Trang chủ    Giới thiệu    Chương trình đào tạo ngành báo chí (Tính từ năm học 2016 - 2017)

Chương trình đào tạo ngành báo chí (Tính từ năm học 2016 - 2017)

 

 

 

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

            Độc lập – Tự do – Hạnh phúC

                                                                                     CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

                                                                (Ban hành theo Quyết định số 3372/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 23/9/2016  

                                                                                của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo : Đại học

Ngành đào tạo    : Báo chí

Loại hình đào tạo         : Chính quy cấp bằng đại học thứ nhất

Chuyên ngành    :Báo in, Ảnh báo chí, Báo phát thanh,

Báo truyền hình, Quay phim truyền hình, Báo mạng điện tử

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Báo chí có khả năng thực hiện các kỹ năng nghiệp vụ của nhà báo tại các tòa soạn báo, tạp chí, hãng tin, đài phát thanh, đài truyền hình, báo mạng điện tử; làm chuyên môn trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị đòi hỏi kiến thức, kỹ năng ngành báo chí.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Về kiến thức

Người học được trang bị các khối kiến thức giáo dục sau đây:

- Khối kiến thức giáo dục đại cương bao gồm:Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh, Khoa học xã hội và nhân văn, Toán và khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng.

-Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bao gồm:Kiến thức cơ sở ngành, kiến thức ngành Báo chí và kiến thức theo từng chuyên ngành Báo in, Ảnh báo chí, Báo phát thanh, Báo truyền hình, Quay phim truyền hình, Báo mạng điện tử.

- Người học còn được tham gia các hoạt động thực tế chính trị-xã hội, thực tập, thực tế và tham gia các dự án về báo chí…

1.2.2. Về kỹ năng

Người học được trang bị các kỹ năng cơ bản sau đây:

* Đối với chuyên ngành Báo in

          - Kỹ năng tích hợp trong lao động sáng tạo tác phẩm báo chí ở các loại hình báo chí và chuyên ngành báo in: Kỹ năng phát hiện đề tài, thu thập và xử lý thông tin, sáng tạo tác phẩm báo chí, biên tập, theo dõi phản hồi…

          - Kỹ năng tổ chức sản xuất các sản phẩm báo chí – truyền thông nói chung và loại hình báo in nói riêng: Tổ chức sản xuất báo ngày, báo tuần, tạp chí, chuyên đề, chuyên san…; thiết kế, tổ chức dự án sản phẩm báo chí – truyền thông ở các cơ quan, tổ chức, đơn vị…

          - Kỹ năng ứng dụng kỹ thuật công nghệ trong lao động báo chí: có kỹ năng ứng dụng kỹ thuật công nghệ truyền thông số trong sáng tạo tác phẩm báo chí và tổ chức sản xuất các sản phẩm báo chí – truyền thông.

* Đối với chuyên ngành Ảnh báo chí

          - Kỹ năng lao động sáng tạo tác phẩm báo chí nói chung, gồm: lý thuyết chung về tác phẩm báo chí (khái niệm, đặc điểm, các yếu tố nội dung và hình thức, quy trình sáng tạo tác phẩm, đánh giá tác phẩm…); sáng tạo các thể loại tác phẩm báo chí nền tảng, đó là thể loại Tin, Phóng sự - Điều tra, Bình luận… bằng các kỹ năng cụ thể như: nghiên cứu, thâm nhập thực tiễn, phát hiện đề tài; thu thập thông tin - dữ liệu; thể hiện tác phẩm theo thể loại; biên tập và tổ chức tác phẩm trên các sản phẩm báo chí; theo dõi và xử lý thông tin phản hồi từ tác phẩm.

- Kỹ năng sáng tạo các thể loại ảnh báo chí phổ biến, đó là Ảnh tin, Ảnh phóng sự bằng các kỹ năng cụ thể như: nghiên cứu, thâm nhập thực tiễn, phát hiện đề tài và chụp ảnh theo thể loại; thu thập thông tin - dữ liệu chú thích ảnh; biên tập và tổ chức tác phẩm ảnh trên các sản phẩm báo chí; theo dõi và xử lý thông tin phản hồi từ ảnh báo chí.

Từ lý thuyết và kỹ năng sáng tạo tác phẩm ảnh báo chí, người học vận dụng để tác nghiệp ảnh báo chí theo từng lĩnh vực của đời sống xã hộinhư:chính trị - xã hội, kinh tế - an sinh xã hội, an ninh - quốc phòng, môi trường – biến đổi khí hậu, khoa học – giáo dục, văn hóa – nghệ thuật, thể thao – giải trí…

          - Kỹ năng tổ chức sản xuất ảnh trên các sản phẩm truyền thông: người học được trang bị kiến thức tổ chức sản xuất sản phẩm báo chí nói chung, trong đó tập trung vào các kỹ năng tổ chức ảnh theo các loại hình, sản phẩm truyền thông, nhất là đối với các sản phẩm báo chí như: báo in (nhật báo, tuần báo, tạp chí và các ấn phẩm chuyên về ảnh); báo mạng điện tử; truyền hình, các sản phẩm truyền thông khác nhau…

          - Kỹ năng ứng dụng kỹ thuật - công nghệ: người học được trang bị các kiến thức về kỹ thuật – công nghệ truyền thông sốtrong lao động báo chí. Cụ thể: áp dụng kỹ thuật – công nghệ truyền thông số trong sáng tạo tác phẩm báo chí nói chung, ảnh báo chí nói riêng (kỹ thuật chụp máy ảnh kỹ thuật số, xử lý và quản lý ảnh kỹ thuật số); tổ chức sản xuất ảnh trên các sản phẩm truyền thông (kỹ thuật biên tập, quản lý ảnh bằng các phần mềm ứng dụng; kỹ thuật thiết kế, trình bày hình ảnh in ấn và đăng tải…);…

* Đối với các chuyên ngành Báo phát thanh, Báo truyền hình, Quay phim truyền hình, Báo mạng điện tử

- Kỹ năng phân tích, đánh giá, phản biện các sự kiện và các tác phẩm báo chí nói chung, tác phẩm báo chí theo chuyên ngành nói riêng.

- Kỹ năng phân tích và giải quyết một cách sáng tạo các vấn đề của báo chí theo chuyên ngành.

- Kỹ năng sáng tạo các tác phẩm báo chí theo chuyên ngành phù hợp với bối cảnh và các tiêu chuẩn của ngành công nghiệp báo chí, bao gồm:

+ Kỹ năng phát hiện chủ đề, đề tài;

+ Kỹ năng vận dụng có phê phán và sáng tạo các cách thu thập, tiếp cận, xử lý, đánh giá thông tin từ các nguồn tin đa dạng;

+ Kỹ năng lựa chọn các phương tiện phù hợp để chuyển tải thông điệp và đánh giá hiệu quả, tác động của từng loại phương tiện;

+ Kỹ năng thể hiện các tác phẩm báo chí phù hợp với văn phong, thể loại và đối tượng công chúng;

+ Kỹ năng biên tập tin bài;

+ Kỹ năng theo dõi, phân tích, đánh giá, phản hồi…

- Kỹ năng xử lý tình huống trong hoạt động tác nghiệp.

- Kỹ năng lập kế hoạch xây dựng và tổ chức sản xuất sản phẩm báo chí theo chuyên ngành;

- Kỹ năng ứng dụng kỹ thuật công nghệ trong báo chí nói chung, trong từng loại hình báo chí theo chuyên ngành nói riêng;

1.2.3. Phẩm chất chính trị và đạo đức

Người được đào tạo theo chương trình này phải có trình độ giác ngộ chính trị và lập trường, tư tưởng vững vàng; có ý thức dân tộc và tinh thần yêu nước sâu sắc; có đạo đức trong sáng, lối sống lành mạnh, thái độ dũng cảm trong cuộc đấu tranh bảo vệ đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản và Nhà nước Việt Nam, chống lại những âm mưu và hành động phá hoại chế độ, cổ vũ và hướng dẫn quần chúng tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam; có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần trách nhiệm cao, say mê nghề nghiệp, tác phong làm việc khoa học, nghiêm túc, cầu thị trên cơ sở nhận thức đúng đắn, đầy đủ và tự giác về vai trò, vị thế xã hội của báo chí - truyền thông.

Người được đào tạo phải có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, ý thức trách nhiệm xã hội và nghĩa vụ công dân của một nhà báo; phát triển thể chất và các phẩm chất về tâm lý, phù hợp với các yêu cầu, đòi hỏi của hoạt động nghề nghiệp báo chí - truyền thông.

1.3. Vị trí làm việc sau tốt nghiệp

Người được đào tạo có khả năng đảm nhiệm các vị trí việc làm sau đây:

* Đối với chuyên ngành Báo in

- Phóng viên, biên tập viên và các công việc chuyên môn khác trong các toà soạn báo, tạp chí, các hãng tin và các cơ quan báo chí khác (đài phát thanh, truyền hình, báo mạng điện tử…) có nhu cầu nhân lực báo chí tích hợp chuyên ngành báo in.

- Cán bộ chuyên môn báo chí trong các cơ quan, đơn vị đòi hỏi kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ báo chí;

- Ngoài ra, người được đào tạo còn có khả năng thích ứng rộng để có thể thực hiện các chức trách công tác tại các cơ quan, đơn vị có liên quan đến báo chí - truyền thông.

* Đối với chuyên ngành Ảnh báo chí

- Phóng viên, biên tập viên chuyên về ảnh báo chí và các công việc chuyên môn khác trong các cơ quan báo chí;

- Cán bộ chuyên môn báo chí trong các cơ quan, đơn vị đòi hỏi kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ báo chí, trong đó có kiến thức và kỹ năng về hình ảnh, trong đó có lĩnh vực ảnh báo chí;

- Ngoài ra, người được đào tạo còn có khả năng thích ứng rộng để có thể thực hiện các chức trách công tác tại các cơ quan, đơn vị có liên quan đến báo chí - truyền thông.

* Đối với chuyên ngành Báo phát thanh

- Phóng viên, biên tập viên và các công việc chuyên môn khác trong các đài phát thanh.

- Cán bộ chuyên môn trong các cơ quan, đơn vị đòi hỏi kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ báo chí và báo phát thanh;

- Ngoài ra, người được đào tạo còn có khả năng thích ứng rộng để có thể thực hiện các chức trách công tác tại các cơ quan, đơn vị có liên quan đến báo chí - truyền thông.

* Đối với chuyên ngành Báo truyền hình

- Phóng viên, biên tập viên và các chức danh chuyên môn khác liên quan đến biên tập nội dung trong các kênh truyền hình, các cơ quan báo chí;

- Cán bộ chuyên môn báo chí trong các cơ quan, đơn vị đòi hỏi kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ báo chí;

- Ngoài ra, người được đào tạo còn có khả năng thích ứng rộng để có thể thực hiện các chức trách công tác tại các cơ quan, đơn vị có liên quan đến báo chí - truyền thông, như biên tập nội dung cho các trang thông tin, trang web, cổng thông tin điện tử của các đơn vị, đảm nhận vị trí làm truyền thông cho các tổ chức, công ty…

* Đối với chuyên ngành Quay phim truyền hình

- Phóng viên quay phim, biên tập viên và các công việc chuyên môn khác trong các đài truyền hình, đài phát thanh – truyền hình;

- Phóng viên, biên tập viên trong các cơ quan báo chí;

- Cán bộ truyền thông trong các cơ quan, đơn vị đòi hỏi kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ báo chí;

- Ngoài ra, người được đào tạo còn có khả năng thích ứng rộng để có thể thực hiện các chức trách công tác tại các cơ quan, đơn vị có liên quan đến báo chí - truyền thông, đảm nhận vị trí tổ chức hình ảnh cho các công ty truyền thông, các trang thông tin điện tử, cổng thông tin …

* Đối với chuyên ngành Báo mạng điện tử

- Phóng viên, biên tập viên và các công việc chuyên môn khác trong các cơ quan báo chí, trong các toà soạn báo mạng điện tử;

- Cán bộ chuyên môn báo chí trong các cơ quan, đơn vị đòi hỏi kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ báo chí;

- Ngoài ra, người được đào tạo còn có khả năng thích ứng rộng để có thể thực hiện các chức trách công tác tại các cơ quan, đơn vị có liên quan đến báo chí - truyền thông.

1.4. Trình độ ngoại ngữ

Người học khi tốt nghiệp phải đạt chứng chỉ trình độ tiếng Anh/tiếng Trung bậc 4/6 trở lên, hoặc các chứng chỉ tương đương theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (theo quy định tại Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

1.5. Trình độ Tin học

Người học có kiến thức tin học ứng dụng trình độ B, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: tối đa 6 năm (đối với sinh viên không thuộc đối tượng ưu tiên trong đào tạo).

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:130 tín chỉ.

4. Đối tượng tuyển sinh

Công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế… đều có thể dự thi vào ngành Báo chí nếu có đủ các điều kiện sau đây:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương trở lên: có kết quả xếp loại học lực trong từng năm THPT từ 6.0 trở lên; hạnh kiểm từng năm THPT xếp loại Khá trở lên;

- Có đủ sức khoẻ để học tập và lao động theo quy định hiện hành của Nhà nước;

- Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền;

Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ dựa trên Quy chế số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm

Điểm đánh giá bộ phận và điểm học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến phần nguyên.

Điểm học phần được làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyển thành thang điểm 4 và điểm chữ theo quy định tại điều 23; điểmtrung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích luỹ được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ, được ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12/09/2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

 

7. Nội dung chương trình

7.1 Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 tín chỉ, trong đó:

 

Khối kiến thức giáo dục đại cương

46

- Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13 tín chỉ

- Khoa học xã hội và nhân văn

15 tín chỉ

Bắt buộc:

9 tín chỉ

Tự chọn:

6/28 tín chỉ

- Toán và khoa học tự nhiên

3 tín chỉ

- Ngoại ngữ

15 tín chỉ

- Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84

- Kiến thức cơ sở ngành

12 tín chỉ

Bắt buộc:

6 tín chỉ

Tự chọn:

6 tín chỉ

- Kiến thức ngành  (bắt buộc)

32 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc)

15 tín chỉ

- Kiến thức bổ trợ

11 tín chỉ

                              Bắt buộc

5 tín chỉ

Tự chọn:

6 tín chỉ

- Thực tế, thực tập, sản phẩm tốt nghiệp

14 tín chỉ

 

7.2. Khung chương trình cụ thể

TT

học phần

Học phần

Số tín chỉ

Phân bổ

Học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Khối kiến thức giáo dục đại cương

46

 

 

 

Khoa học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

13

 

 

 

1

TM01012

Triết học Mác – Lênin

3.0

2.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.0

1.5

0.5

 

4

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

5

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

Khoa học xã hội và nhân văn

15

 

 

 

Bắt buộc

9.0

 

 

 

6

NP01001

Pháp luật đại cương

3.0

2.0

1.0

 

7

CT01001

Chính trị học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

8

KT01006

Kinh tế học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

9

QT01001

Quan hệ quốc tế đại cương

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn (Chọn 6 trong 28 tín chỉ dưới đây)

6/28

 

 

 

10

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

11

QT02552

Địa chính trị thế giới

2.0

1.5

0.5

 

12

TM01007

Logic hình thức

2.0

1.5

0.5

TM01012

13

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

14

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

15

KT01004

Nguyên lý quản lý kinh tế

2.0

1.5

0.5

 

16

XD01001

Xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

17

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

18

ĐC01008

Chuyên đề văn học Việt nam và thế giới

2.0

1.5

0.5

 

19

ĐC01006

Ngôn ngữ học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

20

TT01001

Lịch sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

21

TG01007

Tâm lý học xã hội

2.0

1.5

0.5

 

22

ĐC01004

Lý luận văn học

2.0

1.5

0.5

 

23

TM01006

Môi trường và phát triển

2.0

1.5

0.5

 

Toán và khoa học tự nhiên

3.0

 

 

 

24

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

Ngoại ngữ

15

 

 

 

25

NN01015

Tiếng Anh học phần 1

4.0

2.0

2.0

 

26

NN01016

Tiếng Anh học phần 2

3.0

1.5

1.5

 

27

NN01017

Tiếng Anh học phần 3

4.0

2.0

2.0

 

28

NN01018

Tiếng Anh học phần 4

4.0

2.0

2.0

 

29

NN01019

Tiếng Trung học phần 1

4.0

2.0

2.0

 

30

NN01020

Tiếng Trung học phần 2

3.0

1.5

1.5

 

31

NN01021

Tiếng Trung học phần 3

4.0

2.0

2.0

 

32

NN01022

Tiếng Trung học phần 4

4.0

2.0

2.0

 

Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng (theo quy định)

 

 

 

 

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

12

 

 

 

Bắt buộc

6

 

 

 

33

BC02801

Lý thuyết truyền thông 

3.0

1.5

1.5

 

34

PT02304

Luật pháp và đạo đức báo chí

3.0

2.0

1.0

 

Tự chọn (Chọn 6 trong 21 tín chỉ dưới đây)

6/21

 

 

 

35

PT02805

Lịch sử báo chí

3.0

1.5

1.5

 

36

BC02802

Xã hội học báo chí

3.0

1.5

1.5

 

37

BC02803

Tâm lý học báo chí - truyền thông

3.0

1.5

1.5

 

38

QQ02806

Quan hệ công chúng

3.0

1.5

1.5

 

39

PT02807

Truyền thông xã hội và mạng xã hội

3.0

1.5

1.5

 

40

BC02804

Văn hoá truyền thông

3.0

1.5

1.5

 

41

QT02808

Truyền thông quốc tế và thông tin đối ngoại

3.0

1.5

1.5

 

Kiến thức ngành (bắt buộc)

32

 

 

 

42

BC02110

Cơ sở lý luận báo chí

3.0

2.0

1.0

 

43

PT03801

Ngôn ngữ báo chí

3.0

1.5

1.5

 

44

BC03802

Lao động nhà báo

3.0

1.5

1.5

 

45

BC03803

Công chúng báo chí

3.0

1.5

1.5

 

46

BC03804

Tác phẩm báo in

5.0

2.0

3.0

 

47

PT03805

Tác phẩm báo phát thanh

5.0

2.0

3.0

 

48

PT03806

Tác phẩm báo truyền hình

5.0

2.0

3.0

 

49

PT03807

Tác phẩm báo mạng điện tử

5.0

2.0

3.0

 

Kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

Chuyên ngành Báo in

 

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

50

BC03808

Ảnh báo chí

3.0

1.0

2.0

 

51

BC03809

Nhật báo và tuần báo

3.0

1.0

2.0

 

52

BC03810

Tạp chí

3.0

1.0

2.0

 

53

BC03811

Ấn phẩm báo chí chuyên biệt

3.0

1.0

2.0

 

54

BC03812

Dự án báo chí và các sản phẩm truyền thông

3.0

1.0

2.0

 

Kiến thức bổ trợ 

11

 

 

 

Bắt buộc

5.0

 

 

 

55

PT03848

Kỹ thuật và công nghệ truyền thông số

5.0

1.0

4.0

 

Tự chọn (Chọn 6 trong 24 tín chỉ )

6/24

 

 

 

56

BC03813

Báo chí về chính trị - xã hội

3.0

1.5

1.5

 

57

PT03814

Báo chí về kinh tế và an sinh xã hội

3.0

1.5

1.5

 

58

BC03815

Báo chí về khoa học và giáo dục

3.0

1.5

1.5

 

59

PT03816

Báo chí về an ninh quốc phòng

3.0

1.5

1.5

 

60

BC03817

Báo chí về văn hóa và nghệ thuật

3.0

1.5

1.5

 

61

PT03818

Báo chí về môi trường và biến đổi khí hậu

3.0

1.5

1.5

 

62

PT03819

Báo chí về thể thao và giải trí

3.0

1.5

1.5

 

63

BC03820

Báo chí về tôn giáo - dân tộc - nhân quyền

3.0

1.5

1.5

 

Thực tế, thực tập và sản phẩm tốt nghiệp

14

 

 

 

64

BC03821

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

65

BC03822

Thực tập nghiệp vụ (năm ba)

3.0

0.5

2.5

 

66

BC03823

Thực tập tốt nghiệp (năm tư)

3.0

0.5

2.5

 

67

BC04801

Sản phẩm tốt nghiệp/Khóa luận tốt nghiệp/Dự án tốt nghiệp

6.0

0.5

5.5

 

 

Học phần thay thế khóa luận/sản phẩm tốt nghiệp

 

 

 

 

68

BC04811

Lý thuyết và kỹ năng báo chí – truyền thông đương đại

2.0

1.0

1.0

 

69

BC04812

Báo in trong môi trường truyền thông số

2.0

1.0

1.0

 

70

BC04813

Sáng tạo tác phẩm báo in

2.0

0.5

1.5

 

Chuyên ngành Ảnh báo chí

 

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

71

BC03824

Lý thuyết truyền thông hình ảnh

3.0

2.0

1.0

 

72

BC03825

Tạo hình nhiếp ảnh

3.0

2.0

1.0

 

73

BC03826

Ảnh tin tức

3.0

1.0

2.0

 

74

BC03827

Ảnh phóng sự

3.0

1.0

2.0

 

75

BC03828

Tổ chức ảnh trên các sản phẩm truyền thông

3.0

1.0

2.0

 

Kiến thức bổ trợ 

11

 

 

 

Bắt buộc

5.0

 

 

 

76

PT03848

Kỹ thuật và công nghệ truyền thông số

5.0

1.0

4.0

 

Tự chọn (Chọn 6 trong 33 tín chỉ )

6/33

 

 

 

77

BC03829

Ảnh báo chí về chính trị - xã hội

3.0

1.0

2.0

 

78

BC03830

Ảnh báo chí về kinh tế - an sinh xã hội

3.0

1.0

2.0

 

79

BC03831

Ảnh báo chí về khoa học - giáo dục

3.0

1.0

2.0

 

80

BC03832

Ảnh báo chí về an ninh - quốc phòng

3.0

1.0

2.0

 

81

BC03833

Ảnh báo chí về văn hóa - nghệ thuật

3.0

1.0

2.0

 

82

BC03834

Ảnh báo chí về môi trường - biến đổi khí hậu

3.0

1.0

2.0

 

83

BC03835

Ảnh báo chí về thể thao - giải trí

3.0

1.0

2.0

 

84

BC03836

Ảnh báo chí về tôn giáo - dân tộc -nhân quyền

3.0

1.0

2.0

 

85

BC03837

Ảnh thương mại và dịch vụ

3.0

1.0

2.0

 

86

BC03838

Ảnh chân dung

3.0

1.0

2.0

 

87

BC03839

Ảnh đường phố

3.0

1.0

2.0

 

Thực tế, thực tập và sản phẩm tốt nghiệp

14

 

 

 

88

BC03840

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

89

BC03841

Thực tập nghiệp vụ (năm ba)

3.0

0.5

2.5

 

90

BC03842

Thực tập tốt nghiệp (năm tư)

3.0

0.5

2.5

 

91

BC04802

Sản phẩm tốt nghiệp/Khóa luận tốt nghiệp/Dự án tốt nghiệp

6.0

0.5

5.5

 

 

Học phần thay thế khóa luận/sản phẩm tốt nghiệp

 

 

 

 

92

BC04811

Lý thuyết và kỹ năng báo chí – truyền thông đương đại

2.0

1.0

1.0

 

93

BC04814

Ảnh báo chí trong môi trường truyền thông số

2.0

1.0

1.0

 

94

BC04815

Sáng tạo tác phẩm ảnh báo chí

2.0

0.5

1.5

 

Chuyên ngành Báo phát thanh

 

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

95

PT03843

Dẫn chương trình phát thanh

3.0

1.5

1.5

 

96

PT03844

Phát thanh trực tiếp

3.0

1.0

2.0

 

97

PT03845

Tác phẩm phát thanh nâng cao

3.0

1.5

1.5

 

98

PT03846

Tổ chức sản xuất chương trình phát thanh

3.0

1.0

2.0

 

99

PT03847

Âm nhạc, tiếng động phát thanh

3.0

1.5

1.5

 

Kiến thức bổ trợ 

11

 

 

 

Bắt buộc

5.0

 

 

 

100

PT03848

Kỹ thuật và công nghệ truyền thông số

5.0

1.0

4.0

 

Tự chọn (Chọn 6 trong 24 tín chỉ )

6/24

 

 

 

101

BC03813

Báo chí về chính trị - xã hội

3.0

1.5

1.5

 

102

PT03814

Báo chí về kinh tế và an sinh xã hội

3.0

1.5

1.5

 

103

BC03815

Báo chí về khoa học và giáo dục

3.0

1.5

1.5

 

104

PT03816

Báo chí về an ninh quốc phòng

3.0

1.5

1.5

 

105

BC03817

Báo chí về văn hóa và nghệ thuật

3.0

1.5

1.5

 

106

PT03818

Báo chí về môi trường và biến đổi khí hậu

3.0

1.5

1.5

 

107

PT03819

Báo chí về thể thao và giải trí

3.0

1.5

1.5

 

108

BC03820

Báo chí về tôn giáo - dân tộc - nhân quyền

3.0

1.5

1.5

 

Thực tế, thực tập và sản phẩm tốt nghiệp

14

 

 

 

109

BC03840

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

110

PT03849

Thực tập nghiệp vụ (năm ba)

3.0

0.5

2.5

 

111

PT03850

Thực tập tốt nghiệp (năm tư)

3.0

0.5

2.5

 

112

PT04803

Sản phẩm tốt nghiệp/Khóa luận tốt nghiệp/Dự án tốt nghiệp

6.0

0.5

5.5

 

 

Học phần thay thế khóa luận/sản phẩm tốt nghiệp

 

 

 

 

113

PT04816

Phát thanh chuyên biệt

3.0

1.0

2.0

 

114

PT04817

Chương trình phát thanh tư vấn, giải đáp

3.0

1.0

2.0

 

Chuyên ngành Báo truyền hình

 

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

115

PT03851

Tổ chức sản xuất chương trình truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

116

PT03852

Các chương trình văn hóa giải trí truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

117

PT03853

Dựng phim truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

118

PT03854

Dẫn chương trình truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

119

PT03855

Báo chí di động

3.0

1.0

2.0

 

Kiến thức bổ trợ 

11

 

 

 

Bắt buộc

5.0

 

 

 

120

PT03848

Kỹ thuật và công nghệ truyền thông số

5.0

1.0

4.0

 

Tự chọn (Chọn 6 trong 24 tín chỉ )

6/24

 

 

 

121

BC03813

Báo chí về chính trị - xã hội

3.0

1.5

1.5

 

122

PT03814

Báo chí về kinh tế và an sinh xã hội

3.0

1.5

1.5

 

123

BC03815

Báo chí về khoa học và giáo dục

3.0

1.5

1.5

 

124

PT03816

Báo chí về an ninh quốc phòng

3.0

1.5

1.5

 

125

BC03817

Báo chí về văn hóa và nghệ thuật

3.0

1.5

1.5

 

126

PT03818

Báo chí về môi trường và biến đổi khí hậu

3.0

1.5

1.5

 

127

PT03819

Báo chí về thể thao và giải trí

3.0

1.5

1.5

 

128

BC03820

Báo chí về tôn giáo - dân tộc - nhân quyền

3.0

1.5

1.5

 

Thực tế, thực tập và sản phẩm tốt nghiệp

14

 

 

 

129

BC03840

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

130

PT03857

Thực tập nghiệp vụ (năm ba)

3.0

0.5

2.5

 

131

PT03858

Thực tập tốt nghiệp (năm tư)

3.0

0.5

2.5

 

132

PT04804

Sản phẩm tốt nghiệp/Khóa luận tốt nghiệp/Dự án tốt nghiệp

6.0

0.5

5.5

 

 

Học phần thay thế khóa luận/sản phẩm tốt nghiệp

 

 

 

 

133

PT04818

Phim tài liệu truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

134

PT04819

Đạo diễn truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

Chuyên ngành Quay phim truyền hình

 

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

135

PT03859

Nghệ thuật nhiếp ảnh

4.0

1.5

2.5

 

136

PT03853

Dựng phim truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

137

PT03861

Kỹ thuật quay phim

3.0

1.0

2.0

 

138

PT03862

Nghệ thuật quay phim

5.0

2.0

3.0

 

Kiến thức bổ trợ 

11

 

 

 

Bắt buộc

5.0

 

 

 

139

PT03848

Kỹ thuật và công nghệ truyền thông số

5.0

1.0

4.0

 

Tự chọn (Chọn 6 trong 18 tín chỉ )

6/18

 

 

 

140

PT03863

Sản xuất video clip

3.0

1.0

2.0

 

141

PT03864

Kỹ thuật đồ hoạ

3.0

1.0

2.0

 

142

PT03865

Nghệ thuật tạo hình

3.0

1.0

2.0

 

143

PT03866

Âm thanh trong phim

3.0

1.0

2.0

 

144

PT03867

Quay phim phối hợp

3.0

1.0

2.0

 

145

PT03868

Truyền hình thực tế

3.0

1.0

2.0

 

Thực tế, thực tập và sản phẩm tốt nghiệp

14

 

 

 

146

BC03840

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

147

PT03870

Thực tập nghiệp vụ (năm ba)

3.0

0.5

2.5

 

148

PT03871

Thực tập tốt nghiệp (năm tư)

3.0

0.5

2.5

 

149

PT04805

Sản phẩm tốt nghiệp/Khóa luận tốt nghiệp/Dự án tốt nghiệp

6.0

0.5

5.5

 

 

Học phần thay thế khóa luận/sản phẩm tốt nghiệp

 

 

 

 

150

PT04818

Phim tài liệu truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

151

PT04819

Đạo diễn truyền hình

3.0

1.0

2.0

 

Chuyên ngành Báo mạng điện tử

 

 

 

 

Bắt buộc

15

 

 

 

152

PT03872

Tổ chức sản xuất sản phẩm báo mạng điện tử

3.0

1.0

2.0

 

153

PT03873

Các chương trình tương tác trên báo mạng điện tử

3.0

1.0

2.0

 

154

PT03874

Thiết kế và quản trị báo mạng điện tử

3.0

1.0

2.0

 

155

PT03855

Báo chí di động

3.0

1.0

2.0

 

156

PT03876

Báo chí dữ liệu

3.0

1.0

2.0

 

Kiến thức bổ trợ 

11

 

 

 

Bắt buộc

5.0

 

 

 

157

PT03848

Kỹ thuật và công nghệ truyền thông số

5.0

1.0

4.0

 

Tự chọn (Chọn 6 trong 24 tín chỉ )

6/24

 

 

 

158

BC03813

Báo chí về chính trị - xã hội

3.0

1.5

1.5

 

159

PT03814

Báo chí về kinh tế và an sinh xã hội

3.0

1.5

1.5

 

160

BC03815

Báo chí về khoa học và giáo dục

3.0

1.5

1.5

 

161

PT03816

Báo chí về an ninh quốc phòng

3.0

1.5

1.5

 

162

BC03817

Báo chí về văn hóa và nghệ thuật

3.0

1.5

1.5

 

163

PT03818

Báo chí về môi trường và biến đổi khí hậu

3.0

1.5

1.5

 

164

PT03819

Báo chí về thể thao và giải trí

3.0

1.5

1.5

 

165

BC03820

Báo chí về tôn giáo - dân tộc - nhân quyền

3.0

1.5

1.5

 

Thực tế, thực tập và sản phẩm tốt nghiệp

14

 

 

 

166

BC03840

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

167

PT03878

Thực tập nghiệp vụ (năm ba)

3.0

0.5

2.5

 

168

PT03879

Thực tập tốt nghiệp (năm tư)

3.0

0.5

2.5

 

169

PT04806

Sản phẩm tốt nghiệp/Khóa luận tốt nghiệp/Dự án tốt nghiệp

6.0

0.5

5.5

 

 

Học phần thay thế khóa luận/sản phẩm tốt nghiệp

 

 

 

 

170

PT04820

Kỹ năng điều tra

3.0

1.0

2.0

 

171

PT04821

Thiết kế thông tin đồ họa

3.0

1.0

2.0

 

Tổng

130

 

 

 

               

 

                                                                                                                                                                               GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                   PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ