- DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ DỰ THI ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 2 NĂM 2017
- DANH SÁCH SINH VIÊN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TẬP TRUNG K37
- THÔNG BÁOTUYỂN SINH ĐẠI HỌC THỨ HAI HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC NĂM 2017
- DANH SÁCH TIẾP SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TẬP TRUNG CÁC LỚP K37 NGÀY 20.8.2017
- THÔNG BÁO Điểm trúng tuyển các ngành, chuyên ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2017 nguyện vọng bổ sung đợt 1
DANH MỤC CÁC HƯỚNG NGHIÊN CỨU VÀ DANH SÁCH CÁC NHÀ KHOA HỌC CÓ THỂ NHẬN HƯỚNG DẪN NCS CỦA HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN
DANH MỤC CÁC HƯỚNG NGHIÊN CỨU VÀ DANH SÁCH CÁC NHÀ KHOA HỌC CÓ THỂ NHẬN HƯỚNG DẪN NCS
CỦA HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN
1. NGÀNH BÁO CHÍ HỌC
TT |
Hướng nghiên cứu |
Họ tên, học vị, học hàm người hướng dẫn nghiên cứu sinh |
Số NCS có thể nhận |
1 |
Quan điểm, chính sách của Đảng Cộng sản và Nhà nước Việt Nam về báo chí và quản lý, phát triển báo chí |
TS. Đinh Thế Huynh; PGS, TS. Tô Huy Rứa; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Phạm Huy Kỳ; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Nguyễn Thế Kỷ; TS. Trần Đăng Tuấn; PGS, TS Lưu Văn An; GS, TS. Dương Xuân Ngọc; GS, TSKH. Phan Xuân Sơn; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
3 |
2 |
Những vấn đề lý luận và lịch sử báo chí Việt Nam |
PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Nguyễn Thị Thoa; PGS, TS. Trần Thế Phiệt; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; TS. Hoàng Văn Quang; GS, TS. Đỗ Quang Hưng; PGS, TS. Phạm Duy Đức; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Nguyễn Đức Dũng; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Mai Quỳnh Nam; PGS, TS. Hà Huy Phượng; PGS, TS. Nguyễn Trường Giang |
3 |
3 |
Những vấn đề lý luận và thực tiễn báo chí – truyền thông đương đại |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; TS. Đinh Thế Huynh; TS. Trần Đăng Tuấn; TS. Tạ Bích Loan; TS. Đậu Ngọc Đản; PGS, TS. Nguyễn Thế Kỷ; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Nguyễn Đức Dũng; TS. Nguyễn Thị Thoa; TS. Nguyễn Trí Nhiệm; PGS, TS. Đinh Thúy Hằng; TS. Trần Thu Nga; TS. Trần Bá Dung; TS. Vũ Thị Kim Hoa; PGS, TS. Hà Huy Phượng; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; TS. Lê Thị Nhã; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Đặng Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thanh Huyền |
5 |
4 |
Báo chí và dư luận xã hội |
PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Phạm Chiến Khu; PGS, TS. Mai Quỳnh Nam; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Nguyễn Quý Thanh; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng |
3 |
5 |
Báo chí trong môi trường truyền thông thay đổi |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Nguyễn Thế Kỷ; TS. Trương Minh Tuấn; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Hà Huy Phượng; TS. Lê Thị Nhã; PGS, TS. Nguyễn Trường Giang; PGS, TS. Nguyễn Thành Lợi |
4 |
6 |
Báo chí học với các lĩnh vực đời sống xã hội |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; GS, TS. Dương Xuân Ngọc; PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Lưu Văn An; TS. Mai Đức Ngọc; PGS, TS. Trần Thị Trâm;, TS. Vũ Thị Kim Hoa; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; TS. Lưu Hồng Minh; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; PGS, TS. Hà Huy Phượng; TS. Lê Thị Nhã; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Mai Quỳnh Nam; GS, TSKH. Phan Xuân Sơn; PGS, TS. Nguyễn Thành Lợi |
10 |
7 |
Kinh tế báo chí – truyền thông |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Nguyễn Thế Kỷ; TS. Trần Đăng Tuấn; TS. Phạm Tất Thắng; TS. Lê Hải; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Hà Huy Phượng; PGS,TS. Đặng Thị Thu Hương; TS Bùi Chí Trung; PGS, TS. Đinh Văn Hường; TS. Tạ Bích Loan, PGS, TS. Nguyễn Thành Lợi; PGS, TS. Nguyễn Thanh Huyền |
5 |
8 |
Tổ chức sản xuất sản phẩm báo chí – truyền thông, lao động báo chí, lao động nhà báo |
TS. Nguyễn Thị Thoa; TS. Nguyễn Trí Nhiệm; TS. Lê Thị Nhã; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Đức Dũng; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Đinh Thúy Hằng; TS. Hà Huy Phượng; TS. Trần Thu Nga; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; TS. Trần Đăng Tuấn; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; TS. Lê Thị Nhã; TS Nguyễn Quang Hòa; PGS, TS. Nguyễn Thành Lợi; PGS, TS. Đinh Thị Thu Hằng; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
4 |
9 |
Ngôn ngữ báo chí-truyền thông |
TS. Vũ Thị Kim Hoa; PGS, TS. Hoàng Anh; TS. Trần Thu Nga; PGS, TS. Vũ Quang Hào; GS, TS. Nguyễn Văn Hiệp; TS. Trần Văn Thư; TS. Nguyễn Thanh Hương; TS. Nguyễn Thị Thu; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; GS, TS. Lê Quang Thiêm |
3
|
10 |
Văn hoá truyền thông |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Ngô Văn Giá; PGS, TS. Hoàng Minh Lường; PGS, TS. Phạm Duy Đức; PGS, TS. Nguyễn Duy Bắc; TS. Trần Văn Thư; PGS, S. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Hà Huy Phượng; TS. Lê Thị Nhã; TS. Nguyễn Đức Hạnh; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
3 |
11 |
Báo chí-truyền thông hiện đại phương Tây |
PGS, TS. Đinh Thuý Hằng; PGS, TS. Lưu Văn An; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Nguyễn Thanh Hương; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS,TS. Đặng Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thanh Huyền; TS. Bùi Chí Trung; PGS, TS. Nguyễn Thành Lợi; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
3 |
12 |
Xã hội học báo chí-truyền thông |
PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Lưu Hồng Minh; PGS, TS. Mai Quỳnh Nam; TS. Phạm Chiến Khu; GS, TS. Nguyễn Quý Thanh; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; TS. Phạm Hương Trà; TS. Nhạc Phan Linh; TS. Trần Hữu Quang; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
3 |
13 |
Công chúng báo chí |
PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Mai Quỳnh Nam; PGS, TS. Nguyễn Quý Thanh; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Hà Huy Phượng; TS. Lê Thị Nhã; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; TS. Trần Hữu Quang; PGS, TS. Đặng Thị Thu Hương; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
4 |
14 |
Toàn cầu hoá báo chí-truyền thông |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; TS. Nguyễn Trí Nhiệm; PGS, TS. Nguyễn Thế Kỷ; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Hà Huy Phượng; TS. Lê Thị Nhã; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Đặng Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền; PGS, TS. Nguyễn Thành Lợi; PGS, TS. Đinh Thị Thu Hằng; PGS, TS. Mai Quỳnh Nam; PGS, TS. Nguyễn Quý Thanh |
2 |
15 |
Truyền hình hiện đại |
TS. Trần Đăng Tuấn; TS. Tạ Bích Loan; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Dương Xuân Sơn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Trần Bảo Khánh; TS. Trần Thu Nga; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; TS. Đinh Xuân Hòa; TS. Bùi Chí Trung |
5 |
16 |
Phát thanh hiện đại |
PGS, TS. Nguyễn Đức Dũng; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Nguyễn Trí Nhiệm; TS.Trần Thu Nga; PGS, TS. Vũ Quang Hào; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Đinh Thị Thu Hằng; TS Trần Thị Tri |
4 |
17
|
Báo mạng điện tử, multimedia |
PGS, TS. Đinh Thị Thuý Hằng; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Nguyễn Đức Dũng; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; TS. Thang Đức Thắng; PGS, TS. Vũ Quang Hào; PGS, TS. Đặng Thu Hương; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền; TS Bùi Chí Trung; PGS, TS. Nguyễn Thành Lợi; PGS, TS. Hà Huy Phượng |
3 |
18 |
Ảnh báo chí hiện đại |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Hà Huy Phượng; TS. Thang Đức Thắng; TS. Nguyễn Quang Hòa |
2 |
19 |
Báo chí địa phương |
PGS, TS. Nguyễn Thế Kỷ; PGS, TS. Đinh Văn Hường; GS, TS Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS Nguyễn Văn Dững; TS. Trần Thu Nga; PGS, TS. Hà Huy Phượng; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; TS. Lê Thị Nhã; TS. Nguyễn Quang Hòa; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
4 |
20 |
Báo in đương đại |
PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Hà Huy Phượng; TS. Lê Thị Nhã; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; TS. Trần Thu Nga; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Đặng Thị Thu Hương; TS. Lê Hải; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
3 |
21 |
Quảng cáo và dịch vụ báo chí |
PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; TS. Trần Đăng Tuấn; TS. Tạ Bích Loan; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng, PGS, TS. Đặng Thị Thu Hương; TS. Bùi Chí Trung; PGS, TS. Đinh Văn Hường; PGS, TS. Đinh Thị Thúy Hằng; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; TS. Thang Đức Thắng; PGS, TS. Trần Hữu Quang; GS, TS. Nguyễn Quý Thanh; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
3 |
22 |
Truyền thông đa phương tiện |
PGS, TS. Đinh Thị Thuý Hằng, PGS, TS. Hà Huy Phượng, GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Thang Đức Thắng; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Đặng Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền, PGS, TS. Nguyễn Thành Lợi |
2 |
23 |
Thể loại tác phẩm báo chí |
PGS, TS. Đinh Văn Hường; GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Đức Dũng; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Hà Huy Phượng; TS. Lê Thị Nhã; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Đặng Thị Thu Hương; PGS, TS. Đinh Thị Thu Hằng; TS. Đinh Thị Xuân Hòa; TS. Bùi Chí Trung; PGS,TS. Trần Thế Phiệt; PGS, TS. Hoàng Minh Lường |
3 |
24
|
Báo chí – truyền thông và Quan hệ công chúng |
PGS, TS. Đinh Thị Thúy Hằng; PGS, TS. Vũ Quang Hào; PGS, TS. Đặng Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Oanh; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Đinh Văn Hường |
3 |
25
|
Vấn đề tự do báo chí |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS Lương Khắc Hiếu; PGS, TS. Tô Huy Rứa; PGS, TS. Nguyễn Thế Kỷ; PGS, TS. Hoàng Đình Cúc; GS, TS. Lê Hữu Nghĩa; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Nguyễn Đình Hòa; GS, TSKH. Phan Xuân Sơn; PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Lưu Văn An; PGS, TS. Phạm Huy Kỳ; PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
3 |
26 |
Quản lý báo chí – truyền thông |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Lưu Văn An; PGS, TS. Phạm Huy Kỳ; PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Hà Huy Phượng; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
|
27 |
Pháp luật và đạo đức báo chí |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Đỗ Thị Thu Hằng; PGS, TS. Hà Huy Phượng; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Đặng Thị Thu Hương; PGS, TS. Đinh Văn Hường |
|
26 |
Đề tài mở |
GS, TS. Tạ Ngọc Tấn; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững |
|
2. NGÀNH CHÍNH TRỊ HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC TƯ TƯỞNG
TT |
Hướng nghiên cứu |
Họ tên, học vị, học hàm người hướng dẫn NCS |
Số NCS có thể nhận |
1 |
Hệ thống quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác tư tưởng-văn hóa.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS,TS Hoàng Chí Bảo GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Lưu Văn An PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đào Duy Quát PGS,TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS Ngô Văn Thạo PGS,TS Phạm Văn Chúc PGS,TS Nguyễn Chí Mỳ PGS,TS Đinh Ngọc Giang PGS,TS Đoàn Thị Minh Oanh |
4 |
2 |
Hệ thống quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam về công tác tư tưởng – văn hóa.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS. TS Hoàng Chí Bảo GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Lưu Văn An PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đào Duy Quát PGS, TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS Ngô Văn Thạo PGS, TS Ngô Đình Xây PGS, TS. Mai Đức Ngọc TS. Trương Minh Tuấn TS Lương Ngọc Vĩnh |
4 |
3
|
Các nguyên tắc, phương châm tiến hành công tác tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS. TS Hoàng Chí Bảo GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đào Duy Quát PGS, TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS Ngô Văn Thạo PGS,TS. Mai Đức Ngọc TS Lương Ngọc Vĩnh |
3 |
4 |
Đổi mới nội dung, phương thức công tác tư tưởng trong điều kiện một đảng cầm quyền, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS. TS Hoàng Chí Bảo GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Lưu Văn An PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đào Duy Quát PGS, TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS Ngô Văn Thạo PGS, TS Ngô Đình Xây TS. Trương Minh Tuấn PGS,TS. Mai Đức Ngọc TS. Lương Ngọc Vĩnh |
3 |
5 |
Phòng, chống suy thoái tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong cán bộ, đảng viên.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS,TS. Hoàng Chí Bảo PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đào Duy Quát PGS, TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS. Ngô Văn Thạo PGS,TS. Mai Đức Ngọc TS. Trương Minh Tuấn TS. Lương Ngọc Vĩnh |
3 |
6 |
Công tác tư tưởng với ngăn chặn, đẩy lùi "lợi ích nhóm" và tham nhũng chính sách.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS,TS. Hoàng Chí Bảo GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Lưu Văn An PGS, TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS. Ngô Văn Thạo PGS,TS. Ngô Đình Xây TS. Trương Minh Tuấn PGS,TS. Mai Đức Ngọc PGS,TS. Nguyễn Xuân Phong PGS,TS. Lưu Văn Quảng |
3 |
7 |
Công tác tư tưởng với việc phát triển kinh tế - xã hội, mở rộng, phát huy dân chủ trong Đảng và năng lực thực hành dân chủ trong xã hội.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS,TS. Hoàng Chí Bảo GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Lưu Văn An PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đào Duy Quát PGS, TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS. Ngô Văn Thạo PGS, TS. Ngô Đình Xây PGS,TS. Mai Đức Ngọc TS. Lương Ngọc Vĩnh |
3 |
8 |
Công tác tư tưởng với quá trình hoạch định, thực hiện, phân tích, kiểm tra, giám sát, đánh giá chính sách.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Lưu Văn An PGS,TS. Nguyễn Chí Mỳ PGS,TS. Nguyễn Xuân Phong PGS,TS. Đào Duy Quát PGS,TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS. Ngô Văn Thạo |
2 |
9 |
Một số trào lưu, học thuyết mới về xã hội trên thế giới và ảnh hưởng của nó đến đời sống tinh thần xã hội Việt Nam
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS,TS. Hoàng Chí Bảo GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Lưu Văn An PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đào Duy Quát GS,TS. Trần Văn Phòng PGS,TS. Ngô Văn Thạo PGS,TS. Nguyễn Chí Mỳ PGS,TS. Đoàn Thị Minh Oanh PGS,TS. Mai Đức Ngọc |
2 |
10 |
Những vấn đề lý luận và thực tiễn của công tác lý luận, công tác tuyên truyền và công tác cổ động ở Việt Nam. |
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đào Duy Quát PGS,TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS. Ngô Văn Thạo PGS,TS Ngô Đình Xây TS. Trương Minh Tuấn PGS,TS. Mai Đức Ngọc TS. Lương Ngọc Vĩnh |
2 |
11 |
Vai trò của công tác tư tưởng trong xử lý các điểm nóng chính trị ở nước ta hiện nay. |
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ GS,TS. Hoàng Chí Bảo GS,TS. Lưu Văn Sùng GS,TS. Dương Xuân Ngọc PGS,TS. Lưu Văn An PGS,TS. Mai Đức Ngọc TS. Lương Ngọc Vĩnh |
2 |
12
|
Lãnh đạo, quản lý báo chí, xuất bản trong trong điều kiện mới.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Trần Văn Hải PGS,TS. Trương Ngọc Nam PGS,TS. Lưu Văn An PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Nguyễn Thế Kỷ PGS,TS. Phạm Văn Dững PGS,TS. Đỗ Thị Thu Hằng PGS, TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS. Nguyễn Vũ Tiến PGS,TS. Đỗ Chí Nghĩa TS. Trương Minh Tuấn TS. Trần Doãn Tiến |
3 |
13 |
Lãnh đạo, quản lý hoạt động tuyên truyền miệng trong điều kiện bùng nổ thông tin và phát triển các phương tiện truyền thông mới.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS, TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS. Ngô Văn Thạo PGS,TS. Nguyễn Chí Mỳ TS. Lương Ngọc Vĩnh |
3 |
14 |
Lãnh đạo, quản lý văn học - nghệ thuật trong sự nghiệp đổi mới.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Nguyễn Duy Bắc PGS, TS Nguyễn Hữu Thức GS,TS. Đinh Xuân Dũng PGS,TS. Phạm Ngọc Trung PGS,TS. Trần Thị Trâm TS. Nguyễn Thị Hồng |
3 |
15 |
Lãnh đạo, quản lý các hoạt động trong lĩnh vực khoa giáo.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu GS,TS. Đào Văn Dũng PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Đoàn Thị Minh Oanh |
3 |
16 |
Vai trò của công tác tư tưởng trong xây dựng hệ giá trị văn hóa, con người Việt Nam trong giai đoạn mới.
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Nguyễn Duy Bắc PGS, TS. Nguyễn Hữu Thức GS,TS. Đinh Xuân Dũng PGS,TS. Phạm Ngọc Trung PGS,TS. Lương Quỳnh Khuê TS. Bùi Thế Đức TS. Nguyễn Thị Hồng |
2 |
17
|
Vai trò của công tác tư tưởng trong việc khắc phục những rào cản về văn hóa, xã hội, con người Việt Nam đối với sự phát triển và hội nhập quốc tế. |
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Hoàng Quốc Bảo PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Nguyễn Duy Bắc PGS, TS Nguyễn Hữu Thức GS,TS. Đinh Xuân Dũng PGS,TS. Phạm Ngọc Trung PGS,TS Lương Quỳnh Khuê TS. Bùi Thế Đức TS. Nguyễn Thị Hồng |
2 |
18 |
Nghiên cứu và định hướng dư luận xã hội- dư luận xã hội và tin đồn
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Chiến Khu PGS,TS. Vũ Hào Quang PGS,TS. Nguyễn Thành Khải PGS,TS. Nguyễn Văn Dững PGS,TS. Mai Quỳnh Nam PGS,TS. Phạm Hương Trà |
2 |
19 |
Những vấn đề tâm lý học và giáo dục học trong công tác tư tưởng |
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Chiến Khu TS. Hà Thị Bình Hòa TS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
2 |
20
|
Nghiên cứu đối tượng công tác tư tưởng và nhận diện thực trạng tình hình tư tưởng của các nhóm đối tượng. |
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Chiến Khu PGS,TS. Nguyễn Viết Thông PGS,TS. Ngô Văn Thạo PGS,TS. Nguyễn Chí Mỳ PGS,TS. Phạm Văn Chúc TS. Hà Thị Bình Hòa |
3 |
21
|
Đổi mới tổ chức bộ máy và cán bộ công tác tư tưởng trước yêu cầu mới .
|
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Trần Thị Anh Đào PGS,TS. Ngô Văn Thạo PGS,TS. Nguyễn Duy Bắc TS. Lê Văn Hội |
2 |
22
|
Trí thức, văn nghệ sĩ với nhiệm vụ xây dựng, phát triển văn hóa, con người Việt Nam trong thời kỳ mới.
|
GS,TS. Đinh Xuân Dũng PGS,TS Đào Duy Quát PGS,TS. Nguyễn Duy Bắc PGS,TS. Phạm Ngọc Trung TS. Bùi Thế Đức TS. Nguyễn Thị Hồng |
2 |
23 |
Lịch sử công tác lý luận, công tác tuyên truyền, công tác cổ động trong các thời kỳ cách mạng |
PGS,TS. Lương Khắc Hiếu PGS,TS. Phạm Huy Kỳ PGS,TS. Lê Thế Lạng PGS,TS. Ngô văn Thạo PGS,TS. Nguyễn Chí Mỳ PGS,TS. Bùi Kim Đỉnh PGS,TS. Phạm Xuân Mỹ TS. Phùng Thị Hiển TS. Lương Ngọc Vĩnh |
2 |
3. NGÀNH TRIẾT HỌC
TT |
Hướng nghiên cứu |
Họ tên, học vị, học hàm người hướng dẫn nghiên cứu sinh |
Số NCS có thể nhận |
1 |
Di sản kinh điển triết học của C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin và ý nghĩa thời đại của nó. |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, GS, TS. Trần Phúc Thăng, GS, TS. Phạm Văn Đức, PGS, TS. Nguyễn Đình Tường, GS, TS. Trần Thành, PGS, TS. Nguyễn Thế Kiệt, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương, TS. Nguyễn Đình Cấp, PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn |
5 |
2 |
Triết học Mác và vấn đề giáo dục thế giới quan, phương pháp luận cho (thế hệ trẻ; cán bộ lãnh đạo, quản lý…) ở Việt Nam hiện nay. |
GS, TS. Nguyễn Trọng Chuẩn, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Lương Khắc Hiếu, PGS, TS. Phạm Huy Kỳ, PGS, TS. Trần Đăng Sinh PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn TS Trần Hải Minh |
4 |
3 |
Phép biện chứng duy vật và ý nghĩa phương pháp luận của nó trong thời đại ngày nay (Ý nghĩa: nâng cao và phát triển tư duy chiến lược: định hướng và dự báo; tư duy quyết sách của cán bộ lãnh đạo, quản lý; …) |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương, TS. Nguyễn Đình Cấp, PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn |
5 |
4 |
Tư duy lý luận và vai trò của triết học trong việc rèn luyện tư duy lý luận (Vấn đề đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện tư duy lý luận cho đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý ở Việt Nam hiện nay) |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, PGS, TS. Phạm Huy Kỳ, PGS, TS. Trần Đăng Sinh, PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương |
3 |
5 |
Quá trình đổi mới tư duy lý luận ở Việt Nam hiện nay |
GS, TS. Trần Thành, PGS, TS. Nguyễn Đình Tường |
2 |
6 |
Vấn đề nâng cao trình độ tư duy lý luận cho cán bộ, đảng viên ở nước ta hiện nay. |
PGS, TS. Trần Văn Hải, PGS, TS. Đỗ Công Tuấn, PGS, TS. Vũ Văn Viên, PGS, TS. Trần Thị Anh Đào, PGS, TS. Đoàn Thị Minh Oanh |
3 |
7 |
Quá trình đổi mới tư duy kinh tế ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ xây dựng chủ nghĩa xã hội. |
PGS,TS. Hoàng Đình Cúc PGS, TS. Trương Ngọc Nam |
2 |
8 |
Lý luận hình thái kinh tế – xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS, TS. Trần Đăng Sinh, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương, TS. Nguyễn Đức Luận, GS, TS. Nguyễn Hùng Hậu PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn |
5 |
9 |
Vấn đề phát triển lực lượng sản xuất hiện đại ở Việt Nam hiện nay (Trong điều kiện cách mạng công nghệ 4.0) |
PGS, TS. Trần Văn Hải, GS, TS. Trần Văn Phòng PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn PGS, TSKH Lương Đình Hải TS. Nguyễn Đức Luận |
2 |
10 |
Vấn đề phát triển nguồn nhân lực ở Việt Nam hiện nay - Lý luận và thực tiễn |
GS, TS. Hồ Sĩ Quý PGS, TS. Nguyễn Anh Tuấn PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn TS. Nghiêm Sỹ Liêm, |
4 |
11 |
Sự biến đổi của quan hệ sản xuất trong điều kiện phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩaở Việt Nam hiện nay. |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS, TS. Trần Đăng Sinh, PGS, TS. Vũ Trọng Dung, PGS. TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương, PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn, TS. Nguyễn Đức Luận PGS, TS. Vũ Hồng Sơn |
3 |
12 |
Vấn đề các thành phần kinh tế ở Việt Nam hiện nay. |
PGS, TS. Vũ Trọng Dung, PGS, TS. Trương Ngọc Nam PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn, PGS, TS. Vũ Hồng Sơn TS Nguyễn Đức Luận |
3 |
13 |
Mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị ở Việt Nam hiện nay. |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, PGS, TS. Lưu Văn An, GS, TS. Trần Văn Phòng, GS, TS. Phạm Văn Đức, PGS, TS. Đoàn Thị Minh Oanh, PGS, TS. Trần Thị Anh Đào, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương, TS. Nguyễn Thị Thanh, PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn PGS, TS. Vũ Hồng Sơn |
3 |
14 |
Ảnh hưởng của tăng trưởng kinh tế đối với bảo vệ môi trường ở Việt Nam hiện nay. |
PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, TS. Hà Thị Thành, GS,TS. Nguyễn Trọng Chuẩn PGS, TS. Nguyễn Thị Lan Hương |
2 |
15 |
Vấn đề phát triển bền vững ở Việt Nam hiện nay |
TS. Hà Thị Thành, GS,TS. Nguyễn Trọng Chuẩn PGS, TS. Nguyễn Thị Lan Hương |
|
16 |
Vấn đề thực hiện công bằng xã hội trong đời sống xã hội ở Việt Nam hiện nay |
GS, TS. Phạm Văn Đức, PGS, TSKH. Lương Đình Hải, PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà, PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn |
3 |
17 |
Quan hệ giai cấp - dân tộc – và vấn đề bảo vệ lợi ích quốc gia trong thời đại toàn cầu hóa. |
GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS, TS. Nguyễn Thọ Khang, TS. Nguyễn Quang Du |
2 |
18 |
Sự biến động giai cấp - xã hội trong điều kiện hiện nay ở Việt Nam |
GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS. TS. Nguyễn Đình Tường, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương, TS. Nguyễn Quang Du TS. Trần Thanh Giang |
2 |
19 |
Vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền và vai trò của nó với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay. |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, GS, TS. Trần Văn Phòng, GS, TS. Trần Thành, PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà, TS. Nguyễn Đình Hòa, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương GS, TS. Dương Xuân Ngọc PGS, TS. Nguyễn Xuân Phong |
3 |
20 |
Ý thức chính trị ở các nhóm xã hội ở Việt Nam -Thực trạng và giải pháp. |
PGS, TS. Lương Khắc Hiếu, PGS, TS. Hoàng Quốc Bảo PGS, TS. Nguyễn Xuân Phong |
2 |
21 |
Dân chủ và quá trình xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay. |
GS, TS. Phạm Văn Đức GS, TS. Hồ Sĩ Quý PGS. Bùi Thanh Quất, GS, TS. Dương Xuân Ngọc GS, TS. Trần Thành PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn |
2 |
22 |
Ý thức pháp luật ở các nhóm xã hội Việt Nam -Thực trạng và giải pháp. |
GS, TS. Hồ Sỹ Quý PGS, TS. Nguyễn Thế Kiệt TS. Trần Hải Minh |
2 |
23 |
Triết học giá trị và vấn đề giữ gìn phát huy giá trị văn hóa truyền thống |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, GS, TS. Nguyễn Hùng Hậu, GS, TS. Phạm Văn Đức, PGS, TS. Nguyễn Vũ Hảo, PGS, TS. Trần Đăng Sinh, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, GS, TS. Trần Văn Phòng, GS, TS. Hồ Sĩ Quý, PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn, |
3 |
24 |
Tư tưởng triết học Hồ Chí Minh và quá trình hiện thực hóa các tư tưởng đó trong cách mạng Việt Nam. |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, GS, TS. Phạm Văn Đức PGS, TS. Nguyễn Thế Kiệt, TS. Nguyễn Đình Cấp, PGS, TS. Hoàng Anh PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn PGS, TS. Doãn Thị Chín |
3 |
25 |
Chủ nghĩa kinh nghiệm và chủ nghĩa giáo điều –Các vấn đề lý luận và thực tiễn |
GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS, TS. Phạm Huy Kỳ, PGS, TS. Hoàng Quốc Bảo, PGS, TS. Lê Thị Thủy, PGS, TS. Nguyễn Thị Minh Tâm |
3 |
26 |
Ảnh hưởng của tư tưởng phong kiến với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam |
PGS,TS. Nguyễn Thế Kiệt, PGS, TS. Nguyễn Thị Nga, PGS, TS. Nguyễn Tài Đông TS. Nguyễn Nam Thắng |
2 |
27 |
Ảnh hưởng của hệ tư tưởng tư sản và cuộc đấu tranh chống những biểu hiện của nó trong giai đoạn cách mạng hiện nay ở nước ta |
GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS, TS. Trần Thị Anh Đào, PGS, TS. Hoàng Quốc Bảo |
2 |
28 |
Bản sắc văn hóa dân tộc và việc đấu tranh giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa Việt Nam hiện nay |
GS, TS. Hồ Sĩ Quý, PGS, TS. Trần Đăng Sinh, PGS, TS. Nguyễn Thế Kiệt |
2 |
29 |
Những biến đổi của các giá trị tinh thần trong quá trình xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta. |
GS, TS. Nguyễn Trọng Chuẩn, GS, TS. Hồ Sĩ Quý |
2 |
30 |
Sự biến đổi của các quan niệm thẩm mỹ và sự ảnh hưởng của nó ở Việt Nam hiện nay. |
PGS, TS Đỗ Văn Khang, PGS, TS. Lương Quỳnh Khuê PGS, TS Nguyễn Thu Nghĩa |
2 |
31 |
Một số vấn đề đạo đức trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay. |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương TS Trần Hải Minh |
3 |
32 |
Vấn đề giáo dục đạo đức cho thế hệ trẻ trong giai đoạn hiện nay. |
PGS, TS. Nguyễn Thế Kiệt, TS. Trần Hải Minh TS. Ngô Thu Ngà |
2 |
33 |
Tư tưởng, tâm lý nông dân và ảnh hưởng của nó ở Việt Nam hiện nay. |
GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Nguyễn Thị Minh Tâm, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương, PGS, TS. Nguyễn Anh Tuấn TS. Trần Thanh Giang |
2 |
34 |
Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc đổi mới nội dung và phương pháp dạy học Triết học ở các trường đại học. |
GS, TS. Trần Thành, PGS, TS. Vũ Trọng Dung, TS. Nguyễn Đình Cấp, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương |
3 |
35 |
Triết học cổ điển Đức và vai trò của nó đối với sự ra đời triết học Mác – Lênin |
PGS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Nguyễn Vũ Hảo, TS. Nguyễn Chí Hiếu, PGS, TSKH. Lương Đình Hải, PGS, TS. Đỗ Minh Hợp, PGS, TS. Nguyễn Đình Tường, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương |
3 |
36 |
Giá trị và hạn chế của triết học ngoài mác-xit hiện đại (xem xét từ lập trường của triết học duy vật biện chứng) |
GS, TS. Phạm Văn Đức, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TSKH. Lương Đình Hải, PGS, TS. Nguyễn Vũ Hảo, PGS. TS. Nguyễn Chí Hiếu, PGS, TS. Đỗ Minh Hợp, TS. Trần Hải Minh PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn TS Nguyễn Thị Như Huế |
3 |
37 |
Tư tưởng Nho giáo và ảnh hưởng của nó trong đời sống xã hội và tinh thần người Việt Nam hiện nay. |
GS, TS. Nguyễn Hùng Hậu, PGS. Nguyễn Bằng Tường, PGS, TS. Nguyễn Tài Đông, PGS, TS. Vũ Trọng Dung PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn |
3 |
38 |
Tư tưởng triết học Phật giáo và ảnh hưởng của nó trong đời sống tinh thần của người Việt Nam hiện nay. |
GS, TS. Nguyễn Hùng Hậu, PGS. Nguyễn Bằng Tường, TS. Nguyễn Đình Cấp PGS, TS. Hoàng Thị Thơ |
2 |
39 |
Phép biện chứng trong triết học Trung Hoa và triết học Ấn Độ |
PGS. Nguyễn Bằng Tường PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương GS, TS. Nguyễn Hùng Hậu PGS, TS. Nguyễn Tài Đông PGS, TS. Hoàng Thị Thơ |
|
40 |
Triết học cổ điển Đức và vai trò của nó đối với sự ra đời triết học Mác – Lênin |
PGS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Nguyễn Vũ Hảo, TS. Nguyễn Chí Hiếu, PGS, TSKH. Lương Đình Hải, PGS, TS. Đỗ Minh Hợp, PGS, TS. Nguyễn Đình Tường, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương |
3 |
41 |
Triết học chính trị (Lịch sử tư tưởng và một số vấn đềtrong thế giới đương đại) |
PGS, TSKH. Lương Đình Hải, PGS, TS. Nguyễn Vũ Hảo, PGS. TS. Nguyễn Chí Hiếu, PGS, TS. Đỗ Minh Hợp, PGS, TS. Nguyễn Anh Tuấn PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn TS. Trần Hải Minh |
3 |
42 |
Những vấn đề triết học về tiến bộ của khoa học - công nghệ trong bối cảnh toàn cầu hoá |
GS. TS. Nguyễn Trọng Chuẩn, PGS, TSKH. Lương Đình Hải, PGS, TS. Nguyễn Vũ Hảo, PGS. TS. Nguyễn Chí Hiếu, PGS, TS. Đỗ Minh Hợp, PGS, TS. Nguyễn Anh Tuấn PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn TS. Trần Hải Minh |
2 |
43 |
Đặc điểm, biểu hiện của cuộc cách mạng công nghệ 4.0 và tác động của nó đến sự phát triển con người Việt Nam hiện nay |
PGS. TS. Trương Ngọc Nam, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, GS. TS. Nguyễn Trọng Chuẩn, PGS, TSKH. Lương Đình Hải, PGS, TS. Nguyễn Vũ Hảo, PGS. TS. Nguyễn Chí Hiếu, PGS, TS. Đỗ Minh Hợp, PGS, TS. Nguyễn Anh Tuấn PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn TS. Trần Hải Minh |
2 |
44 |
Đặc thù của sự phát triển hình thái kinh tế – xã hội ở phương Đông |
GS, TS. Lê Hữu Nghĩa, GS, TS. Trần Phúc Thăng, PGS, TS. Trần Đăng Sinh, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS. Nguyễn Bằng Tường, PGS, TS. Trương Ngọc Nam, GS, TS. Trần Văn Phòng, PGS, TS. Bùi Thị Thanh Hương, TS. Nguyễn Đức Luận, GS, TS. Nguyễn Hùng Hậu PGS, TS Nguyễn Minh Hoàn, TS. Trần Hải Minh. |
2 |
45 |
Vai trò của truyền thông hiện đại (báo chí, xuất bản, mạng xã hội,...) trong xây dựng ý thức xã hội mới (Sức mạnh truyền thông trong đời sống tinh thần hiện đại; những vấn đề an ninh phi truyền thống; sức mạnh mềm;...) |
PGS. TS. Phạm Huy Kỳ, PGS, TS. Lương Khắc Hiếu, PGS. TS. Trần Văn Hải, PGS. TS. Đoàn Minh Oanh, PGS. TS. Trương Ngọc Nam, PGS, TS. Hoàng Đình Cúc, PGS, TS. Nguyễn Minh Hoàn, TS. Trần Thanh Giang, TS. Trần Hải Minh |
3 |
4. NGÀNH XUẤT BẢN
TT |
Hướng nghiên cứu |
Họ tên, học vị, học hàm người hướng dẫn nghiên cứu sinh |
Số NCS có thể nhận |
1 |
Hệ thống quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh về hoạt động xuất bản |
PGS, TS. Tô Huy Rứa; GS, TS. Đinh Xuân Dũng; PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Lê Văn Yên; PGS, TS. Đường Vinh Sường; GS, TS. Dương Xuân Ngọc; PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Lương Khắc Hiếu; PGS, TS. Lưu Văn An; PGS, TS. Phạm Huy Kỳ PGS. TS, Nguyễn Thế Kỷ; PGS,TS. Hoàng Anh (nữ); PGS,TS. Doãn Thị Chín |
04 |
2 |
Hệ thống quan điểm, đường lối của Đảng Cộng sản và Nhà nước Việt Nam về hoạt động xuất bản |
GS,TS. Đinh Xuân Dũng; PGS,TS. Trần Văn Hải; PGS,TS. Lê Văn Yên; PGS,TS. Đường Vinh Sường; PGS,TS. Trương Ngọc Nam; PGS,TS. Phạm Huy Kỳ; PGS,TS. Lương Khắc Hiếu; PGS,TS. Mai Đức Ngọc |
03 |
3 |
Những vấn đề lý luận và lịch sử xuất bản |
GS,TS. Đinh Xuân Dũng; GS,TS. Đỗ Quang Hưng; PGS,TS. Trần Văn Hải; PGS,TS. Lê Văn Yên; PGS,TS. Cao Văn Liên; TS. Hoàng Phong Hà; TS. Nguyễn Ngọc Lương; TS. Phùng Thị Hiển |
02 |
4 |
Xuất bản học với các khoa học liên ngành |
GS,TS. Đinh Xuân Dũng; PGS,TS. Trần Văn Hải; PGS,TS. Lê Văn Yên; PGS,TS. Đường Vinh Sường; GS,TS. Dương Xuân Ngọc; PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Lương Khắc Hiếu; PGS,TS. Lưu Văn An; PGS,TS. Phạm Huy Kỳ; PGS,TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS,TS. Hoàng Anh; PGS,TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS,TS. Đinh Thị Thu Hằng; PGS,TS. Trương Thị Kiên; PGS,TS. Phạm Minh Sơn |
07 |
5 |
Những vấn đề lý luận và thực tiễn trong quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản |
PGS,TS. Trương Ngọc Nam; PGS,TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS,TS. Lưu Văn An; PGS,TS. Phạm Huy Kỳ; PGS,TS. Trần Văn Hải; PGS,TS. Nguyễn An Tiêm; PGS,TS. Nguyễn Thế Kỷ; PGS,TS. Lê Văn Yên; PGS,TS. Đường Vinh Sường; TS. Vũ Mạnh Chu; TS. Phạm Văn Thấu; TS. Nguyễn Đình Nhã; TS. Đỗ Quý Doãn; TS. Nguyễn Anh Tú |
05 |
6 |
Mối quan hệ giữa lãnh đạo và quản lý hoạt động xuất bản trong cơ chế thị trường |
PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Lê Văn Yên; PGS, TS. Đường Vinh Sường; TS. Vũ Mạnh Chu; PGS,TS. Nguyễn An Tiêm; PGS,TS. Nguyễn Thị Hương; GS, TS. Đinh Xuân Dũng; PGS, TS. Nguyễn Quốc Bảo; PGS, TS. Lương Khắc Hiếu; PGS, TS. Lê Thanh Bình; PGS, TS. Nguyễn Duy Bắc; PGS,TS. Mai Đức Ngọc |
04 |
7 |
Những vấn đề lý luận và thực tiễn trong hoạt động xuất bản hiện đại |
PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Lê Văn Yên; PGS, TS. Đường Vinh Sường; PGS,TS. Nguyễn An Tiêm; TS. Nguyễn Duy Hùng; TS. Lê Minh Nghĩa; TS. Phạm Văn Thấu; TS. Quách Thu Nguyệt |
02 |
8 |
Kinh tế xuất bản |
PGS, TS. Đường Vinh Sường; TS. Đỗ Thị Quyên; TS. Lê Minh Nghĩa; TS. Trần Hữu Thực; TS. Nguyễn Duy Hùng; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Đỗ Quang Dũng. |
02 |
9 |
Toàn cầu hóa văn hóa và biểu hiện của nó trong hoạt động xuất bản |
GS,TS. Đinh Xuân Dũng; PGS,TS. Nguyễn An Tiêm; PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Lê Văn Yên; PGS, TS. Đường Vinh Sường; PGS,TS. Vũ Trọng Lâm; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS,TS. Nguyễn Thị Hương; PGS,TS. Nguyễn Duy Bắc; PGS,TS. Lương Khắc Hiếu |
04 |
10 |
Xã hội hóa hoạt động xuất bản ở nước ta hiện nay |
PGS, TS. Trần Văn Hải PGS, TS. Đường Vinh Sường; TS. Phạm Văn Thấu; PGS,TS. Nguyễn An Tiêm; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang |
02 |
11 |
Quan hệ công chúng trong xây dựng và bảo vệ thương hiệu các doanh nghiệp xuất bản |
PGS, TS. Đinh Thị Thúy Hằng; PGS, TS. Đỗ Thu Hằng; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS, TS. Đỗ Chí Nghĩa; PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Đường Vinh Sường; TS. Đỗ Thị Quyên |
02 |
12 |
Những vấn đề xây dựng và phát triển ngành Xuất bản học ở Việt Nam |
GS, TS. Đinh Xuân Dũng; PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Lê Văn Yên; PGS, TS. Đường Vinh Sường; GS, TS. Dương Xuân Ngọc; PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Lương Khắc Hiếu; PGS, TS. Hoàng Quốc Bảo |
03 |
13 |
Hội nhập quốc tế trong hoạt động xuất bản hiện nay |
PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Lê Văn Yên; PGS, TS. Đường Vinh Sường; PGS, TS Vũ Trọng Lâm; TS. Trần Đoàn Lâm; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; TS. Trần Hữu Thực; PGS,TS. Phạm Minh Sơn |
02 |
14 |
Lao động biên tập và đạo đức biên tập viên |
TS. Phạm Văn Thấu; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Đường Vinh Sường; PGS,TS. Nguyễn Văn Dững; PGS,TS. Hà Huy Phượng; TS. Nguyễn Quang Hoà; TS. Trần Thu Nga; PGS,TS. Trương Thị Kiên; |
03 |
15 |
Bản quyền trong hoạt động xuất bản Việt Nam hiện nay |
TS. Vũ Mạnh Chu; PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Nguyễn Thị Trường Giang; PGS, TS. Trần Văn Hải; TS. Nguyễn Anh Tú; TS. Trần Quang Hiển; TS. Vũ Thị Thu Quyên |
02 |
16 |
Công tác biên soạn, biên tập - xuất bản bách khoa thư hiện nay |
TS. Phạm Văn Thấu; PGS, TS Phạm Văn Tình; PGS, TS Phạm Hùng Việt; PGS, TS Hà Quang Năng |
03 |
17 |
Chuẩn hoá ngôn ngữ trong biên tập xuất bản |
TS. Phạm Văn Thấu; PGS, TS. Hoàng Anh; GS,TS Đỗ Việt Hùng; TS. Vũ Thị Kim Hoa; PGS,TS. Vũ Quang Hào; TS. Trần Văn Thư; TS. Phạm Thị Hồng; TS. Phan Xuân Thành |
03 |
18 |
Xuất bản điện tử |
TS. Nguyễn Văn Tuấn; TS. Nguyễn Đăng Quang; TS. Nguyễn Anh Tú; TS. Phùng Lan Hương |
02 |
19 |
Mô hình hoạt động các nhà xuất bản và quản trị doanh nghiệp xuất bản |
PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Đường Vinh Sường; TS. Phạm Văn Thấu; PGS,TS. Nguyễn An Tiêm; TS. Đỗ Thị Quyên; TS. Đỗ Quang Dũng; TS. Nguyễn Anh Tú |
02 |
20 |
Xây dựng ngành công nghiệp xuất bản Việt Nam hiện đại |
PGS, TS. Trần Văn Hải; PGS, TS. Lê Văn Yên; PGS, TS. Đường Vinh Sường; TS. Trần Đoàn Lâm; PGS, TS. Nguyễn Văn Dững; PGS,TS. Nguyễn An Tiêm |
02 |
5. NGÀNH LỊCH SỬ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
TT |
Hướng nghiên cứu |
Họ tên, học vị, học hàm người hướng dẫn nghiên cứu sinh |
Số NCS có thể nhận |
1 |
Hồ Chí Minh trong cuộc chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Quang Ánh |
5 |
2 |
Những nhân tố quốc tế ảnh hưởng đến cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam (1930 - 1975) |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Nguyễn Mạnh Hà; TS. Vũ Tang Bồng; TS. Vũ Ngọc Lương |
5 |
3 |
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951) của Đảng |
PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Trần Đức Cường; TS. Phùng Thị Hiển |
5 |
4 |
Hoạt động đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam trong chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) |
PGS, TS. Vũ Quang Vinh; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Ngọc Lương |
3 |
5 |
Đảng giải quyết mối quan hệ giữa dân tộc và giai cấp trong cách mạng Việt Nam (1930 - 2016) |
PGS, TS. Trần Ngọc Long; PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Tang Bồng; TS. Nguyễn Thị Hảo |
3 |
6 |
Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị ở Việt Nam hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ |
3 |
7 |
Vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền ở Việt Nam hiện nay |
PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Đoàn Ngọc Hải; PGS, TS. Nguyễn Mạnh Hà; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên; TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền; TS. Nguyễn Thị Hảo |
3 |
8 |
Hoạt động tư tưởng - lý luận của Đảng (1930 - 2016) |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
9 |
Quá trình xây dựng Đảng về tư tưởng trong cách mạng Việt Nam (1930 -2016) |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Vũ Quang Vinh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; TS. Vũ Ngọc Lương |
3 |
10 |
Quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Đảng Cộng sản Liên Xô, Đảng Cộng sản Trung Quốc trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (1930 - 1975) |
PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; TS. Nguyễn Thị Hảo; TS. Vũ Tang Bồng; PGS, TS. Trần Ngọc Long |
3 |
11 |
Đảng Cộng sản Việt Nam giải quyết mối quan hệ giữa cách mạng ba nước Đông Dương trong tiến trình cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (1930 - 1975) |
PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền |
3 |
12 |
Liên minh Đông Dương trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và chống đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975) |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Đoàn Ngọc Hải; TS. Phạm Thị Kim Oanh |
3 |
13 |
Đảng xây dựng khối đoàn kết dân tộc trong lịch sử cách mạng Việt Nam (1930 - 2016) |
PGS, TS. Nguyễn Mạnh Hà; PGS, TS. Trần Ngọc Long; TS. Phùng Thị Hiển |
2 |
14 |
Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (1930 - 1975) - Lịch sử và kinh nghiệm |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Ngọc Lương |
3 |
15 |
Công tác xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (1930 - 1975) |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Trần Đức Cường; TS. Vũ Ngọc Lương |
2 |
16 |
Công tác tư tưởng của Đảng trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (1930 -1975) |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
4 |
17 |
Quá trình đổi mới tư duy của Đảng về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
18 |
Quá trình đổi mới tư duy lý luận trong thời kỳ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta |
PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Trần Ngọc Long; TS. Vũ Quang Ánh |
2 |
19 |
Đảng lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc - Lịch sử và vấn đề |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
20 |
Đảng lãnh đạo công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc thời kỳ 1975 - 1986 |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Đoàn Ngọc Hải ; PGS, TS. Cao Văn Liên; TS. Nguyễn Thị Hảo |
2 |
21 |
Đảng lãnh đạo công cuộc đổi mới - Lịch sử và vấn đề |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; TS. Phùng Thị Hiển |
2 |
22 |
Quá trình Đảng lãnh đạo cách mạng Việt Nam - Những bài học kinh nghiệm |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; TS. Phùng Thị Hiển;PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà |
2 |
23 |
Quá trình xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam (1930-1975) - Lịch sử và kinh nghiệm |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Vũ Ngọc Lương |
2 |
24 |
Dân chủ và quá trình xây dựng nền dân chủ XHCN ở nước ta hiện nay |
PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên |
2 |
25 |
Cuộc cách mạng tư tưởng - văn hóa ở Việt Nam (1960 -1986) - Lịch sử và kinh nghiệm |
PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Quang Ánh |
2 |
26 |
Vấn đề giáo dục đạo đức cho thế hệ trẻ và vai trò của nó với việc xây dựng CNXH |
PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Cao Văn Liên; TS. Phạm Thị Kim Oanh |
2 |
27 |
Cuộc cải tạo xã hội chủ nghĩa về quan hệ sản xuất ở Việt Nam (1958 - 2016) - Lịch sử và kinh nghiệm |
PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh |
2 |
28 |
Quá trình Đảng lãnh đạo xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam (1954 - 2016) |
PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Ngô Đăng Tri |
2 |
29 |
Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam và vai trò của nó với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay. |
PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Vũ Tang Bồng;PGS, TS. Trần Đức Cường |
2 |
30 |
Đảng lãnh đạo quá trình công nghiệp hóa ở Việt Nam (1960 - 2016) - Lịch sử và kinh nghiệm |
PGS, TS. Đoàn Ngọc Hải; PGS, TS. Vũ Quang Hiển;PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Trần Đức Cường |
2 |
31 |
Con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc Việt Nam - Lịch sử và kinh nghiệm |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển |
2 |
32 |
Lịch sử xây dựng Đảng trong chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Vũ Ngọc Lương |
2 |
33 |
Đảng lãnh đạo công tác tư tưởng-lý luận trong chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
34 |
Vấn đề nâng cao trình độ tư duy lý luận cho cán bộ, đảng viên ở nước ta. |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
35 |
Quá trình đổi mới tư duy kinh tế ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ xây dựng CNXH. |
PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển;PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ |
2 |
36 |
Quan hệ giai cấp - dân tộc - thời đại trong bối cảnh thế giới hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển;PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ |
2 |
37 |
Hoạt động tư tưởng - lý luận của Đảng trong thời kỳ 1975 - 2016 |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
|
38 |
Hoạt động đối ngoại của Đảng (1975 - 2016) - Những kinh nghiệm lịch sử |
PGS, TS. Vũ Quang Vinh; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Ngọc Lương |
2 |
39 |
Quá trình Đảng lãnh đạo xây dựng, phát triển kinh tế ở Việt Nam (1954 - 2016) |
PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển;PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ |
4 |
40 |
Thời kỳ quá độ ở Việt Nam - Lý luận và thực tiễn |
PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển;PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ |
2 |
41 |
Nguyễn Ái Quốc với quá trình vận động thành lập Đảng |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Quang Ánh |
5 |
42 |
Chủ nghĩa Mác-Lênin và tác động của nó đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam những thập niên đầu thế kỷ XX |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Nguyễn Mạnh Hà; TS. Vũ Tang Bồng; TS. Vũ Ngọc Lương |
5 |
43 |
Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin vào Việt Nam và tác động của nó đối với phong trào đấu tranh của giai công nhân Việt Nam những thập niên đầu thế kỷ XX |
PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Trần Đức Cường; TS. Phùng Thị Hiển |
5 |
44 |
Đảng lãnh đạo các mặt hoạt động kinh tế, văn hoá, xã hội, quốc phòng, an ninh, đối ngoại trong thời kỳ giải phóng dân tộc |
PGS, TS. Vũ Quang Vinh; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Ngọc Lương |
3 |
45 |
Đảng với việc giải quyết vấn đề ruộng đất trong cách mạng dân tộc dân chủ |
PGS, TS. Trần Ngọc Long; PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Tang Bồng; TS. Nguyễn Thị Hảo |
3 |
46 |
Đảng lãnh đạo xây dựng hậu phương trong chiến tranh nhân dân |
PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển;PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ |
3 |
47 |
Báo chí cách mạng của Đảng trong thời kỳ giải phóng dân tộc |
PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Đoàn Ngọc Hải; PGS, TS. Nguyễn Mạnh Hà; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên; TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền; TS. Nguyễn Thị Hảo |
3 |
48 |
Tài chính Đảng qua các thời kỳ lịch sử |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
49 |
Giao thông liên lạc của Đảng những năm 1930-1945, chống Pháp, chống Mỹ |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Vũ Quang Vinh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; TS. Vũ Ngọc Lương |
3 |
50 |
Công tác vận động đồng bào dân tộc của Đảng trong cách mạng giải phóng dân tộc |
PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; TS. Nguyễn Thị Hảo; TS. Vũ Tang Bồng; PGS, TS. Trần Ngọc Long |
3 |
51 |
Phương pháp biết thắng từng bước của Đảng trong lãnh đạo sự nghiệp giải phóng dân tộc |
PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền |
3 |
52 |
Tinh thần chủ động sáng tạo của Đảng trong lãnh đạo sự nghiệp giải phóng dân tộc |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Đoàn Ngọc Hải; TS. Phạm Thị Kim Oanh |
3 |
53 |
Các phong trào thi đua yêu nước dưới sự lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1930 - 1975 |
PGS, TS. Nguyễn Mạnh Hà; PGS, TS. Trần Ngọc Long; TS. Phùng Thị Hiển |
2 |
54 |
Vai trò của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc (1954-1975) đối với sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc và thống nhất đất nước |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Ngọc Lương |
3 |
55 |
Mô hình chủ nghĩa xã hội, công cuộc công nghiệp hóa của miền Bắc (1954-1975) |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Trần Đức Cường; TS. Vũ Ngọc Lương |
2 |
56 |
Đường Trường Sơn và những đóng góp của nó đối với lịch sử cuộc kháng chiến chống Mỹ... |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
4 |
57 |
Mô hình và bước đi của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trước đổi mới |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
58 |
Quá trình đổi mới cơ chế quản lý kinh tế của Đảng trên các ngành kinh tế chủ yếu từ sau 1979 |
- PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Trần Ngọc Long; TS. Vũ Quang Ánh |
2 |
59 |
Vai trò của nhân dân, cơ sở, của cán bộ, đảng viên trong công cuộc tìm tòi đường lối đổi mới Quá trình đổi mới từng phần và cuộc đấu tranh tư duy giữa đổi mới hay không đổi mới ở Việt Nam trước Đại hội VI (1986) |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
60 |
Đảng lãnh đạo đổi mới cơ chế quản lý kinh tế trong thời kỳ đổi mới toàn diện |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Đoàn Ngọc Hải; PGS, TS. Cao Văn Liên; TS. Nguyễn Thị Hảo |
2 |
61 |
Đảng lãnh đạo kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; TS. Phùng Thị Hiển |
2 |
62 |
Đảng lãnh đạo đường lối đối ngoại theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa và đẩy mạnh hội nhập quốc tế |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; TS. Phùng Thị Hiển; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà |
2 |
63 |
Quá trình phát triển tư duy lý luận của Đảng về đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Vũ Ngọc Lương |
2 |
64 |
Đảng lãnh đạo cải cách tư pháp trong những năm đổi mới |
PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên |
2 |
65 |
Đảng lãnh đạo cải cách hành chính trong những năm đổi mới |
PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Quang Ánh |
2 |
66 |
Quan điểm của Đảng về phát triển kinh tế tư nhân trong thời kỳ đổi mới |
PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Cao Văn Liên; TS. Phạm Thị Kim Oanh |
2 |
67 |
Quan điểm của Đảng về cải cách doanh nghiệp nhà nước trong thời kỳ đổi mới |
PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh |
2 |
68 |
Đảng lãnh đạo đổi mới hoạt động lập pháp của Quốc hội trong những năm đổi mới |
PGS, TS. Trần Đức Cường; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Ngô Đăng Tri |
2 |
69 |
Đảng bộ địa phương (tỉnh, huyện, xã) lãnh đạo phát triển các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, giáo dục, quốc phòng, an ninh thời kỳ đổi mới |
PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Vũ Tang Bồng |
2 |
70 |
Đảng Cộng sản Việt Nam với việc xử lý các tình huống cấp bách, phức tạp |
PGS, TS. Đoàn Ngọc Hải; PGS, TS. Vũ Quang Hiển;PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Trần Đức Cường |
2 |
71 |
Đảng với công tác dân tộc, tôn giáo |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển |
2 |
72 |
Đảng lãnh đạo công tác thanh niên trong thời kỳ đổi mới |
PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Vũ Ngọc Lương |
2 |
73 |
Đảng lãnh đạo nâng cao chất lượng và phát huy vai trò của đội ngũ trí thức trong thời kỳ đổi mới |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
74 |
Đảng lãnh đạo phát huy vai trò của giai cấp công nhân trong thời kỳ đổi mới |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
3 |
75 |
Đảng lãnh đạo phát huy vai trò của giai cấp nông dân trong thời kỳ đổi mới |
PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển;PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ |
2 |
76 |
Phương pháp phát huy sức mạnh tổng hợp của Đảng trong lãnh đạo công cuộc đổi mới từ năm 1986 đến 2011 |
PGS, TS. Nguyễn Ngọc Hà; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Cao Văn Liên; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển;PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ |
2 |
77 |
Phương pháp nêu gương trong lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1945 - 1975 |
PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Nguyễn Thị Thanh; PGS, TS. Ngô Đăng Tri; PGS, TS. Vũ Quang Hiển; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển |
|
78 |
Phương pháp tạo lập mô hình điển hình tiên tiến trong lãnh đạo phát triển kinh tế - xã hội trên miền Bắc của Đảng thời kỳ 1954 - 1975 |
PGS, TS. Vũ Quang Vinh; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Ngọc Lương |
2 |
79 |
Phương pháp biết thắng từng bước của Đảng trong lãnh đạo cách mạng Việt Nam |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Trần Thị Thu Hương; TS. Phùng Thị Hiển; TS. Vũ Quang Ánh |
5 |
80 |
Phương pháp xử lý xung đột nội bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1954 - 1975 |
PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Cao Văn Liên PGS, TS. Nguyễn Trọng Phúc; PGS, TS. Nguyễn Mạnh Hà; TS. Vũ Tang Bồng; TS. Vũ Ngọc Lương |
5 |
81 |
Phương pháp xử lý xung đột nội bộ của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1975 - 2011 |
PGS, TS. Phạm Xuân Mỹ; PGS, TS. Bùi Kim Đỉnh; PGS, TS. Nguyễn Xuân Tú; PGS, TS. Trần Đức Cường; TS. Phùng Thị Hiển |
5 |
6. NGÀNH XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ CHÍNH QUYỀN NHÀ NƯỚC
TT |
Hướng nghiên cứu |
Họ tên, học vị, học hàm người thực hiện hướng nghiên cứu |
Số lượng NCS |
1 |
Phương thức lãnh đạo của Đảng đối với công tác cán bộ trong giai đoạn hiện nay |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Trương Thị Thông; PGS, TS. Đinh Ngọc Giang; PGS. Trần Đình Huỳnh; TS. Cầm Thị Lai; TS.Lê Văn Hội |
04 |
2 |
Đảng lãnh đạo công tác đối ngoại giai đoạn hiện nay |
PGS, TS. Phạm Minh Sơn; PGS, TS. Nguyễn Văn Giang; PGS, TS. Dương Trung Ý; PGS, TS. Ngô Huy Tiếp; PGS,TS. Đặng Nam Điền; TS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
04 |
3 |
Kiện toàn tổ chức, bộ máy của Đảng (và các tổ chức khác trong hệ thống chính trị) giai đoạn hiện nay |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS,TS.Trần Khắc Việt; PGS,TS. Đặng Nam Điền; TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan; PGS, TS. Lâm Quốc Tuấn; TS. Cầm Thị Lai; TS.Lê Văn Hội |
04 |
4 |
Quan hệ giữa Đảng cầm quyền và Nhà nước trong điều kiện hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Nguyễn Văn Giang; PGS, TS. Đỗ Ngọc Ninh; TS. Nguyễn Thọ Ánh; TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan; TS. Trịnh Thanh Tâm |
03 |
5 |
Quan hệ giữa Đảng cầm quyền với các tổ chức chính trị - xã hội ở Việt Nam hiện nay |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Đỗ Ngọc Ninh; PGS, TS. Đinh Ngọc Giang; PGS, TS. Dương Trung Ý; TS. Nguyễn Thọ Ánh; TS. Trần Thị Hương |
04 |
6 |
Đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân (cơ hội/quan liêu) trong Đảng hiện nay |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Nguyễn Đức Ái; PGS, TS. Dương Trung Ý; PGS, TS. Ngô Huy Tiếp; PGS, TS.Mai Đức Ngọc; TS. Trần Thị Hương; TS. Cao Thanh Vân |
04 |
7 |
Công tác tuyên truyền đối ngoại của Đảng trong giai đoạn hiện nay |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Phạm Minh Sơn; PGS, TS. Nguyễn Văn Giang; PGS, TS. Nguyễn Đức Ái; PGS, TS. Đỗ Ngọc Ninh; TS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
04 |
8 |
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo công tác nội chính trong giai đoạn hiện nay |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Trương Thị Thông; PGS, TS. Đinh Ngọc Giang; PGS, TS. Lâm Quốc Tuấn; TS.Lê Văn Hội; TS. Trần Thị Hương; TS. Nguyễn Thị Tố Uyên |
03 |
9 |
Phòng chống “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ Đảng hiện nay |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Nguyễn Văn Giang; PGS, TS. Đỗ Ngọc Ninh; PGS,TS. Đặng Nam Điền; PGS, TS. Lâm Quốc Tuấn; PGS, TS.Mai Đức Ngọc; TS. Lương Ngọc Vĩnh |
04 |
10 |
Xây dựng văn hóa chính trị của Đảng cầm quyền hiện nay |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Lê Quí Đức; PGS, TS. Lâm Quốc Tuấn; TS. Trần Thị Hương; TS. Nguyễn Thọ Ánh; TS. Lương Ngọc Vĩnh |
03 |
11 |
Thực hiện các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay (Tập trung dân chủ, đoàn kết thống nhất, tự phê bình và phê bình, Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật, Đảng gắn bó mật thiết với nhân dân) |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Trương Thị Thông; PGS, TS. Đinh Ngọc Giang; PGS, TS. Đỗ Xuân Tuất; TS. Trần Thị Hương; TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan |
03 |
12 |
Nguyên tắc lãnh đạo hệ thống chính trị của Đảng hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Nguyễn Văn Giang; PGS, TS. Nguyễn Đức Ái; PGS,TS. Lâm Quốc Tuấn; TS.Nguyễn Thọ Ánh; TS. Trần Thị Hương |
02 |
13 |
Công tác vận động các chức sắc tôn giáo giai đoạn hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Lê Kim Việt; TS. Nguyễn Thọ Ánh; TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan; PGS, TS. Lê Văn Lợi; PGS, TS. Lâm Quốc Tuấn |
03 |
14 |
Xây dựng phong cách lãnh đạo của cán bộ trong điều kiện mới |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Đinh Ngọc Giang; PGS, TS. Đỗ Xuân Tuất; TS. Nguyễn Thọ Ánh; PGS, TS. Nguyễn Văn Giang |
03 |
15 |
Ủy ban kiểm tra thực hiện nhiệm vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với tổ chức đảng và đảng viên |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Nguyễn Minh Tuấn; PGS, TS. Dương Trung Ý; TS. Lê Văn Hội; TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan; TS. Bùi Anh Tuấn |
03 |
16 |
Công tác phát triển đảng viên ở những địa bàn hoặc lĩnh vực khó khăn hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến;PGS, TS. Nguyễn Đức Ái; TS. Lê Văn Hội; TS. Cao Thanh Vân; TS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
03 |
17 |
Công tác xây dựng tổ chức đảng trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp tư nhân |
TS. Lê Văn Hội; PGS, TS. Nguyễn Minh Tuấn; PGS, TS. Đỗ Ngọc Ninh; TS. Nguyễn Thị Ngọc Loan; TS. Nguyễn Thị Tố Uyên |
03 |
18 |
Nội dung và phương thức lãnh đạo của Đảng đối với các lĩnh vực đời sống xã hội |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS,TS.Đỗ Ngọc Ninh; PGS, TS. Dương Trung Ý; TS. Trần Thị Hương; TS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
03 |
19 |
Công tác đấu tranh chống tham nhũng, lãng phí và tha hóa đạo đức, lối sống của cán bộ, đảng viên |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Nguyễn Minh Tuấn; PGS, TS. Trần Khắc Việt; TS. Nguyễn Thị Thu Thủy; TS. Lương Ngọc Vĩnh; TS. Trần Thị Hương |
03 |
20 |
Những bài học về lãnh đạo và cầm quyền của Đảng trong thực tiễn đổi mới |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Nguyễn Minh Tuấn; PGS, TS. Đinh Ngọc Giang; PGS, TS. Lê Kim Việt; TS. Lê Văn Hội |
03 |
21 |
Kinh nghiệm cầm quyền của một số đảng chính trị trên thế giới và sự vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Đỗ Ngọc Ninh; TS. Trần Thị Hương; PGS, TS. Nguyễn Minh Tuấn; PGS, TS. Trần Khắc Việt |
03 |
22 |
Nội dung và phương thức cầm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Đinh Ngọc Giang; PGS, TS. Ngô Huy Tiếp; PGS,TS. Đặng Nam Điền; PGS. Trần Đình Huỳnh; TS. Trần Thị Hương |
03 |
23 |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Nhà nước của dân, do dân và vì dân ở Việt Nam |
PGS. TS. Trần Thị Anh Đào; PGS. TS. Lê Kim Việt; PGS. TS. Nguyễn Vũ Tiến; TS. Trần Thị Hương |
02 |
24 |
Tổ chức và hoạt động của Quốc hội Việt Nam hiện nay |
PGS, TS. Trương Hồ Hải; TS. Trần Quang Hiển; TS. Vũ Thị Thu Quyên; TS. Phạm Văn Đạt |
02 |
25 |
Tổ chức và hoạt động của Chính phủ hiện nay |
PGS, TS. Đặng Khắc Ánh; TS. Trần Xuân Học; TS. Trần Quang Hiển; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Vũ Thị Thu Quyên |
03 |
26 |
Tổ chức và hoạt động của các cơ quan tư pháp hiện nay |
TS. Lưu Ngọc Tố Tâm; PGS, TS. Trương Thị Hồng Hà; TS. Trần Quang Hiển; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Phạm Văn Đạt |
02 |
27 |
Xây dựng chính quyền địa phương hiện nay |
TS. Lưu Ngọc Tố Tâm; PGS, TS. Đặng Khắc Ánh; TS. Trần Quang Hiển; TS. Phạm Văn Đạt |
02 |
28 |
Hoàn thiện thể chế hành chính của nước ta hiện nay |
TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; PGS, TS. Đặng Khắc Ánh; PGS,TS. Trần Thị Thanh Thủy; TS. Vũ Thị Thu Quyên |
02 |
|
Xây dựng chế độ công vụ ở nước ta hiện nay |
PGS, TS. Đặng Khắc Ánh; PGS, TS. Trương Hồ Hải; TS. Trần Quang Hiển; PGS,TS. Trần Thị Thanh Thủy; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa |
03 |
29 |
Quản lý tài chính công ở nước ta hiện nay |
TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; PGS, TS. Trương Hồ Hải; PGS,TS. Trần Thị Thanh Thủy; TS. Trần Quang Hiển; TS. Vũ Thị Thu Quyên |
03 |
30 |
Xây dựng đạo đức công vụ cho đội ngũ cán bộ, công chức hiện nay |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; PGS, TS. Đặng Khắc Ánh; TS. Lưu Ngọc Tố Tâm; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Trần Xuân Học |
03 |
31 |
Đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí trong bộ máy nhà nước ở nước ta hiện nay |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS. Trần Đình Huỳnh; TS. Trần Quang Hiển; PGS, TS. Trương Hồ Hải; TS. Vũ Thị Thu Quyên |
03 |
32 |
Xây dựng hệ thống kiểm soát quyền lực nhà nước ở nước ta hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Đặng Khắc Ánh; TS. Nguyễn Thọ Ánh; TS. Trần Xuân Học |
02 |
33 |
Cải cách hành chính nhà nước hiện nay |
PGS, TS. Trương Thị Hồng Hà; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Trần Quang Hiển; TS. Vũ Thị Thu Quyên |
02 |
34 |
Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Trương Thị Hồng Hà; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa |
03 |
35 |
Xây dựng phong cách lãnh đạo, quản lý trong thời kỳ đổi mới |
PGS, TS. Trần Thị Anh Đào; PGS, TS. Nguyễn Văn Giang; PGS, TS. Trần Thị Thanh Thủy; TS. Nguyễn Thọ Ánh; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa |
03 |
36 |
Xây dựng tổ chức bộ máy và hoạt động của chính quyền cơ sở hiện nay |
TS. Lưu Ngọc Tố Tâm; TS. Trần Quang Hiển; TS. Trần Xuân Học; TS. Phạm Văn Đạt |
02 |
37 |
Kinh nghiệm xây dựng chính quyền của một số quốc gia trên thế giới và sự vận dụng cho Việt Nam |
TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; PGS, TS. Trương Hồ Hải; PGS,TS. Trần Thị Thanh Thủy; PGS,TS. Đặng Khắc Ánh; TS. Trần Quang Hiển |
03 |
38 |
Kiểm soát quyền hành pháp, tư pháp ở Việt Nam hiện nay |
TS. Lưu Ngọc Tố Tâm; PGS, TS. Trương Hồ Hải; PGS, TS. Trương Thị Hồng Hà; TS. Nguyễn Thọ Ánh; TS. Trần Quang Hiển |
02 |
39 |
Nhân dân tham gia và giám sát thực thi quyền lực nhà nước ở Việt Nam hiện nay |
TS. Trần Xuân Học; PGS, TS. Trương Thị Hồng Hà; TS. Nguyễn Thọ Ánh; TS. Lê Văn Trung |
02 |
40 |
Bộ máy tổ chức của nhà nước Việt Nam hiện nay |
PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Trần Quang Hiển; TS. Nguyễn Thị Minh Hà |
02 |
41 |
Xây dựng nhà nước pháp quyền Việt Nam hiện nay |
TS. Lưu Ngọc Tố Tâm; TS. Trần Quang Hiển; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Vũ Thị Thu Quyên |
02 |
42 |
Dân chủ cơ sở ở Việt Nam hiện nay |
PGS, TS. Trương Ngọc Nam; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Trần Quang Hiển; TS. Trần Xuân Học; TS. Nguyễn Thị Minh Hà |
02 |
43 |
Trách nhiệm pháp lý của cán bộ, công chức nhà nước ở Việt Nam hiện nay |
TS. Lưu Ngọc Tố Tâm; TS. Trần Quang Hiển; TS. Lê Văn Trung; TS. Nguyễn Thị Minh Hà |
02 |
44 |
Nguyên tắc bảo đảm công khai, minh bạch trong xây dựng và thực hiện thủ tục hành chính |
TS. Trần Quang Hiển; PGS,TS. Trần Thị Thanh Thủy; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Vũ Thị Thu Quyên; TS. Nguyễn Thị Minh Hà |
02 |
45 |
Tổ chức chính quyền địa phương theo Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015 |
PGS, TS. Nguyễn Vũ Tiến; PGS, TS. Đặng Khắc Ánh; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Trần Xuân Học |
02 |
46 |
Giáo dục pháp luật trong quản lí hành chính nhà nước |
TS. Lưu Ngọc Tố Tâm; TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa; TS. Trần Quang Hiển; TS. Lê Văn Trung; TS. Phạm Văn Đạt |
02 |