Trang chủ    Giới thiệu    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO    ĐẠI HỌC VĂN BẰNG 2    Quản lý kinh tế    Chuyên ngành Quản lý kinh tế

Chuyên ngành Quản lý kinh tế

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

  HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3039/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 28/9/2015 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

 
   

 

Ngành đào tạo              : Kinh tế

Chuyên ngành              : Quản lý kinh tế

Mã số                            : 52 31 01 01

Trình độ đào tạo           : Đại học thứ hai

Loại hình đào tạo         : Chính quy tập trung

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu tổng quát

             Đào tạo cử nhân ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế, có kỹ năng giảng dạy về Quản lý kinh tế và các môn học khác về kinh tế ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, các trường chính trị tỉnh, thành phố và các đoàn thể; có năng lực tham mưu tư vấn cho các cấp lãnh đạo quản lý trong việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động kinh tế; có khả năng độc lập nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn về kinh tế.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về trình độ chính trị và tri thức khoa học

             - Nắm vững tri thức cơ bản và có hệ thống về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh cũng như quan điểm, đường lối, chủ trương chính  sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

           - Nắm vững hệ thống tri thức ngành, nhất là tri thức chuyên ngành quản lý kinh tế để có thể nghiên cứu, tư vấn và giảng dạy ở bậc đại học, cao đẳng…

1.2.2. Về phẩm chất chính trị,  đạo đức và lối sống

            - Có bản lĩnh chính trị vững vàng, trung thành với mục tiêu, lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, với chủ nghĩa Mác Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

- Có ý thức tổ chức kỷ luật, yêu nghề và có ý thức trách nhiệm cao trong công việc

         - Biết tôn trọng pháp luật, tôn trọng những giá trị văn hóa của dân tộc, của nhân loại và những chuẩn mực của cộng đồng, của nghề nghiệp.

1.2.3. Năng lực hoạt động nghề nghiệp cơ bản

 Sinh viên sau khi tốt nghiệp chuyên ngành quản lý kinh tế, có những năng lực hoạt động nghề nghiệp sau:

            - Có kỹ năng và phương pháp sư phạm trong giảng dạy quản lý kinh tế và các môn học khác về kinh tế ở các trường đại học, cao đẳng, các trường trung cấp chuyên nghiệp, các trường chính trị tỉnh, thành phố và đoàn thể…

             - Có năng lực tham mưu tư vấn cho các cấp lãnh đạo quản lý trong việc xây dựng kế hoạch, tổ chức cũng như điều khiển các hoạt động kinh tế

- Có năng lực nắm bắt, phân tích, đánh giá và xử lý các tình huống kinh tế - xã hội nảy sinh trong thực tiễn

- Có khả năng độc lập nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn về  kinh tế.

1.2.4. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

            - Giảng dạychuyên ngành quản lý kinh tế và các môn học khác về kinh tế tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, các trường chính trị tỉnh, thành, đoàn thể…

             - Tham mưu tư vấn cho các cấp lãnh đạo quản lý trong các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế và trong các doanh nghiệp, cũng như trong các cơ quan nghiên cứu về kinh tế - xã hội.

           1.2.5. Trình độ ngoại ngữ: Người học tốt nghiệp từ năm 2017 trở đi phải đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).

             1.2.6. Trình độ Tin học: Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: 2 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:

            Chương trình đào tạo toàn khóa gồm 67 tín chỉ.

4. Đối tượng tuyển sinh

           Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính đều có thể dự thi vào ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế nếu có đủ các điều kiện sau:

- Đã tốt nghiệp đại học;

            - Có đủ sức khỏe sức khỏe để học tập theo quy định tại Thông tư liên Bộ Y tế - Đại học, Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) số 10/TTLB ngày 18-8-1989 và Công văn hướng dẫn số 2445/TS ngày 20-8-1990 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không trong thời gian can án hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đã có bằng tốt nghiệp đại học.

Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

            Thực hiện theo Quyết định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 26-6-2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về đào tạo để cấp bằng tốt nghiệp đại học thứ hai; Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

6. Thang điểm

Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

           Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình

TT

Mã học phần

Học phần

Số tín chỉ

 

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Phân kỳ

Lý thuyết

Thực hành

Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10

 

 

 

 

1

TM01011

Triết học Mác-Lênin

2.0

1.5

0,5

 

1

2

KT01011

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2.0

2.0

1.0

 

1

3

CN01011

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.0

1.5

0,5

TM01011

KT01011

2

4

LS01002

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

2.0

1.5

0,5

 

3

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

3

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

57

 

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

13

 

 

 

 

Bắt buộc

9

 

 

 

 

6

KT02101

Địa lý kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

1

7

KT02102

Lịch sử kinh tế quốc dân

3.0

2.0

1.0

 

1

8

KT02170

Lịch sử các học thuyết kinh tế từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX

2.0

1.5

0.5

 

1

9

KT02104

Lịch sử các học thuyết kinh tế thế kỷ XX

2.0

1.5

0.5

 

1

Tự chọn

4/10

 

 

 

 

10

KT02106

Kinh tế vi mô

2.0

1.5

0.5

KT02104

2

11

KT02107

Kinh tế vĩ mô

2.0

1.5

0.5

KT02104

2

12

KT02109

Kinh tế lượng

2.0

1.5

0.5

 

2

13

ĐC01009

Xác suất thống kê

2.0

1.5

0.5

 

2

14

KT02111

Kinh tế tri thức

2.0

1.5

 

0.5

 

2

Kiến thức chuyên ngành

   34

 

 

 

 

Bắt buộc

  26

 

 

 

 

15

KT03151

Kinh tế chính trị tư bản chủ nghĩa

3.0

2.0

1.0

 

1

16

KT03152

Kinh tế chính trị thời kỳ quá độ ở Việt Nam

2.0

1.5

0.5

KT03151

2

17

KT01005

Nguyên lý quản lý kinh tế

3.0

2.0

1.0

 

2

 

18

KT03122

Kế toán đại cương

2.0

1.5

0.5

 

1

19

KT03153

Kế toán tài chính doanh nghiệp

2.0

1.5

0.5

KT03122

2

20

KT03154

Phân tích hoạt động kinh doanh

2.0

1.5

0.5

KT03122

2

  21

KT03155

Quản trị tài chính doanh nghiệp

2.0

1.5

0.5

KT03122

2

  22

KT03156

Quản trị nhân lực và quản trị chất lượng sản phẩm

2.0

1.5

0.5

 

2

23

KT03157

Marketinh và quản trị marketing

2.0

1.5

0.5

 

3

  24

KT03158

Các phương pháp giảng dạyquản lý kinh tế

3.0

2.5

0.5

KT03155

3

25

KT03159

Thực hành giảng dạy quản lý kinh tế

3.0

0.5

2.5

KT03155

3

Tự chọn

2/6

 

 

 

 

26

KT03160

Lập và quản trị dự án đầu tư

2.0

1.5

0.5

KT03154

3

27

KT03161

Kiểm toán

2.0

1.5

0.5

KT03153

3

28

KT03162

Quản trị rủi ro tài chính

2.0

1.5

0.5

KT03154

3

Kiến thức bổ trợ

6

 

 

 

 

Bắt buộc

4

 

 

 

 

29

KT01003

Kinh tế phát triển

2.0

1.5

0.5

KT02104

3

30

KT03130

Thị trường chứng khoán

2.0

1.5

0.5

KT03151

3

Tự chọn

2/6

 

 

 

 

31

KT03136

Kinh tế quốc tế

2.0

1.5

0.5

 

3

32

QT03602

Quan hệ kinh tế quốc tế

2.0

1.5

0.5

 

3

33

KT03132

Quản trị tài chính công

2.0

1.5

0.5

 

3

34

KT03166

Thực tập nghề nghiệp

3.0

0.5

2.5

KT03159

4

35

KT04004

Khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

4

Các học phần thay thế cho khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp

7.0

 

 

 

4

36

KT02105

Thống kê kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

4

37

KT03128

 Thương mại điện tử

2.0

1.5

0.5

 

4

38

KT03169

Phương pháp nghiên cứu quản lý kinh tế

3.0

1.5

0.5

 

4

Tổng

67

 

 

 

 

GIÁM ĐỐC

 

Đã ký

 

PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ