Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Triết học    Chuyên ngành Triết học

Chuyên ngành Triết học

                                              HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA                                           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                             HỒ CHÍ MINH                                                                           Độc lập – Tư do – Hạnh phúc

                                       HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3308/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo       : Cử nhân

Ngành đào tạo          : Triết học

Chuyên ngành          : Triết học Mác - Lênin

Mã số                        : 52 22 03 01

Loại hình đào tạo     : Chính quy tập trung

 

1. Mục tiêu đào tạo

         1.1. Mục tiêu tổng quát

         - Đào tạo đội ngũ cán bộ giảng dạy và nghiên cứu Triết học cho các trường Đảng khu vực, các trường chính trị tỉnh, thành phố, các Trung tâm giáo dục lý luận chính trị ở các huyện, thị và các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu, các trường trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.

          - Đào tạo cán bộ có trình độ triết học ở bậc đại học, có khả năng tham gia vào hoạt động của các cơ quan, ban ngành của Đảng và Nhà nước, các tổ chức đoàn thể chính trị – xã hội ở Trung ương và địa phương...

          1.2. Mục tiêu cụ thể

          - Kiến thức:Có tri thức khoa học, đặc biệt là tri thức triết học chuyên ngành sâu sắc, toàn diện, đủ khả năng hoàn thành tốt nhiệm vụ nghiên cứu và giảng dạy lý luận chính trị và hoạt động thực tiễn theo mục tiêu chung đã nêu.

          - Kỹ năng:

          + Có kỹ năng nghiệp vụ sư phạm cơ bản, vững chắc có thể thực hiện giảng dạy triết học đáp ứng yêu cầu cụ thể.

          + Có năng lực nghiên cứu khoa học phục vụ giảng dạy và hoạt động thực tiễn của một cử nhân triết học.

          + Có khả năng tham gia vào hoạt động tư tưởng của Đảng và các nhiệm vụ chính trị xã hội theo nhiệm vụ cụ thể của Đảng và nhà nước.

          - Về phẩm chất chính trị và đạo đức:

          + Có lập trường tư tưởng vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội của dân tộc.

          + Có đạo đức của người cán bộ cách mạng với phẩm chất của người thầy giáo chân chính; có ý thức trách nhiệm nghề nghiệp, có lối sống tích cực, lành mạnh, luôn có sự nỗ lực luôn tu dưỡng rèn luyện cá nhân; có quan hệ tốt với đồng nghiệp và ý thức gương mẫu của người cán bộ cách mạng.

          - Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp: cán bộ giảng dạy và nghiên cứu triết học, cán bộ các cơ quan của Đảng và Nhà nước ở trung ương và địa phương.

          - Trình độ ngoại ngữ:Người học khi tốt nghiệp phải đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).

          - Trình độ Tin học: Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự tuyển vào ngành Triết học, chuyên ngành Triết học Mác - Lênin nếu có đủ các điều kiện sau:

            - Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

            - Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

            - Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

            - Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             - Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            - Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

            - Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

             7.1.Tổng số tín chỉ phải tíchluỹ: 130 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

60 tín chỉ

-Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15 tín chỉ

-Khoa học xã hội và nhân văn

25 tín chỉ

Bắtbuộc:

17 tín chỉ

Tựchọn:

8/24 tín chỉ

-Toánvàkhoa học tự nhiên

5 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70 tín chỉ

-Kiếnthứccơsởngành

15 tín chỉ

Bắtbuộc:

tín chỉ

Tựchọn:

6/12 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành

35 tín chỉ

Bắtbuộc:

29 tín chỉ

Tựchọn:

6/12 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

8 tín chỉ

Bắtbuộc:

tín chỉ

Tựchọn:

4/8 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

- Khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp

7 tín chỉ

 

7.2. Nội dung chương trình

TT

 

học phần

Học phần

Số tín chỉ

 

Phân bổ

 

Học phần tiên quyết

 

Lí thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

60

 

 

 

Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15

 

 

 

1

TM01012

Triết học Mác-Lênin

3.0

2.0

1.0

 

2

KT01012

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

4.0

3.0

1.0

 

3

CN01001

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.0

2.0

1.0

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

25

 

 

 

Bắt buộc

17

 

 

 

6

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

7

LS01003

Dân tộc học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

8

TG01001

Giáo dục học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

9

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

10

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

11

LS01004

Lịch sử thế giới (chuyên đề)

2.0

1.5

0.5

 

12

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

13

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

8/24

 

 

 

14

TG01002

Tâm lý học sư phạm

2.0

1.5

0.5

 

15

NP01002

Quản lý hành chính nhà nước

2.0

1.5

0.5

NP01001

16

TG01003

Lý luận dạy học đại học

2.0

1.5

0.5

 

17

TM01006

Môi trường và phát triển

2.0

1.5

0.5

 

18

KT01003

Kinh tế phát triển

2.0

1.5

0.5

 

19

QT01001

Quan hệ quốc tế đại cương

2.0

1.5

0.5

 

20

TT01001

Lịch sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

21

LS01005

Lịch sử Việt Nam (chuyên đề)

2.0

1.5

0.5

 

22

ĐC01002

Văn học nước ngoài (chuyên đề)

2.0

1.5

0.5

 

23

ĐC01003

Văn học Việt Nam (chuyên đề)

2.0

1.5

0.5

 

24

QQ01001

Truyền thông trong lãnh đạo, quản lý

2.0

1.5

0.5

 

25

CT01002

Thể chế chính trị thế giới đương đại

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

5

 

 

 

26

ĐC01011

Toán cao cấp

2.0

1.5

0.5

 

27

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ (sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

28

NN01001

Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

29

NN01002

Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

30

NN01003

Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

31

NN01013

Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

32

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

33

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

34

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

35

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

15

 

 

 

Bắt buộc

9

 

 

 

36

TM02001

Đạo đức học

3.0

2.0

1.0

TM01001

37

TM01004

Tôn giáo học

2.0

1.5

0.5

TM01001

38

TM01007

Lôgíc hình thức

2.0

1.5

0.5

TM01001

39

CN01003

Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

6/12

 

 

 

40

TM01005

Mỹ học

2.0

1.5

0.5

TM01001

41

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

42

TT01003

Nguyên lý công tác tư tưởng

2.0

1.5

0.5

 

43

TM02007

Vật lý học đại cương

2.0

1.5

0.5

TM01001

44

TM02008

Hóa học đại cương

2.0

1.5

0.5

TM01001

45

TM02009

Sinh học đại cương

2.0

1.5

0.5

TM01001

Kiến thức chuyên ngành

33

 

 

 

Bắt buộc

27

 

 

 

46

TM03010

Lịch sử triết học phương Đông

4.0

3.0

1.0

TM01001

47

TM03011

Lịch sử triết học phương Tây

5.0

4.0

1.0

TM01001

48

TM03012

Lịch sử triết học Mác-Lênin

3.0

2.0

1.0

TM03011

49

TM03013

Tác phẩm kinh điển Mác-Ăngghen-Lênin

5.0

4.0

1.0

TM03012

50

TM03014

Chuyên đề chủ nghĩa DVBC

3.0

2.0

1.0

TM03013

51

TM03015

Chuyên đề chủ nghĩa DVLS

3.0

2.0

1.0

TM03013

52

TM03016

Phương pháp giảng dạy triết học

6.0

2.0

4.0

TM03014

TM03015

Tự chọn

6/12

 

 

 

53

TM03021

Lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam

2.0

1.5

0.5

TM01001

54

TM03022

Triết học ngoài mác xít hiện đại

2.0

1.5

0.5

TM01001

55

TM03023

Triết học và khoa học tự nhiên

2.0

1.5

0.5

TM01001

56

TM03024

Triết học văn hóa

2.0

1.5

0.5

TM01001

57

TM03025

Triết học giá trị

2.0

1.5

0.5

TM01001

58

TM03026

Triết học con người

2.0

1.5

0.5

TM01001

Kiến thức bổ trợ

8.0

 

 

 

Bắt buộc

4.0

 

 

 

59

TM03027

Các tôn giáo lớn trên thế giới

2.0

1.5

0.5

TM01001

60

TM03038

Các lý thuyết phát triển xã hội đương đại

2.0

1.5

0.5

TM03012

Tự chọn

4/8

 

 

 

61

TM03029

Tư tưởng triết học Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

TM03010

 

62

TM03030

Phương pháp logíc trong nghiên cứu “Tư bản” của C.Mác với việc vận dụng nhận thức xã hội trong thời đại ngày nay.

2.0

1.5

0.5

TM01001 KT01001

63

TM03031

Lịch sử phép biện chứng mác-xit

2.0

1.5

0.5

TM03013

64

CN03059

Lý luận về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

65

TM03032

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

 

66

TM03033

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

 

67

TM04001

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế cho khóa luận

7.0

 

 

 

68

TM03034

Các vấn đề triết học về toàn cầu hóa

3.0

2.0

1.0

TM03012

69

TM03035

Chủ nghĩa Mác phương Tây

2.0

1.5

0.5

TM03012

70

TM03036

Dân chủ và đổi mới hệ thống chính trị

2.0

1.5

0.5

 

Tổng

130

 

 

 

 

                                                                                                                                                     GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                                                          Đã ký

                             

                                                                                                                                                       PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ