Trang chủ    Giới thiệu    Chương trình đào tạo ngành Xây dựng Đảng và CQNN (tính từ năm học 2016 - 2017)

Chương trình đào tạo ngành Xây dựng Đảng và CQNN (tính từ năm học 2016 - 2017)


 

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA

HỒ CHÍ MINH

  HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3369/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 23/9/2016

 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)

 

Trình độ đào tạo  :Cử nhân

Ngành đào tạo      :Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

Mã số                    :52 31 02 02

Chuyên ngành      :Giảng viên XDĐ-CQNN; Công tác tổ chức; Công tác dân vận; Công tác kiểm tra, giám sát; Công tác văn phòng

 

 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu tổng quát

Đào tạo trình độ đại học đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước; làm công tác đảng, công tác chính quyền và đoàn thể có năng lực truyền bá, tham mưu và tổ chức thực hiện thắng lợi đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, có khả năng phát triển lên trình độ cao hơn về lĩnh vực chuyên môn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức

Kiến thức giáo dục đại cương:Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản, hệ thống về chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, đồng thời am hiểu các khoa học xã hội và nhân văn.

Kiến thức cơ sở ngành vàngành: Trang bị cho người học nhữngkiến thức cơ bản về cơ sở ngành (Khoa học lãnh đạo, quản lý; Nhà nước và pháp luật; Quan hệ quốc tế; Chính trị học; Quản lý kinh tế) và kiến thức chuyên sâu về ngành xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, có khả năng vận dụng vào công việc liên quan đến chuyên ngành được đào tạo. Cụ thể là:

- Hiểu, nắm vững và có khả năng vận dụngnhững kiến thức cơ bản và chuyên sâu xây dựng Đảng về chính trị, tư tưởng, tổ chức, đạo đức, công tác kiểm tra, giám sát, công tác văn phòng, công tác dân vận của Đảng,Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị, Đảng lãnh đạo các lĩnh vực của đời sống xã hội…

- Hiểu, nắm vững và có khả năng vận dụng những kiến thức về xây dựng chính quyền nhà nước như: Các ngành luật cơ bản của Việt Nam; Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu; Kiểm tra, giám sát trong thực thi quyền lực nhà nước…

Kiến thức chuyênngành: Trang bị cho người học các kiến thức cơ bản, hệ thống, hiện đại và cập nhật vềmột trong các chuyên ngành: Giảng viên XDĐ&CQNN; Công tác tổ chức; Công tác kiểm tra, giám sát; Công tác dân vận; Công tác văn phòng.Từ đó người học có thể vận dụng nhữngkiến thức vềchuyên ngành được đào tạo để tìm hiểuvàgiải quyết các vấn đề thực tiễn đặt ra. Bên cạnh đó, người học có kiến thức, năng lực và phương pháp đấu tranh chống các quan điểm sai trái, thù địch, đi ngược lợi ích dân tộc, đối lập với hệ tư tưởng Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, bảo vệ đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng Cộng sản và Nhà nước Việt Nam.

1.2.2. Kỹ năng

Người học có những kỹ năng cơ bản sau:

Đối với người học chuyên ngành giảng viên XDĐ&CQNN:có kỹ năng sư phạm, kỹ năng xử lý các tình huống sư phạm; có năng lực độc lập nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước.

Đối với người học chuyên ngành Công tác tổ chức; Công tác dân vận; Công tác kiểm tra, giám sát; Công tác văn phòng: có kỹ năng nắm bắt, phân tích, đánh giá và chủ động xử lý có hiệu quả các vấn đề thực tiễn; có khả năng tham mưu, đề xuất cho cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp hoạch định chủ trương, chính sách và tổ chức thực hiện có hiệu quả công tác liên quan đến lĩnh vực chuyên ngành được đào tạo.

1.2.3. Thái độ

- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, có lòng yêu nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trung thành với mục tiêu, lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

- Tích cực tham gia xây dựng và thực hiện đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có dũng khí đấu tranh chống các biểu hiện của chủ nghĩa cơ hội, quan liêu, tham nhũng và những biểu hiện tiêu cực khác.

- Có đạo đức nghề nghiệp tốt: cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư, trung thực, có lối sống trong sáng, khiêm tốn, giản dị, gần gũi quần chúng, lời nói đi đôi với việc làm; có ý thức tổ chức, kỷ luật và tinh thần trách nhiệm trong công tác, có lòng yêu nghề.

1.2.4. Vị trí làm việc sau tốt nghiệp

- Người học sau khi tốt nghiệp các chuyên ngành Công tác tổ chức; Công tác kiểm tra, giám sát; Công tác dân vận; Công tác văn phòng có thể công tác trong các cơ quan đảng, chính quyền, đoàn thể các cấp, các ngành; làm công tác tham mưu, nghiên cứu trong các ban đảng (Tuyên giáo, tổ chức, dân vận, kiểm tra, văn phòng).

- Người học được đào tạo chuyên ngành giảng viên XDĐ&CQNN có thể giảng dạy lý luận chính trị tại các trường chính trị tỉnh - thành phố, các trung tâm bồi dưỡng lý luận chính trị huyện - thị - thành, các trường đại học và cao đẳng trong cả nước...

1.2.5.Trình độ ngoại ngữ(tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

Người học khi tốt nghiệp phải đạt chứng chỉ trình độ tiếng Anh/tiếng Trung bậc 3/6 trở lên, hoặc các chứng chỉ tương đương theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (theo quy định tại Thông tư 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

1.2.6. Trình độ Tin học

Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học văn phòng trình độ A, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.

2. Thời gian đào tạo: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với hình thức đào tạo theo tín chỉ.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 135 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước nếu có đủ các điều kiện sau:

- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc Trung học bổ túc trở lên;

- Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;

- Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.

Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27  tháng 12  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.

6. Thang điểm: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10(từ 0 đến 10),làm tròn đến một chữ số thập phân.

Điểm học phần được làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyển thành thang điểm 4 và điểm chữ theo quy định tại điều 23; điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).

7. Nội dung chương trình:

7.1.Tổngstínchỉphải tíchluỹ: 135 tín chỉ trong đó:

Khối kiến thức giáo dục đại cương

59tín chỉ

- Khoa học Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

15tín chỉ

- Khoa học xã hội và nhân văn

26tín chỉ

Bắt buộc

18tín chỉ

Tự chọn

8/16tín chỉ

- Toán và khoa học tự nhiên

3tín chỉ

- Ngoại ngữ

15tín chỉ

Giáo dục thể chất và quốc phòng

Theo quy định

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

76tín chỉ

- Kiến thức cơ sở ngành, ngành

46tín chỉ

- Kiến thức tự chọn chuyên ngành (chọn 1/5 chuyên ngành):

+ Kiến thức chuyên ngành giảng viên XDĐ&CQNN, kiến tập, thực tập, khóa luận/học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

+ Kiến thức chuyên ngành công tác tổ chức, thực tế chính trị-xã hội, thực tập, khóa luận/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

+ Kiến thức chuyên ngành công tác kiểm tra, giám sát, thực tế chính trị-xã hội, thực tập, khóa luận/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

+ Kiến thức chuyên ngành công tác dân vận, thực tế chính trị-xã hội, thực tập, khóa luận/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

+ Kiến thức chuyên ngành công tác văn phòng, thực tế chính trị-xã hội, thực tập, khóa luận/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

30tín chỉ

Tổng

135tín chỉ

 

7.2.Nộidungchươngtrình 

TT

 

học phần

Học phần

Sốtín chỉ

Phân bổ

Học phần

tiênquyết

thuyết

Thựchành

7.2.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương

59

 

 

 

7.2.1.1. Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

15

 

 

 

1

TM01001

Triết học Mác - Lênin

4.0

3.0

1.0

 

2

KT01001

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

3.0

2.0

1.0

 

3

CN01001

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.0

2.0

1.0

 

4

TH01001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2.0

1.5

0.5

 

5

LS01001

Đường lối cách mạng của Đảng Cộngsản Việt Nam

3.0

2.0

1.0

 

7.2.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn

26

 

 

 

Bắt buộc

18

 

 

 

6

XD03316

Lý luận hành chính nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

7

TG01001

Giáo dục học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

8

TT01002

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

9

TM01004

Tôn giáo học

2.0

1.5

0.5

 

10

TT01003

Nguyên lý công tác tư tưởng

2.0

1.5

0.5

 

11

XH01001

Xã hội học đại cương

2.0

1.5

0.5

 

12

TG01004

Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn

2.0

1.5

0.5

 

13

XD02301

Các đảng chính trị trên thế giới

2.0

1.5

0.5

 

14

XD02309

Khoa học tổ chức

2.0

1.5

0.5

 

Tự chọn

8/16

 

 

 

15

XH01004

Xã hội học trong lãnh đạo, quản lý

2.0

1.5

0.5

 

16

TM01007

Lôgic hình thức

2.0

1.5

0.5

 

17

ĐC01001

Tiếng Việt thực hành

2.0

1.5

0.5

 

18

QQ01002

Quan hệ công chúng

2.0

1.5

0.5

 

19

TM01003

Đạo đức học

2.0

1.5

0.5

 

20

TM01005

Mỹ học

2.0

1.5

0.5

 

21

TT01001

Lịch sử văn minh thế giới

2.0

1.5

0.5

 

22

ĐC01007

Thống kê và xử lý dữ liệu

2.0

1.5

0.5

 

7.2.1.3. Toán và khoa học tự nhiên

3.0

 

 

 

23

ĐC01005

Tin học ứng dụng

3.0

1.0

2.0

 

7.2.1.4. Ngoại ngữ (sinh viên chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Trung)

15

 

 

 

24

NN01015

Tiếng Anh học phần 1

4.0

2.0

2.0

 

25

NN01016

Tiếng Anh học phần 2

3.0

1.5

1.5

 

26

NN01017

Tiếng Anh học phần 3

4.0

2.0

2.0

 

27

NN01018

Tiếng Anh học phần 4

4.0

2.0

2.0

 

28

NN01019

Tiếng Trung học phần 1

4.0

2.0

2.0

 

29

NN01020

Tiếng Trung học phần 2

3.0

1.5

1.5

 

30

NN01021

Tiếng Trung học phần 3

4.0

2.0

2.0

 

31

NN01022

Tiếng Trung học phần 4

4.0

2.0

2.0

 

7.2.1.5. Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng(theo quy định)

12

 

 

 

7.2.2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

76

 

 

 

7.2.2.1. Kiến thức cơ sở ngành, ngành

46

 

 

 

32

XD02335

Khoa học lãnh đạo, quản lý

3.0

2.5

0.5

 

33

QT02001

Quan hệ quốc tế

3.0

2.5

0.5

 

34

NP02001

Nhà nước và pháp luật

3.0

2.5

0.5

 

35

CT02001

Chính trị học

3.0

2.5

0.5

 

36

KT02001

Quản lý kinh tế

3.0

2.5

0.5

 

37

XD02304

Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

38

XD02302

Lịch sử xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam

2.0

1.5

0.5

 

39

XD03311

Xây dựng Đảng về chính trị

2.0

1.5

0.5

 

40

XD02336

Xây dựng Đảng về tư tưởng và đạo đức

2.0

1.5

0.5

 

41

XD02337

Xây dựng Đảng về tổ chức

2.0

1.5

0.5

XD02309

42

XD03318

Các ngành luật cơ bản của Việt Nam

3.0

2.5

0.5

NP02001

43

XD02338

Tác phẩm kinh điển về xây dựng Đảng

2.0

1.5

0.5

 

44

XD03314

Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị

2.0

1.5

0.5

 

45

XD03315

Đảng lãnh đạo các lĩnh vực đời sống xã hội

2.0

1.5

0.5

 

46

XD03317

Tác phẩm kinh điển về xây dựng chính quyền nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

47

XD03321

Công tác dân vận của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

48

XD03320

Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

49

XD02307

Lãnh đạo và quản lý cấp cơ sở

2.0

1.5

0.5

XD02335

50

XD02339

Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu

2.0

1.5

0.5

 

51

XD02340

Kiểm tra, giám sát trong thực thi quyền lực nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

7.2.2.2. Khối kiến thức chuyên ngành (tự chọn 1/5 chuyên ngành)

 

 

 

 

1. Khối kiến thức chuyên ngành giảng viên XDĐ&CQNN

30

 

 

 

52

TG03001

Lý luận dạy học đại học

3.0

2.5

0.5

 

53

TG03002

Giao tiếp sư phạm

2.0

1.5

0.5

 

54

TG03003

Kỹ năng dạy học

2.0

1.5

0.5

 

55

XD03341

Phương pháp nghiên cứu, giảng dạy Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (lý thuyết)

3.0

2.5

0.5

TG03001

56

XD03342

Phương pháp giảng dạy Xây dựng Đảng (thực hành)

4.0

1.5

2.5

XD03341

57

XD03343

Phương pháp giảng dạy xây dựng chính quyền Nhà nước (thực hành)

4.0

1.5

2.5

XD03341

58

XD03344

Kiến tập sư phạm

2.0

0.5

1.5

 

59

XD03345

Thực tập sư phạm

3.0

0.5

2.5

XD03341

60

XD04101

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

61

XD03327

Giao tiếp trong thực thi công vụ

2.0

1.5

0.5

 

62

XD03346

Xử lý tình huống trong xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

63

XD03347

Công tác văn phòng

3.0

2.5

0.5

 

2. Khối kiến thức chuyên ngành công tác tổ chức

30

 

 

 

52

XD03350

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị

3.0

2.5

0.5

 

53

XD03351

Công vụ, công chức và những vấn đề cơ bản của Luật Cán bộ công chức

3.0

2.5

0.5

 

54

XD03352

Nghiệp vụ công tác tổ chức, cán bộ

3.0

2.5

0.5

XD02337

55

XD03353

Nghiệp vụ công tác đảng viên

3.0

2.5

0.5

XD02337

56

XD03354

Nghiệp vụ công tác bảo vệ chính trị nội bộ

3.0

2.5

0.5

XD02337

57

XD03355

Nghiệp vụ quản lý công sở

3.0

2.5

0.5

 

58

XD03356

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

59

XD03357

Thực tập ban tổ chức (TW, tỉnh, huyện)

3.0

0.5

2.5

 

60

XD04102

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

61

XD03358

Nghiệp vụ quản lý nhân sự

2.0

1.5

0.5

 

62

XD03359

Xử lý tình huống trong công tác tổ chức, cán bộ, đảng viên

2.0

1.5

0.5

 

63

XD03347

Công tác văn phòng

3.0

2.5

0.5

 

3. Khối kiến thức chuyên ngành công tác kiểm tra, giám sát

30

 

 

 

52

XD03360

Cấp uỷ lãnh đạo và thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát

3.0

2.5

0.5

 

53

XD03361

Ủy ban kiểm tra thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát

3.0

2.5

0.5

 

54

XD03362

Thẩm tra, xác minh trong công tác kiểm tra

3.0

2.5

0.5

 

55

XD03363

Nghiệp vụ thi hành kỷ luật đảng viên, tổ chức đảng

3.0

2.5

0.5

XD03320

56

XD03364

Kiểm tra, giám sát của Đảng trong các cơ quan bảo vệ pháp luật

3.0

2.5

0.5

 

57

XD03365

Kiểm tra, giám sát của Đảng trong các cơ quan kinh tế - tài chính

3.0

2.5

0.5

 

58

XD03366

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

59

XD03367

Thực tập ủy ban kiểm tra (TW, tỉnh, huyện)

3.0

0.5

2.5

 

60

XD04103

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

61

XD03368

Nghiệp vụ giải quyết đơn thư tố cáo, khiếu nại

2.0

1.5

0.5

 

62

XD03369

Xử lý tình huống trong công tác kiểm tra, giám sát, kỷ luật

2.0

1.5

0.5

 

63

XD03347

Công tác văn phòng

3.0

2.5

0.5

 

3. Khối kiến thức chuyên ngành công tác dân vận

30

 

 

 

52

XD03370

Công tác dân vận của chính quyền

3.0

2.5

0.5

XD03321

53

XD03371

Công tác vận động giai cấp công nhân của Đảng

3.0

2.5

0.5

 

54

XD03372

Công tác vận động giai cấp nông dân của Đảng

3.0

2.5

0.5

 

55

XD03373

Công tác vận động đội ngũ trí thức và doanh nhân của Đảng

3.0

2.5

0.5

 

56

XD03374

Công tác vận động phụ nữ của Đảng

3.0

2.5

0.5

 

57

XD03375

Công tác vận động thanh niêncủa Đảng

3.0

2.5

0.5

 

58

XD03376

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

59

XD03377

Thực tập ban dân vận (TW, tỉnh, huyện)

3.0

0.5

2.5

 

60

XD04104

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

61

XD03378

Công tác vận động đồng bào dân tộc thiểu số và tín đồ, chức sắc tôn giáo của Đảng

2.0

1.5

0.5

 

62

XD03379

Xử lý tình huống trong công tác dân vận

2.0

1.5

0.5

 

63

XD03347

Công tác văn phòng

3.0

2.5

0.5

 

4. Khối kiến thức chuyên ngành công tác văn phòng

30

 

 

 

52

XD03380

Văn phòng cấp ủy

3.0

2.5

0.5

 

53

XD03381

Văn phòng hành chính nhà nước

3.0

2.5

0.5

 

54

XD03382

Kỹ năng soạn thảo văn bản công tác đảng

3.0

2.0

1.0

XD03380

55

XD03383

Kỹ năng soạn thảo văn bản quản lý nhà nước

3.0

2.0

1.0

XD03381

56

XD03384

Giao tiếp trong thực thi công vụ

3.0

2.5

0.5

 

57

XD03385

Nghiệp vụ quản lý nhân sự

3.0

2.5

0.5

 

58

XD03386

Thực tế chính trị - xã hội

2.0

0.5

1.5

 

59

XD03387

Thực tập văn phòng (TW, tỉnh, huyện)

3.0

0.5

2.5

 

60

XD04105

Khóa luận tốt nghiệp

7.0

0.5

6.5

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

61

QQ03466

Tổ chức sự kiện

3.0

2.5

0.5

 

62

XD03388

Nghiệp vụ quản lý công sở

2.0

1.5

0.5

 

63

XD03389

Xử lý tình huống trong xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

2.0

1.5

0.5

 

  Tổng

135

 

 

 

 

                 

 

                                                                                                                                            GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

                                                                                                                           PGS, TS. Trương Ngọc Nam

CÁC TIN KHÁC


Trang chủ    |     Giới thiệu      |     Tuyển Sinh       |     Tra cứu điểm thi       |      Hỏi đáp     |       Liên hệ