.5

0.5

KT03153

56

KT03162

Quản trị rủi ro tài chính

2.0

1.5

0.5

KT03154

57

KT03163

Thống kê doanh nghiệp

2.0

1.5

0.5

 

Kiến thức bổ trợ

8

 

 

 

Bắt buộc

4

 

 

 

58

KT01003

Kinh tế phát triển

2.0

1.5

0.5

KT02104

59

KT03130

Thị trường chứng khoán

2.0

1.5

0.5

KT01003

Tự chọn

4/8

 

 

 

60

KT03136

Kinh tế quốc tế

2.0

1.5

0.5

 

61

KT03128

Thương mại điện tử

 

2.0

1.5

0.5

ĐC01005

62

QT03602

Quan hệ kinh tế quốc tế

2.0

1.5

0.5

 

63

KT03132

Quản trị tài chính công

2.0

1.5

0.5

 

64

KT03165

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

 

65

KT03166

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

KT03159

66

KT04004

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế cho khóa luận tốt nghiệp

7.0

 

 

 

67

KT03135

Lý thuyết tài chính tiền tệ

2.0

1.5

0.5

KT03151

68

KT03118

Kinh tế công cộng

2.0

1.5

0.5

 

69

KT03169

Phương pháp nghiên cứu quản lý kinh tế

3.0

1.5

1.5

KT03155

Tổng

130

 

 

 

 

                                                                                                                                                  GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                                                      Đã ký

                                                                                                                                   PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ