Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 1    Xây dựng Đảng    Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

 


HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3313/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo       : Cử nhân

Ngành đào tạo          : Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

Mã số                        : 52 31 02 02

Loại hình đào tạo      : Chính quy tập trung

 

1. Mục tiêu đào tạo

             1.1. Mục tiêu tổng quát

            Đào tạo trình độ đại học đội ngũ cán bộ làm công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học chuyên ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước; cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền và đoàn thể, có năng lực tổ chức thực hiện thắng lợi đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, có khả năng phát triển lên trình độ cao hơn về lĩnh vực chuyên môn.

             1.2. Mục tiêu cụ thể

              - Về kiến thức:

            + Được trang bị những kiến thức cơ bản, hệ thống về chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, đồng thời am hiểu rộng các khoa học xã hội và nhân văn.

             + Có tri thức chuyên sâu về giảng dạy xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước, về công tác đảng, công tác quản lý nhà nước; có phương pháp tư duy khoa học, có năng lực vận dụng các kiến thức đã học vào công tác chuyên môn, đủ khả năng hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy và trực tiếp tham gia giải quyết các vấn đề thực tiễn đặt ra thuộc chuyên ngành được đào tạo.

             + Có kiến thức, năng lực và phương pháp đấu tranh chống các quan điểm sai trái, thù địch, đi ngược lợi ích dân tộc, đối lập với hệ tư tưởng Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, bảo vệ đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước ta.

             - Về kỹ năng:

             Người học khi tốt nghiệp, bước đầu có những năng lực cơ bản sau:

            + Có nhãn quan chính trị nhạy bén, năng lực nắm bắt, phân tích, đánh giá và chủ động xử lý có hiệu quả các vấn đề thực tiễn trong công tác xây dựng đảng và xây dựng chính quyền nhà nước các cấp.

            + Có khả năng tham mưu, đề xuất cho cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp hoạch định chủ trương, chính sách và tổ chức thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn.

            + Có kỹ năng sư phạm, kỹ năng xử lý các tình huống sư phạm và tình huống lãnh đạo, quản lý các cấp.

            + Có năng lực độc lập nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn xây dựng Đảng và quản lý Nhà nước.

            - Về thái độ:

           + Có bản lĩnh chính trị vững vàng, có lòng yêu nước nồng nàn, trung thành với mục tiêu, lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

           + Tích cực tham gia xây dựng và thực hiện đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có dũng khí đấu tranh chống các biểu hiện của chủ nghĩa cơ hội, quan liêu, tham nhũng và những biểu hiện tiêu cực khác.

          + Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư, trung thực, có lối sống trong sáng, khiêm tốn, giản dị, gần gũi quần chúng, lời nói đi đôi với việc làm; có ý thức tổ chức, kỷ luật và tinh thần trách nhiệm trong công tác, có lòng yêu nghề nghiệp.

           - Vị trí làm việc sau tốt nghiệp:

           Người học sau khi tốt nghiệp có thể công tác trong các cơ quan Đảng, chính quyền, đoàn thể các cấp; làm công tác nghiên cứu về xây dựng Đảng và xây dựng chính quyền Nhà nước; giảng dạy lý luận chính trị tại các trường chính trị tỉnh, thành phố, ngành, đoàn thể, các trung tâm giáo dục lý luận chính trị, các trường đại học và cao đẳng trong cả nước...

            - Trình độ ngoại ngữ:

            Người học khi tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).

          - Trình độ Tin học:

           Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước nếu có đủ các điều kiện sau:

           - Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;

           - Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

           - Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

            Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

            Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

           Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

7.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 131 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

61 tín chỉ

- Khoa học Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

15 tín chỉ

- Khoa học xã hội và nhân văn

28 tín chỉ

Bắt buộc

16 tín chỉ

Tự chọn

12/22 tín chỉ

- Toán và khoa học tự nhiên

3 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

Giáo dục thể chất và quốc phòng

Theo quy định

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70 tín chỉ

- Kiến thức cơ sở ngành

17 tín chỉ

Bắt buộc

1tín chỉ

Tự chọn

6/12 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành

41 tín chỉ

Bắt buộc

35 tín chỉ

Tự chọn

6/12 tín chỉ

- Kiến tập

2 tín chỉ

- Thực tập

3 tín chỉ

- Khóa luận/các học phần thay thế khóa luận

7 tín chỉ

Tổng

131 tín chỉ

7.2 .Nội dung chương trình 

TT

 

học phần

Học phần

Số tín chỉ

 

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

61

 

 

 

Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15

 

 

 

1

TM01001

Triết học Mác - Lênin

4.0

3.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01001

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.0

2.0

1.0

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng cộng   sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

28

 

 

 

Bắt buộc

16

 

 

 

6

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

7

KT01004

Nguyên lý quản lý kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

8

QT01001

Quan hệ quốc tế đại cương

2.0

1.5

0.5

 

9

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

10

TM01004

Tôn giáo học

2.0

1.5

0.5

 

11

TT01003

Nguyên lý công tác tư tưởng

2.0

1.5

0.5

 

12

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

13

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

12/22

 

 

 

14

TM01007

Lôgic hình thức

2.0

1.5

0.5

 

15

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

16

TG01001

Giáo dục học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

17

TG01002

Tâm lý học sư phạm

2.0

1.5

0.5

 

18

QQ01002

Quan hệ công chúng

2.0

1.5

0.5

 

19

XH01004

Xã hội học lãnh đạo, quản lý

2.0

1.5

0.5

 

20

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

21

TM01005

Mỹ học

2.0

1.5

0.5

 

22

TT01001

Lịch sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

23

QT01002

Thông tin đối ngoại

2.0

1.5

0.5

 

24

ĐC01007

Thống kê và xử lý dữ liệu

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

3

 

 

 

25

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ (sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

26

NN01001

Tiếng Anh học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

27

NN01002

Tiếng Anh học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

28

NN01003

Tiếng Anh học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

29

NN01013

Tiếng Anh học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

30

NN01004

Tiếng Trung học phần 1

3.0

1.5

1.5

 

31

NN01005

Tiếng Trung học phần 2

4.0

2.0

2.0

 

32

NN01006

Tiếng Trung học phần 3

3.0

1.5

1.5

 

33

NN01014

Tiếng Trung học phần 4

5.0

2.5

2.5

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

70

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

17

 

 

 

Bắt buộc

11

 

 

 

34

XD02301

Các đảng chính trị trên thế giới

2.0

1.5

0.5

QT01001

35

XD02302

Lịch sử xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

36

NP02004

Lịch sử xây dựng chính quyền nhà nước Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

37

NP02056

Lý luận về nhà nước và pháp luật

3.0

2.0

1.0

 

38

XD02304

Học thuyết Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

6/12

 

 

 

39

XD02305

Khoa học lãnh đạo,quản lý

2.0

1.5

0.5

 

40

TG01003

Lý luận dạy học đại học

2.0

1.5

0.5

 

41

XD02306

Lãnh đạovà quản lý truyền thông

2.0

1.5

0.5

 

42

XD02307

Lãnh đạo và quản lý cấp cơ sở

2.0

1.5

0.5

 

43

CT02092

Quyền lực chính trị

2.0

1.5

0.5

CT01001

44

XD02309

Khoa học tổ chức

2.0

1.5

0.5

 

Kiến thức chuyên ngành

41

 

 

 

Bắt buộc

35

 

 

 

45

XD03310

Tác phẩm kinh điển về xây dựng Đảng

3.0

2.5

0.5

 

46

XD03311

Xây dựng Đảng về chính trị

2.0

1.5

0.5

XD02304

XD03310

47

XD03312

Xây dựng Đảng về tư tưởng

2.0

1.5

0.5

XD02304

XD03310

48

XD03313

Xây dựng Đảng về tổ chức

3.0

2.5

0.5

XD02304

XD03310

49

XD03314

Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị

2.0

1.5

0.5

 

50

XD03315

Đảng lãnh đạo các lĩnh vực đời sống xã hội

2.0

1.5

0.5

XD03311

51

XD03316

Lý luận hành chính Nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

52

XD03317

Tác phẩm kinh điển về xây dựng chính quyền nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

53

XD03318

Các ngành luật cơ bản của Việt Nam

3.0

2.5

0.5

XD03316

54

XD03319

Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực  trọng yếu

3.0

2.5

0.5

XD03316

55

XD03320

Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng

2.0

1.5

0.5

XD03311

XD03312

XD03313

56

XD03321

Công tác dân vận của Đảng

2.0

1.5

0.5

XD03311

XD03312

XD03313

57

XD03322

Phương pháp nghiên cứu, giảng dạy  khoa học Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (lý thuyết)

3.0

2.5

0.5

TG01003

58

XD03323

Phương pháp giảng dạy khoa học Xây dựng Đảng (thực hành)

2.0

0.5

1.5

XD03322

59

XD03324

Phương pháp giảng dạy khoa học Xây dựng chính quyềnNhà nước (thực hành)

2.0

0.5

1.5

XD03322

Tự chọn

6/12

 

 

 

60

XD03325

Văn phòng cấp ủy

2.0

1.5

0.5

 

61

XD03326

Văn phòng hành chính nhà nước

2.0

1.5

0.5

XD03314

XD03316

62

XD03327

Giao tiếp trong thực thi công vụ

2.0

1.5

0.5

 

63

NP03029

Pháp chế trong quản lý nhà nước

2.0

1.5

0.5

XD03318

64

XD03329

Soạn thảo văn bản công tác Đảng và quản lý nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

65

XD03330

Nghiệp vụ công tác tổ chức -  cán bộ

2.0

1.5

0.5

XD03313

66

XD03331

Kiến tập

2.0

0.5

1.5

TG01003

67

XD03332

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

XD03323

XD03324

XD03331

68

XD04007

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7.0

 

 

 

69

XD03333

Xử lý tình huống xây dựng Đảngvà chính quyềnNhà nước

3.0

2.0

1.0

 

70

CT03068

Kỹ năng lãnh đạo, quản lý

2.0

1.0

1.0

 

71

NP03023

Quản lý nguồn nhân lực xã hội

2.0

1.5

0.5

 

Tổng

131

 

 

 

 

                                                                                                                                                             GIÁM ĐỐC

 

                                                                                                                                                                  Đã ký

 

                                                                                                                                             PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ