- SƠ ĐỒ TIẾP SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
- THÔNG BÁO VỀ VIỆC THÍ SINH CHƯA NHẬN ĐƯỢC GIẤY BÁO NHẬP HỌC
- MẪU PHIẾU ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐỢT 1 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
- THÔNG BÁO TUYỂN SINH NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐỢT 1 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
- Thủ tục nhập học Đại học chính quy năm 2017 ngày 20/8/2017
Thông báo lịch học bổ sung kiến thức dự thi trình độ thạc sĩ năm 2017
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN Số: 429/TB-HVBCTT-ĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2017 |
THÔNG BÁO
LỊCH HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC DỰ THI TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 1 NĂM 2017
1. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận báo chí |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
25/2/2017 |
2. Lao động nhà báo |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2/2017 (thứ 7) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
1/3/2017 |
3. Luật pháp và đạo đức báo chí |
2 (30 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 1/3/2017 (buổi tối) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
5/3/2017 |
4. Báo chí - Truyền thông đa phương tiện |
2 (30 tiết) |
2/3 - 3/3/2017 (buổi tối) 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
11/3/2017 |
5. Lý thuyết truyền thông |
2 (30 tiết) |
6/3 - 10/3/2017 (buổi tối) Sáng 11/3/2017 (thứ 7) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành khác |
15/3/2017 |
6. Ảnh thời sự báo chí |
2 (30 tiết) |
Chiều 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) 13/3 - 15/3/2017 (buổi tối) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
19/3/2017 |
7. Công chúng báo chí |
2 (30 tiết) |
16/3 - 17/3/2017 (buổi tối) 18/3 - 19/3 (thứ 7, CN) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
25/3/2017 |
8. Biên tập báo chí |
2 (30 tiết) |
20/3 - 24/3/2017(buổi tối) Sáng 25/3/2017 (thứ 7) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành khác |
1/4/2017 |
9. Tổ chức sản xuất sản phẩm báo chí - Truyền thông |
3 (45 tiết) |
C25/3-26/3/2017 (thứ 7, CN) 27/3 - 31/3/2017 (buổi tối) Sáng 1/4/2017 (thứ 7) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành khác |
5/4/2017 |
2. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình và chuyên ngành Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1.Cơ sở lý luận báo chí |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành gần |
25/2/2017 |
2. Laođộng nhà báo |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2/2017 (thứ 7) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành gần |
1/3/2017 |
3. Luật pháp và đạo đức báo chí |
2 (30 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 1/3/2017 (buổi tối) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
PT-TH |
Ngành gần |
5/3/2017 |
4. Tác phẩm báo Phát thanh |
2 (30 tiết) |
2/3 - 3/3/2017 (buổi tối) 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) |
B5.102 (buổi tối) B8.102 (T7, CN) |
PT-TH |
Ngành gần |
12/3/2017 |
5. Tác phẩm báo Truyền hình |
3 (45 tiết) |
6/3 - 10/3/2017 (buổi tối) 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) |
B5.102 (buổi tối) B8.102 (T7, CN) |
PT-TH |
Ngành gần |
18/3/2017 |
6. Tác phẩm báo Mạng điện tử |
2 (30 tiết) |
13/3 - 17/3/2017(buổi tối) Sáng 18/3/2017 (thứ 7) |
B5.102 (buổi tối) B8.102 (T7, CN) |
PT-TH |
Ngành gần |
25/3/2017 |
7. Tổ chức sản xuất chương trình phát thanh |
3 (45 tiết) |
Chiều 18/3 - 19/3/2017 (thứ 7, CN) 20/3 - 24/3/2017 (buổi tối) Sáng 25/3/2017 (thứ 7) |
B5.102 (buổi tối) B8.102 (T7, CN) |
PT-TH |
Ngành khác |
1/4/2017 |
8. Tổ chức sản xuất chương trình truyền hình |
3 (45 tiết) |
Chiều 25/3 - 26/3/2017(thứ 7, CN) 27/3 - 31/3/2017 (buổi tối) Sáng 1/4/2017 (thứ 7) |
B5.102 (buổi tối) B8.102 (T7, CN) |
PT-TH |
Ngành khác |
5/4/2017 |
3. Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. XD Đảng về chính trị và tư tưởng |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B5.103 (buổi tối) B8.103 (T7, CN) |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
25/2/2017 |
2. Xây dựng Đảng về tổ chức |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2/2017 (thứ 7) |
B5.103 (buổi tối) B8.103 (T7, CN) |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
1/3/2017 |
3. Lý luận hành chính nhà nước |
2 (30 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 1/3/2017 (buổi tối) |
B5.103 (buổi tối) B8.103 (T7, CN) |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
8/3/2017 |
4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu |
3 (45 tiết) |
2/3 - 3/3/2017 (buổi tối) 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) 6/3 - 8/3/2017 (buổi tối) |
B5.103 (buổi tối) B8.103 (T7, CN) |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
15/3/2017 |
5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị và các lĩnh vực trọng yếu |
3 (45 tiết) |
9/3 - 10/3/2017 (buổi tối) 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) 13/3 - 15/3/2017 (buổi tối) |
B5.103 (buổi tối) B8.103 (T7, CN) |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành khác |
22/3/2017 |
6. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
3 (45 tiết) |
16/3 - 17/3/2017(buổi tối) 18/3 - 19/3/2017 (thứ 7, CN) 20/3 - 22/3/2017 (buổi tối) |
B5.103 (buổi tối) B8.103 (T7, CN) |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành khác |
26/3/2017 |
7. Công tác dân vận |
2 (30 tiết) |
23/3 - 24/3/2017 (buổi tối) 25/3 - 26/3/2017 (thứ 7, CN) |
B5.103 (buổi tối) B8.103 (T7, CN) |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
1/4/2017 |
8. Khoa học lãnh đạo và quản lý |
2 (30 tiết) |
27/3 - 31/3/2017(buổi tối) Sáng 1/4/2017 (thứ 7) |
B5.103 (buổi tối) B8.103 (T7, CN) |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
5/4/2017 |
4. Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp và chuyên ngành Quản trị truyền thông
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Nhập môn Quan hệ công chúng |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B5.104 (buổi tối) B8.201 (T7, CN) |
Quan hệ công chúng |
Ngành gần, ngành khác |
25/2/2017 |
2. Công chúng truyền thông |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2/2017 (thứ 7) |
B5.104 (buổi tối) B8.201 (T7, CN) |
Quan hệ công chúng |
Ngành gần, ngành khác |
1/3/2017 |
3. Truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) |
2 (30 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 1/3/2017 (buổi tối) |
B5.104 (buổi tối) B8.201 (T7, CN) |
Quan hệ công chúng |
Ngành gần, ngành khác |
5/3/2017 |
4. Các phương tiện báo chí truyền thông |
2 (30 tiết) |
2/3 - 3/3/2017 (buổi tối) 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) |
B5.104 (buổi tối) B8.201 (T7, CN) |
Quan hệ công chúng |
Ngành khác |
11/3/2017 |
5. Lý thuyết truyền thông |
2 (30 tiết) |
6/3 - 10/3/2017 (buổi tối) Sáng 11/3/2017 (thứ 7) |
B5.101 (buổi tối) B8.101 (T7, CN) |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
18/3/2017 |
6. Tổ chức sự kiện |
3 (45 tiết) |
Chiều 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) 13/3 - 17/3/2017 (buổi tối) Sáng 18/3/2017 (thứ 7) |
B5.104 (buổi tối) B8.201 (T7, CN) |
Quan hệ công chúng |
Ngành gần, ngành khác |
25/3/2017 |
7. Marketing |
3 (45 tiết) |
Chiều 18/3 - 19/3/2017 (thứ 7, CN) 20/3 - 24/3/2017 (buổi tối) Sáng 25/3/2017 (thứ 7) |
B5.104 (buổi tối) B8.201 (T7, CN) |
Quan hệ công chúng |
Ngành gần, ngành khác |
1/4/2017 |
8. Nhập môn Quảng cáo |
3 (45 tiết) |
Chiều 25/3 - 26/3/2017 (thứ 7, CN) 27/3 - 31/3/2017 (buổi tối) Sáng 1/4/2017 (thứ 7) |
B5.104 (buổi tối) B8.201 (T7, CN) |
Quan hệ công chúng |
Ngành khác |
5/4/2017 |
5. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Khoa học quản lý |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành gần, ngành khác |
25/2/2017 |
2. Nghệ thuật phát biểu miệng |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
4/3/2017 |
3. Khoa học chính sách công |
3 (45 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 3/3/2017 (buổi tối) Sáng 4/3/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Chính trị học |
Ngành gần, ngành khác |
11/3/2017 |
4. Nguyên lý công tác tư tưởng |
3 (45 tiết) |
Chiều 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) 6/3 - 10/3/2017 (buổi tối) Sáng 11/3/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
15/3/2017 |
5. Thông tin cổ động |
2 (30 tiết) |
Chiều 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) 13/3 - 15/3/2017 (buổi tối) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
19/3/2017 |
6. Quản lý hoạt động tư tưởng |
2 (30 tiết) |
16/3 - 17/3/2017 (buổi tối) 18/3 - 19/3/2017 (thứ 7, CN) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
25/3/2017 |
7. Nghiên cứu, giáo dục lý luận chính trị |
2 (30 tiết) |
20/3 - 24/3/2017 (buổi tối) Sáng 25/3/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
29/3/2017 |
8. Dư luận xã hội |
2 (30 tiết) |
Chiều 25/3 - 26/3/2017 (thứ 7, CN) 27/3 - 29/3/2017 (buổi tối) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
5/4/2017 |
6. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Khoa học quản lý |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành gần, ngành khác |
25/2/2017 |
2. Nghệ thuật phát biểu miệng |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
4/3/2017 |
3. Khoa học chính sách công |
3 (45 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 3/3/2017 (buổi tối) Sáng 4/3/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Chính trị học |
Ngành gần, ngành khác |
11/3/2017 |
4. Nguyên lý công tác tư tưởng |
3 (45 tiết) |
Chiều 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) 6/3 - 10/3/2017 (buổi tối) Sáng 11/3/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
15/3/2017 |
5. Lý luận và đường lối văn hóa của Đảng |
2 (30 tiết) |
Chiều 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) 13/3 - 15/3/2017 (buổi tối) |
B5.202 (buổi tối) B8.203 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
19/3/2017 |
6. Giao lưu tiếp biến văn hóa |
2 (30 tiết) |
16/3 - 17/3/2017 (buổi tối) 18/3 - 19/3/2017 (thứ 7, CN) |
B5.202 (buổi tối) B8.203 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
25/3/2017 |
7. Quản lý nhà nước về văn hóa |
2 (30 tiết) |
20/3 - 24/3 (buổi tối) Sáng 25/3/2017 (thứ 7) |
B5.202 (buổi tối) B8.203 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
29/3/2017 |
8. Quản lý hoạt động lễ hội và sự kiện |
2 (30 tiết) |
Chiều 25/3 - 26/3/2017 (thứ 7, CN) 27/3 - 29/3/2017 (buổi tối) |
B5.202 (buổi tối) B8.203 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
5/4/2017 |
7. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý xã hội
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Khoa học quản lý |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành gần, ngành khác |
25/3/2017 |
2. Nghệ thuật phát biểu miệng |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
4/3/2017 |
3. Khoa học chính sách công |
3 (45 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 3/3/2017 (buổi tối) Sáng 4/3/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Chính trị học |
Ngành gần, ngành khác |
11/3/2017 |
4. Lý thuyết chung về quản lý xã hội |
3 (45 tiết) |
Chiều 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) 6/3 - 10/3/2017 (buổi tối) Sáng 11/3/2017 (thứ 7) |
B5.203 (buổi tối) B8.301 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
15/3/2017 |
5. Thể chế trong quản lý |
2 (30 tiết) |
Chiều 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) 13/3 -15/3/2017 (buổi tối) |
B5.203 (buổi tối) B8.301 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
22/3/2017 |
6. Quản lý hành chính nhà nước |
3 (45 tiết) |
16/3 - 17/3/2017 (buổi tối) 18/3- 19/3/2017 (thứ 7, CN) 20/3 - 22/3/2017 (buổi tối) |
B5.203 (buổi tối) B8.301 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
26/3/2017 |
7. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
2 (30 tiết) |
23/3 - 24/3/2017 (buổi tối) 25/3 - 26/3/2017 (thứ 7, CN) |
B5.203 (buổi tối) B8.301 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành khác |
1/4/2017 |
8. Quản lý nguồn nhân lực |
2 (30 tiết) |
27/3 - 31/3/2017 (buổi tối) Sáng 1/4/2017 (thứ 7) |
B5.203 (buổi tối) B8.301 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành khác |
5/4/2017 |
8. Ngành Chính trị học chuyên ngành Chính trị phát triển
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Khoa học quản lý |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Nhà nước-PL |
Ngành gần |
25/2/2017 |
2. Nghệ thuật phát biểu miệng |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Tuyên truyền |
Ngành gần |
4/3/2017 |
3. Khoa học chính sách công |
3 (45 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 3/3/2017 (buổi tối) Sáng 4/3/2017 (thứ 7) |
B5.201 (buổi tối) B8.202 (T7, CN) |
Chính trị học |
Ngành gần |
11/3/2017 |
4. Lịch sử tư tưởng chính trị |
3 (45 tiết) |
Chiều 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) 6/3 - 10/3/2017 (buổi tối) Sáng 11/3/2017 (thứ 7) |
B5.204 (buổi tối) B8.302 (T7, CN) |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần |
15/3/2017 |
5. Thể chế chính trị thế giới đương đại |
2 (30 tiết) |
Chiều 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) 13/3 -15/3/2017 (buổi tối) |
B5.204 (buổi tối) B8.302 (T7, CN) |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần |
22/3/2017 |
6. Quyền lực chính trị cầm quyền |
3 (45 tiết) |
16/3 - 17/3/2017 (buổi tối) 18/3- 19/3/2017 (thứ 7, CN) 20/3 - 22/3/2017 (buổi tối) |
B5.204 (buổi tối) B8.302 (T7, CN) |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần |
26/3/2017 |
9. Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản và chuyên ngành Quản lý và Biên tập xuất bản
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận xuất bản |
4 (60 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) 20/2 - 22/2/2017 (buổi tối) |
B9.201 (buổi tối) B8.303 (T7, CN) |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
1/3/2017 |
2. Tổ chức bản thảo |
3 (45 tiết) |
23/2 - 24/2/2017 (buổi tối) 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 1/3/2017 (buổi tối) |
B9.201 (buổi tối) B8.303 (T7, CN) |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
5/3/2017 |
3. Biên tập bản thảo |
2 (30 tiết) |
2/3 - 3/3/2017 (buổi tối) 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) |
B9.201 (buổi tối) B8.303 (T7, CN) |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
11/3/2017 |
4. Quản lý nhà nước về xuất bản |
2 (30 tiết) |
6/3 - 10/3/2017 (buổi tối) Sáng 11/3/2017 (thứ 7) |
B9.201 (buổi tối) B8.303 (T7, CN) |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
18/3/2017 |
5. Biên tập ngôn ngữ văn bản
|
3 (45 tiết) |
Chiều 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) 13/3 - 17/3/2017 (buổi tối) Sáng 18/3/2017 (thứ 7) |
B9.201 (buổi tối) B8.303 (T7, CN) |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành khác |
22/3/2017 |
6. Trình bày minh họa sách |
2 (30 tiết) |
Chiều 18/3 - 19/3/2017 (thứ 7, CN) 20/3 - 22/3/2017 (buổi tối) |
B9.201 (buổi tối) B8.303 (T7, CN) |
Xuất bản |
Ngành khác |
26/3/2017 |
7. Lịch sử xuất bản sách |
2 (30 tiết) |
23/3 - 24/3/2017 (buổi tối) 25/3 - 26/3/2017 (thứ 7, CN) |
B9.201 (buổi tối) B8.303 (T7, CN) |
Xuất bản |
Ngành khác |
1/4/2017 |
8. Xuất bản sách điện tử |
2 (30 tiết) |
27/3 - 31/3/2017 (buổi tối) Sáng 1/4/2017 (thứ 7) |
B9.201 (buổi tối) B8.303 (T7, CN) |
Xuất bản |
Ngành khác |
5/4/2017 |
10. Ngành Kinh tế chính trị
Môn học |
Số TC |
Thời gian học |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Tác phẩm kinh điển Mác - Ăngghen -Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa |
3 (45 tiết) |
13/2 - 17/2/2017 (buổi tối) 18/2 - 19/2/2017 (thứ 7, CN) |
B9.202 (buổi tối) A4.101 (T7, CN) |
Kinh tế |
Ngành phù hợp, Ngành gần |
25/2/2017 |
2. Tác phẩm kinh điển Mác - Ăngghen -Lênin về thời kỳ quá độ |
2 (30 tiết) |
20/2 - 24/2/2017 (buổi tối) Sáng 25/2/2017 (thứ 7) |
B9.202 (buổi tối) A4.101 (T7, CN) |
Kinh tế |
Ngành phù hợp, Ngành gần |
4/3/2017 |
3. Lịch sử học thuyết kinh tế |
3 (45 tiết) |
Chiều 25/2 - 26/2/2017 (thứ 7, CN) 27/2 - 3/3/2017 (buổi tối) Sáng 4/3/2017 (thứ 7) |
B9.202 (buổi tối) A4.101 (T7, CN) |
Kinh tế |
Ngành phù hợp, Ngành gần |
8/3/2017 |
4. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thời kỳ tư bản chủ nghĩa |
2 (30 tiết) |
Chiều 4/3 - 5/3/2017 (thứ 7, CN) 6/3 - 8/3/2017 (buổi tối) |
B9.202 (buổi tối) A4.101 (T7, CN) |
Kinh tế |
Ngành gần |
12/3/2017 |
5. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thời kỳ quá độ |
2 (30 tiết) |
9/3 - 10/3/2017 (buổi tối) 11/3 - 12/3/2017 (thứ 7, CN) |
B9.202 (buổi tối) A4.101 (T7, CN) |
Kinh tế |
Ngành gần |
18/3/2017 |
6. Kinh tế phát triển |
2 (30 tiết) |
13/3 - 17/3/2017 (buổi tối) Sáng 18/3/2017 (thứ 7) |
B9.202 (buổi tối) A4.101 (T7, CN) |
Kinh tế |
Ngành gần |
22/3/2017 |
7. Kinh tế vi mô và Kinh tế vĩ mô |
2 (30 tiết) |
Chiều 18/3 - 19/3/2017 (thứ 7, CN) 20/3 - 22/3/2017 (buổi tối) |
B9.202 (buổi tối) A4.101 (T7, CN) |
Kinh tế |
Ngành gần |
1/4/2017 |
Ghi chú:
- Thời gian học bổ sung kiến thức dự thi đào tạo trình độ Thạc sĩ quy định cho mỗi tín chỉ là 15 tiết, mỗi ngày học 10 tiết, mỗi buổi tối học 5 tiết;
- Học vào các ngày thứ Bảy, Chủ nhật và các buổi tối từ thứ Hai đến thứ Sáu. Buổi sáng từ 7h30 đến 11h30, buổi chiều từ 13h30 đến 17h30, buổi tối từ 17h30 đến 21h30;
- Người học phải tham dự tối thiểu 75% số tiết trên lớp theo quy định của môn học và đóng học phí đầy đủ trước khi nộp tiểu luận kết thúc môn học;
- Thời gian ôn thi tuyển sinh từ ngày 8/4 đến ngày 16/4/2017 (Lịch ôn thi sẽ thông báo trên Website Học viện);
- Thời gian thi tuyển sinh được tổ chức vào các ngày thứ Bảy và Chủ nhật 22 và 23/4/2017 (Lịch thi sẽ thông báo trên Website Học viện);
- Ban Quản lý Đào tạo phối hợp với các Khoa đào tạo để tổ chức và thực hiện theo đúng nội dung Thông báo này;
Mọi thông tin liên quan đến Lịch học bổ sung kiến thức, liên hệ với Phòng Kế hoạch - Tổng hợp đào tạo - Ban Quản lý Đào tạo. Điện thoại: 04.37548.963 (số máy lẻ 305); Di động: 091 3.585.062 hoặc 0968 645 468 hoặc 090 3 286 590.
Nơi nhận: - Ban Giám đốc Học viện (để báo cáo); - Các Khoa đào tạo có tên trong TB; - Văn phòng Học viện; - Phòng Thanh tra; - Trung tâm Thực hành và HTĐT; - Trung tâm Khảo thí và ĐBCL; - Phòng Quản lý Ký túc xá; - Phòng Kế hoạch-Tài vụ; - Website Học viện; - Lưu: VT, ĐT. |
KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
PGS, TS. Lưu Văn An |