Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Xã hội học    Ngành xã hội học

Ngành xã hội học

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

  HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3323/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

              

Trình độ đào tạo       : Đại học

Ngành đào tạo          : Xã hội học

Mã số                        : 52 31 03 01

               Loại hình đào tạo      : Chính quy tập trung

 

1  Mục tiêu đào tạo

1.1 Mục tổng quát

              Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ đại học xã hội học, có năng lực phát hiện, lí giải, phân tích và giải quyết các vấn đề xã hội, có bản lĩnh chính trị vững vàng, yêu nước, trung thành với mục tiêu, lí tưởng của Đảng với chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, có đạo đức nghề nghiệp, có năng lực sư phạm và năng lực giao tiếp xã hội, có khả năng thích ứng với hoàn cảnh, có sức khỏe đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước và xu hướng hòa nhập quốc tế. Có cơ hội làm việc mở rộng và cơ hội học hỏi ở bậc cao hơn cả trong và ngoài nước.

1.2 Mục tiêu cụ thể

- Về kiến thức

+ Trang bị những kiến thức cơ bản, hệ thống về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.

            + Trang bị cho người học hệ thống kiến thức cơ bản cơ sở, chuyên ngành về xã hội học: lý thuyết xã hội học, phương pháp nghiên cứu xã hội học và kỹ năng thiết kế, tổ chức nghiên cứu xã hội học. Có năng lực vận dụng các kiến thức đã học vào việc nhận thức và giải quyết các vấn đề xã hội đặt ra, đồng thời đạt được trình độ trung cấp về lý luận chính trị và hành chính.

+ Được trang bị kiến thức cơ bản về lĩnh vực truyền thông, phát hiện và lập kế hoạch nghiên cứu, giải quyết các vấn đề

            + Được trang bị kiến thức quản lí lãnh đạo, tư vấn cho các dự án phát triển xã hội, phát triển cộng đồng trong xây dựng đảng và chính quyền, trong phát triển các tổ chức đoàn thể xã hội phát hiện các vấn đề xã hội, giải quyết các vấn đề nghiên cứu, lập dự án, điều hành quản lý nhóm, kỹ năng đàm phán, giao tiếp hiệu quả

+ Có tri thức chuyên sâu làm công tác giảng dạy tại các cơ sở đào tạo

- Về kỹ năng nghề nghiệp

            + Có kiến thức xã hội học chung về lí thuyết, lịch sử, các trường phái tiếp cận xã hội học và chuyên ngành xã hội học cơ bản. Đồng thời có trình độ ngoại ngữ đáp ứng yêu cầu giao tiếp và bước đầu vận dụng vào quá trình nghiên cứu và có kỹ năng giảng dạy xã hội học ở các trường đại học, cao đẳng, các trường Chính trị - Hành chính tỉnh, thành phố.

            + Có phương pháp, kỹ năng nghiên cứu xã hội học cần thiết, cơ bản cho việc tổ chức các hình thức nghiên cứu định tính và định lượng như phát hiện vấn đề xã hội, lập đề cương nghiên cứu, triển khai hoạt động điều tra, sử dụng thành thạo các phương pháp thu thập thông tin, phương pháp chọn mẫu cách thức xử lý thông tin (SPSS, Nvivo…), viết báo cáo.

            + Có kĩ năng điều hành, quản lí nhóm, tư vấn cho các nhà lãnh đạo, quản lý xã hội các cấp, các cơ quan đoàn thể, các dự án phát triển xã hội, các dự án phát triển cộng đồng… Có kĩ năng đàm phán, giao tiếp hiệu quả, xử lý tình huống trong các lĩnh vực xã hội.

            + Có khả năng vận dụng tốt kiến thức xã hội học vào các lĩnh vực nghiên cứu truyền thông đại chúng, kinh tế - xã hội khác. Trang bị các lí thuyết, phương pháp nghiên cứu xã hội học trong nghiên cứu truyền thông đại chúng như phân tích sản phẩm truyền thông; đánh giá nhu cầu của công chúng; đánh giá hiệu quả các phương tiện truyền thông đại chúng, các chương trình truyền thông; xây dựng và lập kế hoạch truyền thông.

- Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống

            + Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, trung thành với Đảng;

            + Tích cực tham gia xây dụng và thực hiện đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có dũng khí đấu tranh chống các biểu hiện của chủ nghĩa cơ hội, quan liêu, tham nhũng và những biểu hiện tiêu cực khác.

            + Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư, trung thực, có lối sống trong sáng, khiêm tốn, giản dị, gần gũi quần chúng, có ý thức tổ chức, kỉ luật và tinh thần trách nhiệm trong công tác, có lòng yêu nghề nghiệp.

- Vị trí làm việc sau tốt nghiệp

+ Giảng dạy và nghiên cứu về xã hội học trong các trường cao đẳng và đại học trong cả nước.

+ Tham gia nghiên cứu tại các trung tâm, viện nghiên cứu….

+ Có thể làm việc trong các cơ quan Đảng, chính quyền, đoàn thể các cấp.

            + Có thể làm việc trong các cơ quan, doanh nghiệp về các lĩnh vực quảng cáo, quan hệ công chúng, maketting, phát triển thị trường, chăm sóc khách hàng, các dự án nghiên cứu, tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước…

+ Có thể làm tại các cơ quan với vị trí như biên tập chương trình, người dẫn chương trình…

- Trình độ ngoại ngữ

Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B2 khung châu Âu (tương đương 550 điểm TOEIC hoặc 500 điểm TOEFL hoặc 5.0 điểm IELTS).

            - Trình độ Tin học

Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 128 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Xã hội học nếu có đủ các điều kiện sau:

- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

- Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

- Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

           Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểmđánhgiábộphậnvàđiểmthikếtthúchọcphầnđượcchấmtheothangđiểm10(từ0đến10),làm trònđếnmộtchữsốthậpphân.

            Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

7.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 128 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

59 tín chỉ

      - Khoa học Mác-Lê nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13 tín chỉ

      - Khoa học xã hội và nhân văn

25 tín chỉ

                             Bắt buộc:

15 tín chỉ

                             Tự chọn:

10/20 tín chỉ

     - Toán và khoa học tự nhiên

6 tín chỉ

     - Ngoại ngữ

15 tín chỉ

     Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

69 tín chỉ

     - Kiến thức cơ sở ngành

17 tín chỉ

                             Bắt buộc:

11 tín chỉ

                             Tự chọn:

6/12 tín chỉ

     - Kiến thức ngành và chuyên ngành

30 tín chỉ

                             Bắt buộc:

24 tín chỉ

                             Tự chọn:

6/12 tín chỉ

     - Kiến thức bổ trợ

10 tín chỉ

                             Bắt buộc:

8 tín chỉ

                             Tự chọn:

2/8 tín chỉ

   - Kiến tập

2 tín chỉ

   - Thực tập nghề nghiệp

3 tín chỉ

   - Khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp

7 tín chỉ

 

7.2 Nội dung chương trình

 

TT

Mã học phần

Học phần

Số tín chỉ

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

59

 

 

 

Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13

 

 

 

1

TM01012

Triết học Mác-Lênin

3.0

2.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.0

1.5

0.5

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

25

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

6

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

7

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

8

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

9

NP01002

Quản lý hành chính nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

10

XH01002

Dân số và phát triển

2.0

1.5

0.5

TM01012

11

XH01003

Dư luận xã hội

2.0

1.5

0.5

TM01012

12

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

10/20

 

 

 

13

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

1.5

0.5

 

14

TG01006

Tâm lí học đại cương

2

1.5

0.5

 

15

TT01003

Nguyên lí công tác tư tưởng

2

1.5

0.5

 

16

LS01003

Dân tộc học đại cương

2

1.5

0.5

 

17

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2

1.5

0.5

 

18

CT01002

Thể chế chính trị thế giới đương đại

2

1.5

0.5

 

19

KT01004

Nguyên lý quản lý kinh tế

2

1.5

0.5

 

20

TM01007

Lôgic hình thức

2

1.5

0.5

 

21

TG01003

Lý luận dạy học đại học

2

1.5

0.5

 

22

TG01001

Giáo dục học đại cương

2

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

6

 

 

 

23

ĐC01012

Thống kê và xử lý dữ liệu

3

2.0

1.0

 

24

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ (Sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

25

NN01001

Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

26

NN01002

Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

27

NN01003

Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

28

NN01013

Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

29

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

30

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

31

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

32

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

69

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

17

 

 

 

Bắt buộc

11

 

 

 

33

XH02051

Lịch sử xã hội học

3.0

2.0

1.0

TM01012

34

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0,5

 

35

XH02052

Lí thuyết xã hội học

2.0

1.5

0.5

XH01001

36

XH02053

Lý thuyết phát triển

2.0

1.5

0.5

XH02052

37

XH02054

Xã hội học về cơ cấu xã hội

2.0

1.5

0.5

XH01001

Tự chọn

6/12

 

 

 

38

CT03032

Chính sách xã hội

2.0

1.5

0.5

XH01001

39

XH02006

Tuyên truyền vận động các vấn đề xã hội

2.0

1.5

0.5

XH01002

 

40

NP01003

Khoa học quản lý

2.0

1.5

0.5

 

41

XH02057

Các vấn đề xã hội đương đại

2.0

1.5

0.5

XH02052

42

TM01004

Tôn giáo học

2.0

1.5

0.5

 

43

QQ01002

Quan hệ công chúng

2.0

1.5

0.5

 

Kiến thức chuyên ngành

30

 

 

 

Bắt buộc

24

 

 

 

44

XH02023

 Thiết kế nghiên cứu

2.0

1.5

0.5

XH02051

45

XH03024

Kỹ thuật thu thập thông tin

2.0

0.5

1.5

XH02023

46

XH03060

Kỹ thuật chọn mẫu

3.0

2.0

1.0

XH03024

47

XH03025

Kỹ thuật xử lý thông tin

3.0

1.0

2.0

XH03024

48

XH03062

Xã hội học nông thôn

2.0

1.5

0.5

XH03060

49

XH03063

Xã hội học đô thị

2.0

1.5

0.5

XH03060

50

XH03064

Xã hội học lứa tuổi

2.0

1.5

0.5

XH03060

51

XH03065

Xã hội học quản lý

2.0

1.5

0.5

XH03025

52

XH03066

Xã hội học truyền thông đại chúng

2.0

1.5

0.5

XH03060

53

XH03070

Xã hội học gia đình

2.0

1.5

0.5

XH03025

54

XH03068

Xã hội học chính trị

2.0

1.5

0.5

XH03060

Tự chọn

6/12

 

 

 

55

XH03069

Xã hội học về giới

2.0

1.5

0.5

XH03060

56

XH03067

Xã hội học kinh tế

2.0

1.5

0.5

XH03060

57

XH03071

Xã hội học giáo dục

2.0

1.5

0.5

XH03025

58

XH03072

Xã hội học thực phẩm

2.0

1.5

0.5

XH03025

59

BC02101

Lý thuyết truyền thông

2.0

1.0

1.0

 

60

XH03074

Xã hội học khoa học

2.0

1.5

0.5

XH03025

Kiến thức bổ trợ

10

 

 

 

Bắt buộc

8

 

 

 

61

XH03075

Xã hội học môi trường

2.0

1.5

0.5

XH03076

62

XH03076

Xã hội học văn hóa

2.0

1.5

0.5

XH03060

63

XH03077

Xã hội học y tế

2.0

1.5

0.5

XH03076

64

XH03078

Xã hội học tôn giáo

2.0

1.5

0.5

XH03068

Tự chọn

2/8

 

 

 

65

XH03079

Chuyên đề xã hội học

2.0

1.5

0.5

 

66

XH03033

Xã hội học pháp luật

2.0

1.5

0.5

XH03068

67

XH03081

Xã hội học tổ chức

2.0

1.5

0.5

XH03068

68

XH03082

Xã hội học về chính sách xã hội

2.0

1.5

0.5

XH03068

69

XH03083

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

XH03025

70

XH03084

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

 

71

XH04016

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận

7.0

 

 

 

72

XH03085

Lý thuyết xã hội học hiện đại

2.0

1.5

0.5

 

73

XH03086

Xã hội học với công tác truyền thông

3.0

2.0

1.0

 

74

XH03087

Xã hội học với công tác quản lý xã hội

2.0

1.5

0.5

 

Tổng

128

 

 

 

                                                                                                                                                           GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                                                               Đã ký

 

                                                                                                                                             PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ