- DANH SÁCH PHÒNG THI, SỐ BÁO DANH DỰ THI TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 2 NĂM 2019
- Thông báo lịch ôn thi tuyển sinh trình độ thạc sĩ đợt 2 năm 2019 tại Học viện
- Thông báo về việc điều chỉnh hình thức đào tạo cao học ngành Kinh tế chính trị
- Thông báo tuyển sinh nguyện vọng bổ sung đại học chính quy năm 2019
- Sơ đồ tiếp sinh Đại học chính quy năm 2019
Thông báo lịch học bổ sung kiến thức dự thi trình độ thạc sĩ đợt 2 năm 2019
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN * Số 3085-TB/HVBCTT-ĐT |
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2019 |
THÔNG BÁO
LỊCH HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC DỰ THI TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 2 NĂM 2019
1. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận báo chí |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
11/8/2019 |
2. Pháp luật và đạo đức báo chí truyền thông |
3 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; sáng 11/8/2019 |
Cả ngày 08/8; sáng 09/8/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
16/8/2019 |
3. Lao động nhà báo |
3 |
Chiều 11/8/2019 12/8-16/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
21/8/2019 |
4. Tác phẩm báo Phát thanh- truyền hình |
2 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 |
Cả ngày 19/8/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
26/8/2019 |
5. Tác phẩm báo Mạng điện tử |
2 |
19/8-22/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 22/8/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
03/9/2019 |
6. Lý thuyết truyền thông |
3 |
23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; 25/8/2019 26/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/8; sáng 27/8/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
08/9/2019 |
7. Tác phẩm báo in |
5 |
27/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9/2019 |
Cả ngày 04/9; 05/9/2019; sáng 06/9/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
12/9/2019 |
8. Công chúng báo chí truyền thông |
3 |
Cả ngày 08/9/2019 09/9-12/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 10/9; sáng 11/9/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành khác |
16/9/2019 |
9. Ảnh báo chí |
3 |
13/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 14/9; 15/9/2019 16/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 16/9; sáng 17/9/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành khác |
20/9/2019 |
2. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình và chuyên ngành Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận báo chí |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp ngành gần, ngành khác |
11/8/2019 |
2. Pháp luật và đạo đức báo chí truyền thông |
3 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; sáng 11/8/2019 |
Cả ngày 08/8; sáng 09/8/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
16/8/2019 |
3. Lao động nhà báo |
3 |
Chiều 11/8/2019 12/8-16/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
21/8/2019 |
4. Tác phẩm báo Phát thanh- truyền hình |
2 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 |
Cả ngày 19/8/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
26/8/2019 |
5. Tác phẩm báo Mạng điện tử |
2 |
19/8-22/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 22/8/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
03/9/2019 |
6. Tổ chức sản xuất chương trình phát thanh |
3 |
23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; 25/8/2019 26/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/8; sáng 27/8/2019 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
08/9/2019 |
7. Tổ chức sản xuất chương trình truyền hình |
4 |
27/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-06/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/9; 06/9/2019 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
12/9/2019 |
8. Truyền thông xã hội và mạng xã hội |
3 |
Cả ngày 07/9; 08/9/2019 09/9-10/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 09/9; sáng 10/9/2019 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành khác |
16/9/2019 |
9. Ngôn ngữ báo chí |
3 |
11/9-13/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 14/9; sáng 15/9/2019 |
Cả ngày 13/9; Chiều 15/9/2019 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành khác |
20/9/2019 |
3. Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
11/8/2019 |
2. Xây dựng Đảng về tổ chức và đạo đức |
3 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; sáng 11/8/2019 |
Cả ngày 08/8; sáng 09/8/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
16/8/2019 |
3. Lý luận hành chính nhà nước |
3 |
Chiều 11/8/2019 12/8-16/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
20/8/2019 |
4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu |
3 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 19/8-20/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 19/8; sáng 20/8/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
24/8/2019 |
5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị và các lĩnh vực trọng yếu |
3 |
21/8-23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; sáng 25/8/2019 |
Cả ngày 26/8; sáng 27/8/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành khác |
28/8/2019 |
6. Công tác dân vận của Đảng |
2 |
Chiều 25/8/2019 26/8-28/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 29/8/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành khác |
03/9/2019 |
7. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
3 |
29/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-06/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành khác |
10/9/2019 |
8. Công tác kiểm tra, giám sát kỷ luật của Đảng |
3 |
Cả ngày 07/9; 08/9/2019 09/9-10/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 09/9; sáng 10/9/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
15/9/2019 |
9. Lịch sử xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
4 |
11/9-13/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 14/9; 15/9/2019 16/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/9; 16/9/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
20/9/2019 |
10. Khoa học lãnh đạo và quản lý |
3 |
17/9-20/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 21/9/2019 |
Cả ngày 20/9; sáng 21/9/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
25/9/2019 |
4. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Quyền lực chính trị |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
11/8/2019 |
2. Nguyên lý công tác tư tưởng |
3 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; sáng 11/8/2019 |
Cả ngày 08/8; sáng 09/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
16/8/2019 |
3. Nghệ thuật phát biểu miệng |
3 |
Chiều 11/8/2019 12/8-16/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
20/8/2019 |
4.Nghiên cứu, giáo dục lý luận chính trị |
3 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 19/8-20/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 19/8; sáng 20/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
24/8/2019 |
5. Tuyên truyền – cổ động |
3 |
21/8-23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; sáng 25/8/2019 |
Cả ngày 26/8; sáng 27/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
28/8/2019 |
6. Lãnh đạo, quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa |
3 |
Chiều 25/8/2019 26/8-30/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 29/8; sáng 30/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
03/9/2019 |
7. Tổ chức và hoạt động của ban tuyên giáo |
3 |
03/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9/2019 |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
10/9/2019 |
8. Truyền thông và vận động |
3 |
Cả ngày 08/9/2019 09/9-12/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 11/9; sáng 12/9/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
15/9/2019 |
9. Dư luận xã hội |
3 |
13/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 14/9; 15/9/2019 16/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/9; sáng 16/9/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
20/9/2019 |
10. Xử lý tình huống công tác tư tưởng |
3 |
17/9-20/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 21/9/2019 |
Cả ngày 19/9; Sáng 20/9/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
25/9/2019 |
5. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Quyền lực chính trị |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
11/8/2019 |
2. Nguyên lý công tác tư tưởng |
3 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; sáng 11/8/2019 |
Cả ngày 08/8; sáng 09/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
16/8/2019 |
3. Nghệ thuật phát biểu miệng |
3 |
Chiều 11/8/2019 12/8-16/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
20/8/2019 |
4. Lý luận văn hóa |
3 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 19/8-20/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 19/8; sáng 20/8/2019 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
24/8/2019 |
5. Quản lý nhà nước về văn hóa |
3 |
21/8-23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; sáng 25/8/2019 |
Cả ngày 26/8; sáng 27/8/2019 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
28/8/2019 |
6. Lãnh đạo, quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
3 |
Chiều 25/8/2019 26/8-30/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 29/8; sáng 30/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
03/9/2019 |
7. Lãnh đạo, quản lý giáo dục, khoa học công nghệ và môi trường |
3 |
03/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9/2019 |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
10/9/2019 |
8. Giao lưu tiếp biến văn hóa |
3 |
Cả ngày 08/9/2019 09/9-12/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 11/9; sáng 12/9/2019 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
15/9/2019 |
9. Dư luận xã hội |
3 |
13/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 14/9; 15/9/2019 16/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/9; sáng 16/9/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
20/9/2019 |
6. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý xã hội
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Lý thuyết chung về quản lý xã hội |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
12/8/2019 |
2. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
4 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; 11/8/2019 12/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 08/8; 09/8/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
17/8/2019 |
3. Khoa học quản lý |
3 |
13/8-16/8/2019 Cả ngày 17/8/2019 |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
22/8/2019 |
4. Quản lý hành chính nhà nước |
3 |
Cả ngày 18/8/2019 19/8-22/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8; Sáng 22/8/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành gần, ngành khác |
26/8/2019 |
5. Quản lý nguồn nhân lực xã hội |
3 |
23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; 25/8/2019 26/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 23/8; sáng 26/8/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành gần, ngành khác |
03/9/2019 |
6. Giao tiếp trong quản lý |
3 |
27/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-04/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 03/9; sáng 04/9/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành gần, ngành khác |
08/9/2019 |
7. Quản lý xã hội về khoa học, công nghệ, tài nguyên và môi trường |
3 |
05-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9; 08/9/2019 |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành khác |
14/9/2019 |
8. Soạn thảo văn bản trong quản lý |
3 |
09/9-13/9/2019 (buổi tối) Sáng 14/9/2019 |
Chiều 14/9; Cả ngày15/9/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành khác |
20/9/2019 |
7. Ngành Chính trị học chuyên ngành Chính trị phát triển
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Quyền lực chính trị |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
11/8/2019 |
2. Nguyên lý công tác tư tưởng |
3 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; sáng11/8/2019 |
Cả ngày 08/8; sáng 09/8/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
16/8/2019 |
3. Lịch sử tư tưởng chính trị |
3 |
Chiều 11/8/2019 12/8-16/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
20/8/2019 |
4. Chính trị học phát triển |
3 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 19/8-20/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 19/8; sáng 20/8/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
24/8/2019 |
5. Thể chế chính trị thế giới đương đại |
3 |
21/8-23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; sáng 25/8/2019 |
Cả ngày 26/8; sáng 27/8/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
30/8/2019 |
6. Khoa học chính sách công |
3 |
Chiều 25/8/2019 26/8-30/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 29/8; sáng 30/8/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
07/9/2019 |
7. Chính trị học Việt Nam |
3 |
03/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9/2019 |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 2 |
12/9/2019 |
8. Hệ thống chính trị với quản lý xã hội |
3 |
Cả ngày 08/9/2019 09/9-12/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 11/9; sáng 12/9/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 2 |
17/9/2019 |
8. Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quản lý hoạt động đối ngoại
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Quan hệ quốc tế |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
11/8/2019 |
2. Lịch sử quan hệ quốc tế |
3 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; sáng 11/8/2019 |
Cả ngày 08/8; sáng 09/8/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
16/8/2019 |
3. Thông tin đối ngoại Việt Nam |
3 |
Chiều 11/8/2019 12/8-16/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
20/8/2019 |
4. Lý luận báo chí quốc tế |
3 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 19/8-20/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 19/8; sáng 20/8/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
24/8/2019 |
5. Địa chính trị thế giới |
3 |
21/8-23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; sáng 25/8/2019 |
Cả ngày 26/8; sáng 27/8/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành gần, ngành khác |
28/8/2019 |
6. Giao tiếp và đàm phán quốc tế |
3 |
Chiều 25/8/2019 26/8-30/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 29/8; sáng 30/8/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành gần, ngành khác |
03/9/2019 |
7. Nghệ thuật phát ngôn đối ngoại |
3 |
03/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9/2019 |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành gần, ngành khác |
10/9/2019 |
8. Lịch sử ngoại giao và chính sách đối ngoại Việt Nam |
3 |
Cả ngày 08/9/2019 09/9-12/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 11/9; sáng 12/9/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành khác |
15/9/2019 |
9. Chính sách đối ngoại một số nước trên thế giới |
3 |
13/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 14/9; 15/9/2019 16/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/9; sáng 16/9/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành khác |
20/9/2019 |
10. Cơ sở truyền thông quốc tế |
3 |
17/9-20/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 21/9/2019 |
Cả ngày 19/9; sáng 20/9/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành khác |
25/9/2019 |
9. Ngành Kinh tế chính trị
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Tác phẩm kinh điển về kinh tế chính trị tư bản chủ nghĩa |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
10/8/2019 |
2. Tác phẩm kinh điển về kinh tế chính trị thời kỳ quá độ |
2 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Sáng 10/8/2019 |
Cả ngày 09/8/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
14/8/2019 |
3.Lịch sử học thuyết kinh tế |
3 |
Chiều 10/8; cả ngày 11/8/2019 12/8-14/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/8; sáng 14/8/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
18/8/2019 |
4. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thời kỳ tư bản chủ nghĩa |
3 |
15/8-16/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 17/8; 18/8/2019 |
Cả ngày 19/8; Sáng 20/8/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
23/8/2019 |
5. Kinh tế chính trị thời kỳ quá độ ở Việt Nam |
3 |
19/8-23/8/2019 (buổi tối) Sáng 24/8/2019 |
Cả ngày 22/8; sáng 23/8/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
28/8/2019 |
6. Kinh tế phát triển |
2 |
Chiều 24/8; cả ngày 25/8/2019 26/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/8/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
03/9/2019 |
7. Kinh tế học |
3 |
27/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-04/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 03/9; sáng 04/9/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
08/9/2019 |
8. Kinh tế tài nguyên và môi trường |
2 |
05/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9/2019 |
Cả ngày 06/9/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành gần nhóm 2 |
12/9/2019 |
9. Kinh tế công cộng |
2 |
Cả ngày 08/9/2019 09/9-10/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 11/9/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành gần nhóm 2 |
16/9/2019 |
10. Quản lý kinh tế |
2 |
11/9-13/9//2019 (buổi tối) Sáng 14/9/2019 |
Cả ngày 15/9/2019 |
B5.201 |
Kinh tế |
Ngành gần nhóm 2 |
20/9/2019 |
10. Ngành Triết học
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Lịch sử Triết học |
3 |
Cả ngày 03-04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
10/8/2019 |
2. Lịch sử Triết học Mác-Lênin |
2 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Sáng 10/8/2019 |
Cả ngày 09/8/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
14/8/2019 |
3. Chuyên đề chủ nghĩa duy vật biện chứng |
3 |
Chiều 10/8; cả ngày 11/8/2019 12/8-14/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/8; sáng 14/8/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
18/8/2019 |
4. Chuyên đề chủ nghĩa duy vật lịch sử |
2 |
15/8-16/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 17/8/2019 |
Cả ngày 16/8/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
22/8/2019 |
5. Lịch sử Triết học Việt Nam |
2 |
Cả ngày 18/8/2019 19/8-20/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
26/8/2019 |
6. Triết học và khoa học tự nhiên |
2 |
21/8-23/8/2019 (buổi tối) Sáng 24/8/2019 |
Cả ngày 23/8/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
30/8/2019 |
7. Logic học |
3 |
Chiều 24/8; cả ngày 25/8/2019 26/8-28/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 27/8; sáng 28/8/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
04/9/2019 |
8. Đạo đức học |
2 |
29/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-04/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 04/9/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
08/9/2019 |
9. Triết học ngoài mác-xít hiện đại |
3 |
05/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9; 08/9/2019 |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành gần nhóm 2 |
14/9/2019 |
10. Tôn giáo học |
3 |
09/9-13/9/2019 (buổi tối) Sáng 14/9/2019 |
Cả ngày 12/9; sáng 13/9/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành gần nhóm 2 |
18/9/2019 |
11. Mỹ học |
3 |
Chiều 14/9; cả ngày 15/9/2019 16/9-18/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 17/9; sáng 18/9/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành gần nhóm 2 |
22/9/2019 |
11. Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa |
3 |
Cả ngày 03/8-04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B5.103 |
CNXHKH |
Ngành phù hợp, ngành gần |
10/8/2019 |
2. Lịch sử Triết học Mác-Lênin |
2 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Sáng 10/8/2019 |
Cả ngày 09/8/2019 |
B5.104 |
Triết học |
Ngành phù hợp, ngành gần |
14/8/2019 |
3. Lịch sử tư tưởng Việt Nam |
3 |
Chiều 10/8; cả ngày 11/8/2019 12/8-14/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/8; sáng 14/8/2019 |
B5.103 |
CNXHKH |
Ngành phù hợp, ngành gần |
18/8/2019 |
4. Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế |
2 |
15/8-16/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 17/8/2019 |
Cả ngày 16/8/2019
|
B5.103 |
CNXHKH |
Ngành phù hợp, ngành gần |
24/8/2019 |
5. Các tác phẩm tiêu biểu của C.Mác, Ph.Ănghen và V.I.Lênin về CNXH khoa học |
4 |
Cả ngày 18/8/2019 19/8-23/8/2019 (buổi tối) Sáng 24/8/2019 |
Cả ngày 22/8; 23/8/2019 |
B5.103 |
CNXHKH |
Ngành gần |
28/8/2019 |
6. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân |
3 |
Chiều 24/8; cả ngày 25/8/2019 26/8-28/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 27/8; sáng 28/8/2019 |
B5.103 |
CNXHKH |
Ngành gần |
06/9/2019 |
7. Phê phán các trào lưu phi Mác-xít |
3 |
29/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-06/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B5.103 |
CNXHKH |
Ngành gần |
10/9/2019 |
12. Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cuộc vận động thành lập ĐCSVN (1920-1930) |
2 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 |
Cả ngày 05/8/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành phù hợp, ngành gần |
08/8/2019 |
2. Đảng lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) |
2 |
05/8-08/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 09/8/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành phù hợp, ngành gần |
12/8/2019 |
3. Đảng lãnh đạo kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975) |
2 |
Cả ngày 10/8; 11/8/2019 |
Cả ngày 12/8/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành phù hợp, ngành gần |
16/8/2019 |
4. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên CNXH (1975-1986) |
2 |
12/8-15/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 16/8/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành phù hợp, ngành gần |
20/8/2019 |
5. Đảng lãnh đạo công cuộc đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay |
2 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 |
Cả ngày 19/8/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành phù hợp, ngành gần |
24/8/2019 |
6. Lịch sử Việt Nam |
3 |
19/8-23/8/2019 (buổi tối) Sáng 24/8/2019 |
Cả ngày 22/8; sáng 23/8/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành gần |
28/8/2019 |
7. Lịch sử thế giới |
3 |
Chiều 24/8; cả ngày 25/8/2019 26/8-28/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 27/8; sáng 28/8/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành gần |
03/9/2019 |
8. Phương pháp luận sử học |
2 |
29/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-04/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 04/9/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành gần |
08/9/2019 |
9. Dân tộc học |
2 |
05/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9/2019 |
Cả ngày 08/9/2019 |
B5.102 |
LSĐ |
Ngành gần |
11/9/2019 |
13. Ngành Hồ Chí Minh học
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Tiểu sử , nguồn gốc, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B5.101 |
TTHCM |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
12/8/2019 |
2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và CNXH |
4 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; 11/8/2019 12/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 08/8; 09/8/2019 |
B5.101 |
TTHCM |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1, 2 |
17/8/2019 |
3. Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản và nhà nước Việt Nam |
3 |
13/8-16/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 17/8/2019 |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B5.101 |
TTHCM |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
22/8/2019 |
4. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế |
3 |
Cả ngày 18/8/2019 19/8-22/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8; sáng 22/8/2019 |
B5.101 |
TTHCM |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
28/8/2019 |
5. Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa, đạo đức con người |
4 |
23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; 25/8/2019 26/8-28/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 27/8; 28/8/2019 |
B5.101 |
TTHCM |
Ngành gần nhóm 1, 2 |
06/9/2019 |
6. Tác phẩm Hồ Chí Minh |
3 |
29/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-06/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B5.101 |
TTHCM |
Ngành gần nhóm 2 |
11/9/2019 |
14. Ngành Xã hội học
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Thiết kế nghiên cứu |
2 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 |
Cả ngày 05/8/2019 |
B5.204 |
XHH |
Ngành phù hợp, ngành gần |
08/8/2019 |
2. Lịch sử xã hội học |
2 |
05/8-08/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 08/8/2019 |
B5.204 |
XHH |
Ngành phù hợp, ngành gần |
12/8/2019 |
3. Xã hội học về cơ cấu xã hội |
2 |
Cả ngày 10/8; 11/8/2019 |
Cả ngày 09/8/2019 |
B5.204 |
XHH |
Ngành phù hợp, ngành gần |
16/8/2019 |
4. Xã hội học nông thôn-đô thị |
4 |
12/8-16/82019 (buổi tối) Cả ngày 17/8; sáng 18/8/2019 |
Cả ngày 15/8; 16/8/2019 |
B5.204 |
XHH |
Ngành phù hợp, ngành gần |
20/8/2019 |
5. Phương pháp nghiên cứu xã hội học |
6 |
Chiều 18/8/2019 19/8-23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; 25/8/2019 26/8-27/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8; 22/8; 23/8/2019 |
B5.204 |
XHH |
Ngành gần |
03/9/2019 |
6. Xã hội học gia đình |
2 |
28/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 03/9/2019 |
B5.204 |
XHH |
Ngành gần |
07/9/2019 |
7. Xã hội học truyền thông đại chúng |
2 |
04/9-06/9/2019 (buổi tối) Sáng 07/9/2019 |
Cả ngày 08/9/2019 |
B5.204 |
XHH |
Ngành gần |
11/9/2019 |
15. Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản, Quản lý xuất bản
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận xuất bản |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
14/8/2019 |
2. Tổ chức và biên tập bản thảo |
5 |
07/8-09/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; 11/8/2019 12/8-14/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 12/8; 13/8; sáng 14/8/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
18/8/2019 |
3. Quản lý nhà nước về xuất bản |
2 |
15/8-16/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 17/8/2019 |
Cả ngày 16/8/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
24/8/2019 |
4. Biên tập ngôn ngữ văn bản |
4 |
Cả ngày 18/8/2019 19/8-23/8/2019 (buổi tối) Sáng 24/8/2019 |
Cả ngày 22/8; 23/8/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
28/8/2019 |
5. Trình bày và minh họa xuất bản phẩm |
2 |
Chiều 24/8; cả ngày 25/8/2019 26/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/8/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
03/9/2019 |
6. Lịch sử xuất bản phẩm |
2 |
27/8-30/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 30/8/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
07/9/2019 |
7. Biên tập xuất bản điện tử |
3 |
03/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9/2019 |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
12/9/2019 |
8. Nghiên cứu nhu cầu và thị trường xuất bản phẩm |
3 |
Cả ngày 08/9/2019 09/9-12/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 11/9; sáng 12/9/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành khác |
16/9/2019 |
9. Soạn thảo và biên tập văn bản hành chính |
3 |
13/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 14/9; 15/9/2019 16/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/9; sáng 16/9/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành khác |
21/9/2019 |
10. Quản trị kinh doanh xuất bản |
3 |
17/9-20/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 21/9/2019 |
Cả ngày 19/9; sáng 20/9/2019 |
B5.203 |
Xuất bản |
Ngành khác |
25/9/2019 |
16. Ngành Quan hệ công chúng
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Nhâp môn PR |
3 |
Cả ngày 03/8; 04/8/2019 05/8-06/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 05/8; sáng 06/8/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
11/8/2019 |
2. Nhập môn Quảng cáo |
3 |
07/8-09/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 10/8; sáng 11/8/2019 |
Cả ngày 12/8; sáng 13/8/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
16/8/2019 |
3. Nhập môn Marketing |
3 |
Chiều 11/8/2019 12/8-16/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; sáng 16/8/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
21/8/2019 |
4. Ngôn ngữ truyền thông |
2 |
Cả ngày 17/8; 18/8/2019 |
Cả ngày 19/8/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành gần, ngành khác |
26/8/2019 |
5. Hành vi khách hàng |
2 |
19/8-22/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 23/8/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành gần, ngành khác |
03/9/2019 |
6. Lý thuyết truyền thông |
3 |
23/8/2019 (buổi tối) Cả ngày 24/8; 25/8/2019 26/8/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/8; sáng 27/8/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
08/9/2019 |
7. Các phương tiện truyền thông |
3 |
27/8-30/8/2019 (buổi tối) 03/9-04/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 03/9; sáng 04/9/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành gần, ngành khác |
12/9/2019 |
8. Quản trị thương hiệu |
3 |
05/9-06/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 07/9; 08/9/2019 |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành khác |
16/9/2019 |
9. Kinh tế truyền thông |
3 |
09/9-13/9/2019 (buổi tối) Sáng 14/9/2019 |
Cả ngày 12/9; sáng 13/9/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành khác |
20/9/2019 |
10. Truyền thông tiếp thị tích hợp IMC |
3 |
Chiều 14/9; cả ngày 15/9 16/9-18/9/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 17/9; sáng 18/9/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành khác |
24/9/2019 |
11. Nghiên cứu và đánh giá quan hệ công chúng |
2 |
19/9-20/9/2019 (buổi tối) Cả ngày 21/9/2019 |
Cả ngày 20/9/2019 |
B5.201 |
QHCC |
Ngành khác |
28/9/2019 |
Ghi chú:
- Thời gian học bổ sung kiến thức dự thi đào tạo trình độ Thạc sĩ quy định cho mỗi tín chỉ là 15 tiết, mỗi ngày học 10 tiết, mỗi buổi tối học 5 tiết;
- Buổi sáng từ 7h30 đến 11h30, buổi chiều từ 13h30 đến 17h30, buổi tối từ 17h30 đến 21h30;
- Người học phải tham dự tối thiểu 75% số tiết trên lớp theo quy định của môn học và đóng học phí đầy đủ trước khi nộp tiểu luận kết thúc môn học;
- Thời gian ôn thi tuyển sinh từ ngày 08/10 đến ngày 13/10/2019 (Lịch ôn thi sẽ thông báo trên Website Học viện);
- Thời gian thi tuyển sinh được tổ chức vào các ngày thứ Bảy và Chủ nhật 26 và 27/10/2019 (Lịch thi sẽ thông báo trên Website Học viện hoặc trang tuyensinhajc.edu.vn);
- Ban Quản lý Đào tạo phối hợp với các Khoa đào tạo để tổ chức và thực hiện theo đúng nội dung Thông báo này;
Mọi thông tin liên quan đến Lịch học bổ sung kiến thức, liên hệ Ban Quản lý Đào tạo. Điện thoại: 04.37546.963 (số máy lẻ 306); Di động: 0968 645 468 (đ/c Tạ Như Sơn) hoặc 0912 613 584 (đ/c Hoàng Anh Thao).
Nơi nhận: - Ban Giám đốc Học viện (để báo cáo), - Các Khoa tuyển sinh thạc sĩ đợt 2, - Văn phòng Học viện, - Ban Thanh tra, - Phòng Quản trị và Quản lý ký túc xá, - Ban Kế hoạch-Tài chính, - Website Học viện, - Lưu VT, ĐT. |
GIÁM ĐỐC
(Đã ký)
Trương Ngọc Nam |