Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Văn hóa phát triển    Chuyên ngành Văn hóa phát triển

Chuyên ngành Văn hóa phát triển

 


HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3316/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

                       

   Trình độ đào tạo       : Đại học

                  Ngành đào tạo          : Chính trị học

   Mã số                        : 52 31 02 0

  Chuyên ngành           : Văn hóa phát triển

                 Loại hình đào tạo       : Chính quy

 

1. Mục tiêu đào tạo

            1.1. Mục tiêu tổng quát

           Đào tạo đội ngũ cán bộ làm công tác giảng dạy văn hóa và công tác tham mưu về quản lý văn hóa, có khả năng tổ chức, quản lý các hoạt động văn hóa trong các cơ quan Đảng và Nhà nước, đoàn thể nhân dân, tổ chức kinh tế - xã hội; đội ngũ cán bộ làm công tác nghiên cứu và giảng dạy văn hóa trong các viện nghiên cứu, trường đại học. 

            1.2. Mục tiêu cụ thể

             - Kiến thức

           + Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam. Có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội - nhân văn, nhất là khoa học chính trị phù hợp với chuyên ngành đào tạo;

             + Nắm được những tri thức chủ yếu về văn hóa và phát triển, về khoa học quản lý và quản lý lĩnh vực văn hóa;

              - Kỹ năng

Sau khi tốt nghiệp, người học bước đầu có những kĩ năng cơ bản sau:

             + Có kỹ năng tham mưu về quản lý văn hóa, có khả năng tổ chức, quản lý các hoạt động văn hóa (các sự kiện văn hóa, lễ hội, tôn giáo, tín ngưỡng…), hoạt động văn học nghệ thuật, văn hóa cộng đồng…

              + Có phương pháp tư duy khoa học, có năng lực vận dụng kiến thức đã học vào công tác chuyên môn; có khả năng học tiếp để nhận các học vị cao hơn như thạc sĩ, tiến sĩ ngành Chính trị học.

               - Phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống

              + Có lập trường tư tưởng vững vàng, phẩm chất đạo đức tốt, chấp hành đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước về văn hóa; tích cực xây dựng đời sống văn hóa cho cộng đồng xã hội;

             + Có tình yêu và lòng tự hào về các giá trị văn hoá dân tộc, có hiểu biết và tôn trọng các nền văn hoá khác; có đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm và ý thức phục vụ cộng đồng; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo.

             + Có lối sống văn minh, tôn trọng người khác, có văn hóa trong ứng xử, giao tiếp, có khả năng lôi cuốn quần chúng tham gia vào các hoạt động tư tưởng – văn hóa của Đảng. 

               - Vị trí làm việc sau tốt nghiệp

               Người học sau khi tốt nghiệp có thể công tác ở các vị trí:

              + Chuyên viên về văn hóa, quản lý văn hóa ở các các tổ chức, cơ quan Đảng và Nhà nước, các tổ chức xã hội;

             + Cán bộ nghiên cứu và giảng dạy văn hóa trong các trường đại học, cao đẳng, các viện nghiên cứu, các trung tâm bồi dưỡng chính trị, trường chính trị tỉnh, thành phố.

               - Trình độ ngoại ngữ

Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).   

               - Trình độ tin học

              Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển nếu có đủ các điều kiện sau:

              - Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

              - Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

              - Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

                Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

          Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

                Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

               Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

7.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

60

- Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15 tín chỉ

- Khoa học xã hội và nhân văn

27 tín chỉ

Bắt buộc:

21 tín chỉ

Tự chọn:

6/18 tín chỉ

- Toán và khoa học tự nhiên

3 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

- Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

- Kiến thức cơ sở ngành

21 tín chỉ

Bắt buộc:

15 tín chỉ

Tự chọn:

6/18 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành

29 tín chỉ

Bắt buộc:

23 tín chỉ

Tự chọn:

6/18 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

8 tín chỉ

Bắt buộc:

4 tín chỉ

Tự chọn:

4/8 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

- Khóa luận/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7 tín chỉ

             7.2. Nội dung chương trình

 

TT

học phần

Học phần

Số tín chỉ

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

60

 

 

 

Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15

 

 

 

1

TM01001

Triết học Mác - Lênin

4.0

3.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01001

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.0

2.0

1.0

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

27

 

 

 

Bắt buộc

21

 

 

 

6

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

7

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

8

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

9

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

10

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

11

TT01003

Nguyên lý công tác tư tưởng

2.0

1.5

0.5

 

12

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

13

TG01006

Tâm lý học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

14

KT01004

Nguyên lý quản lý kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

15

NP01002

Quản lý hành chính Nhà nước

2.0

1.5

0.5

NP01001

Tự chọn

6/18

 

 

 

16

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

17

TT01001

Lịch sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

18

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

19

TG01003

Lý luận dạy học đại học

2.0

1.5

0.5 

 

20

TM01005

Mỹ học

2.0

1.5

0.5

 

21

TM01007

Logic hình thức

2.0

1.5

0.5

TM01001

22

QT01001

Quan hệ quốc tế đại cương

2.0

1.5

0.5

 

23

QQ01002

Quan hệ công chúng

2.0

1.5

0.5

 

24

QQ01001

Truyền thông trong lãnh đạo, quản lý

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

3

 

 

 

25

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ (sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

26

NN01001

   Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

27

NN01002

   Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

28

NN01003

   Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

29

NN01013

   Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

30

NN01004

   Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

31

NN01005

   Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

32

NN01006

   Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

33

NN01014

   Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

21

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

34

NP02014

Khoa học quản lý

3.0

2.0

1.0

 

35

TT02366

Nghệ thuật phát biểu miệng

3.0

2.0

1.0

 

36

CT02059

Khoa học chính sách công

3.0

2.0

1.0

 

37

CN02052

Lịch sử tư tưởng Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

38

TH02055

Phương pháp cách mạng và phong cách Hồ Chí Minh

3.0

2.0

1.0

 

Tự chọn

6/18

 

 

 

39

CN02050

Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

3.0

2.0

1.0

 

40

TH02051

Lịch sử tư tưởng Hồ Chí Minh

3.0

2.0

1.0

 

41

NP02002

Lịch sử xây dựng chính quyền nhà nước Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

42

TT02353

Lý thuyết truyền thông và vận động

3.0

2.0

1.0

 

43

CT02054

Thể chế chính trị thế giới đương đại

3.0

2.0

1.0

 

44

TG02005

Tâm lý học lãnh đạo, quản lý

3.0

2.0

1.0

 

Kiến thức chuyên ngành

29

 

 

 

Bắt buộc

23

 

 

 

45

TT03572

Lý luận văn hóa và đường lối văn hóa của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

46

TT03559

Văn hóa tín ngưỡng, tôn giáo Việt Nam

3.0

2.0

1.0

TT03572

47

TT03574

Văn hóa nghệ thuật Việt Nam

3.0

2.0

1.0

TT03572

48

TT03563

Quản lý nhà nước về văn hóa

3.0

2.0

1.0

TT03572

49

TT03564

Quản lý hoạt động lễ hội và sự kiện

2.0

1.0

1.0

TT03572

 

50

TT03565

Quản lý di sản văn hóa

3.0

2.0

1.0

TT03572

51

TT03569

Giao lưu tiếp biến văn hóa

3.0

2.0

1.0

TT03572

52

TT03571

Xây dựng văn hóa cộng đồng

3.0

2.0

1.0

TT03572

Tự chọn

6/12

 

 

 

53

TT02553

Văn hóa phương Đông

2.0

1.0

1.0

TT03572

54

TT02554

Văn hóa phương Tây

2.0

1.0

1.0

TT03572

55

TT03570

Văn hóa vùng và các vùng văn hóa Việt Nam

2.0

1.0

1.0

TT03572

56

TT03556

Văn hóa gia đình

2.0

1.0

1.0

TT03572

57

TT03558

Văn hóa giao tiếp

2.0

1.0

1.0

TT03572

58

TT03578

Nghiên cứu xã hội học trong lĩnh vực tư tưởng - văn hóa

2.0

1.5

0.5

TT03572

Kiến thức bổ trợ

8

 

 

 

Bắt buộc

4

 

 

 

59

TT03566

Việt Nam học

4.0

3.0

1.0

 

Tự chọn

4/8

 

 

 

60

TT03365

Quản lý hoạt động tư tưởng

2.0

1.5

0.5

TT03572

61

TT02552

Văn hóa chính trị

2.0

1.5

0.5

TT03572

62

TT03568

Phương pháp nghiên cứu văn hóa

2.0

1.0

1.0

TT03572

63

TT03577

Phương pháp giảng dạy văn hóa

2.0

0.5

1.5

TT03572

64

TT03580

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

 

65

TT03581

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

 

66

TT04012

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7.0

 

 

 

67

TT03582

Xử lý tình huống trong hoạt động văn hóa

3.0

2.5

0.5

TT03572

TT03563

68

TT03583

Mô hình quản lý văn hóa ở Việt Nam và thế giới

2.0

1.5

0.5

TT03572

TT03563

69

TT03372

Chính sách văn hóa và phát triển văn hóa

2.0

1.5

0.5

TT03572

TT03563

Tổng

130

 

 

 

                                                                                                                                               GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                                                   Đã ký

 

                                                                                                                                  PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ