- Thông báo điểm trúng xét tuyển đại học chính quy tuyển đợt bổ sung 2019
- Thông báo tuyển sinh nguyện vọng bổ sung đại học chính quy năm 2019
- Sơ đồ tiếp sinh Đại học chính quy năm 2019
- Hướng dẫn thủ tục nhập học đại học chính quy năm 2019
- Cách tra cứu danh sách trúng tuyển xét tuyển đại học chính quy năm 2019
Chuyên ngành Biên tập xuất bản
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3338/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)
Trình độ đào tạo : Đại học
Ngành đào tạo : Xuất bản
Mã số : 52 32 04 01
Chuyên ngành : Biên tập xuất bản
Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân có trình độ đại học về lí luận và nghiệp vụ biên tập xuất bản làm việc cho các nhà xuất bản, các cơ quan văn hoá, truyền thông ở trung ương và các địa phương; có đủ phẩm chất và năng lực để có thể biên tập được các loại bản thảo thuộc các chuyên ngành khác nhau.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Về kiến thức
+ Có kiến thức cơ bản, hệ thống về lý luận chuyên ngành biên tập, in, phát hành xuất bản phẩm.
+ Có tri thức cơ bản, hệ thống về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.
+ Có kiến thức cơ bản, có hệ thống về lý luận và nghiệp vụ xuất bản, có khả năng biên tập được các loại bản thảo thông thường.
+ Có kiến thức tổng hợp, nhất là kiến thức về khoa học xã hội và nhân văn, về thế giới hiện đại, về đất nước và con người Việt Nam trên các phương diện: lịch sử, truyền thống, tâm lý, văn hóa…
- Về kỹ năng
+ Nắm vững tri thức về kỹ năng chuyên môn, được rèn luyện kỹ năng tổ chức bản thảo, biên tập bản thảo, thiết kế xuất bản phẩm truyền thông, biên tập ngôn ngữ văn bản.
+ Biết sử dụng thành thạo các trang thiết bị hiện đại trong công tác biên tập xuất bản: máy tính, máy in, máy ảnh...
+ Có năng lực tổng kết kinh nghiệm, nghiên cứu khoa học phục vụ học tập và hoạt động thực tiễn về xuất bản
+ Có khả năng tham gia các hoạt động đoàn thể chính trị xã hội, công tác văn hoá tư tưởng của Đảng và Nhà nước.
- Về phẩm chất chính trị, đạo đức
+ Có bản lĩnh chính trị vững vàng, yêu nước, trung thành với mục tiêu, lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, với chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
+ Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư. Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần trách nhiệm trong công tác. Trung thực và thẳng thắn. Yêu nghề, khiêm tốn, giản dị.
- Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp ra trường có khả năng làm việc tại các cơ quan xuất bản, in, phát hành sách báo, cơ quan báo chí truyền thông và văn hóa nghệ thuật; có khả năng nghiên cứu và giảng dạy tại các viện, trường đại học, cao đẳng trung học chuyên nghiệp thuộc các lĩnh vực trên; đồng thời, có thể tiếp tục học ở trình độ sau đại học, hoặc một số chuyên ngành khác như: báo chí, công tác tư tưởng, phát hành xuất bản phẩm...
- Trình độ ngoại ngữ
Người học tốt nghiệp đạt trình độ ngoại ngữ B1 khung châu Âu (tương đương 500 điểm TOEIC hoặc 450 điểm TOEFL hoặc 4.5 điểm IELTS).
- Trình độ Tin học
Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học ứng dụng trình độ B, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 128 tín chỉ
4. Đối tượng tuyển sinh: Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính, nguồn gốc gia đình, hoàn cảnh kinh tế đều có thể dự thi vào ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản nếu có đủ các điều kiện sau:
- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trung học bổ túc trở lên;
- Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo các quy định hiện hành của Nhà nước;
- Đạt điểm xét tuyển theo quy định của Học viện Báo chí và Tuyên truyền.
Đối tượng là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 và Thông tư số 57/2012/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo Điều 27 của Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT.
6. Thang điểm: Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).
7. Nội dung chương trình:
7.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 128 tín chỉ trong đó:
Khối kiến thức giáo dục đại cương |
58 tín chỉ |
-Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh |
13 tín chỉ |
-Khoa học xã hội và nhân văn |
27 tín chỉ |
Bắtbuộc: |
23 tín chỉ |
Tựchọn: |
4/8 tín chỉ |
-Khoa học tự nhiên |
3 tín chỉ |
- Ngoại ngữ |
15 tín chỉ |
- Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng |
|
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
70 tín chỉ |
-Kiếnthứccơsởngành |
17 tín chỉ |
Bắtbuộc: |
11 tín chỉ |
Tựchọn: |
6/12 tín chỉ |
- Kiến thức ngành và chuyên ngành |
33 tín chỉ |
Bắtbuộc: |
27 tín chỉ |
Tựchọn: |
6/12 tín chỉ |
- Kiến thức bổ trợ |
8 tín chỉ |
Bắtbuộc: |
4 tín chỉ |
Tựchọn: |
4/8 tín chỉ |
- Kiến tập |
2 tín chỉ |
- Thực tập nghề nghiệp |
3 tín chỉ |
- Khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp |
7 tín chỉ |
7.2. Nội dung chương trình
TT
|
Mã học phần |
Học phần |
Số tín chỉ
|
Phân bổ |
Học phần tiên quyết |
||
Lý thuyết |
Thực hành |
||||||
Khối kiến thức giáo dục đại cương |
58 |
|
|
|
|||
Khoa học Mác - Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh |
13 |
|
|
|
|||
1 |
TM01012 |
Triết học Mác - Lênin |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
|
2 |
KT01001 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
|
3 |
CN01002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
4 |
LS01001 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
|
5 |
TH01001 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
Khoa học xã hội và nhân văn |
27 |
|
|
|
|||
Bắt buộc |
23 |
|
|
|
|||
6 |
CT01001 |
Chính trị học đại cương |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
7 |
NP01001 |
Pháp luật đại cương |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
|
8 |
XB01703 |
Cơ sở ngôn ngữ học |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
9 |
TT01002 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
10 |
TG01004 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
11 |
TM01007 |
Lôgic hình thức |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
12 |
ĐC01004 |
Lý luận văn học |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
13 |
XD01001 |
Xây dựng Đảng |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
14 |
ĐC01003 |
Văn học Việt Nam (chuyên đề) |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
15 |
NP01002 |
Quản lý hành chính nhà nước |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
16 |
XH01001 |
Xã hội học đại cương |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
Tự chọn |
4/6 |
|
|
|
|||
17 |
BC02113 |
Tác phẩm báo chí |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
|
18 |
TM01005 |
Mỹ học |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
19 |
KT01004 |
Nguyên lý quản lý kinh tế |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
Toán và khoa học tự nhiên |
3 |
|
|
|
|||
21 |
ĐC01005 |
Tin học ứng dụng |
3.0 |
1.0 |
2.0 |
|
|
Ngoại ngữ |
15 |
|
|
|
|||
20 |
NN01001 |
Tiếng Anh học phần 1 |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
|
|
22 |
NN01002 |
Tiếng Anh học phần 2 |
4.0 |
2.0 |
2.0 |
|
|
23 |
NN01003 |
Tiếng Anh học phần 3 |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
|
|
24 |
NN01013 |
Tiếng Anh học phần 4 |
5.0 |
2.5 |
2.5 |
|
|
25 |
NN01004 |
Tiếng Trung học phần 1 |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
|
|
26 |
NN01005 |
Tiếng Trung học phần 2 |
4.0 |
2.0 |
2.0 |
|
|
27 |
NN01006 |
Tiếng Trung học phần 3 |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
|
|
28 |
NN01014 |
Tiếng Trung học phần 4 |
5.0 |
2.5 |
2.5 |
|
|
Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng |
|
|
|
|
|||
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
70 |
|
|
|
|||
Kiến thức cơ sở ngành |
17 |
|
|
|
|||
Bắt buộc |
11 |
|
|
|
|||
29 |
BC02101 |
Lý thuyết truyền thông |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
|
30 |
XB02701 |
Cơ sở lý luận xuất bản |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
|
31 |
XB02702 |
Lịch sử xuất bản sách |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
XB02701 |
|
32 |
ĐC01001 |
Tiếng Việt thực hành |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
33 |
XB02704 |
Bản quyền và thực thi bản quyền trong xuất bản |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
XB02701 |
|
Tự chọn |
6/12 |
|
|
|
|||
34 |
XB02705 |
Phong cách học văn bản |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
35 |
ĐC01706 |
Tin học ứng dụng trong biên tập - xuất bản |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
ĐC01005 |
|
36 |
XB02706 |
Quan hệ công chúng trong hoạt động xuất bản |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
XB02701 |
|
37 |
BC02102 |
Các loại hình báo chí hiện đại |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
|
38 |
QQ02530 |
Công chúng truyền thông |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
39 |
PT02305 |
Ngôn ngữ báo chí |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
|
Kiến thức chuyên ngành |
33 |
|
|
|
|||
Bắt buộc |
27 |
|
|
|
|||
40 |
XB03711 |
Tổ chức bản thảo |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
XB02701 XB02704 |
|
41 |
XB03712 |
Biên tập bản thảo |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03711 |
|
42 |
XB03713 |
Trình bày minh họa sách |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03712 |
|
43 |
XB03714 |
Công nghệ in và sửa bài |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
XB03713 |
|
44 |
XB03715 |
Biên tập ngôn ngữ văn bản |
4.0 |
2.0 |
2.0 |
XB03712 |
|
45 |
XB03716 |
Quản lý nhà nước về xuất bản |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
XB02701 XB02704 |
|
46 |
XB03717 |
Quản trị doanh nghiệp xuất bản |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03716 |
|
47 |
XB03718 |
Biên tập sách chính trị - pháp luật |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
XB03712 |
|
48 |
XB03719 |
Biên tập sách văn học |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
XB03712 |
|
49 |
XB03720 |
Biên tập sách giáo dục |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
XB03712 |
|
50 |
XB03721 |
Biên tập sách KH kỹ thuật và công nghệ |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03712 |
|
Tự chọn |
6/10 |
|
|
|
|||
51 |
XB03722 |
Biên tập sách dịch |
2.0 |
1.5 |
1.5 |
XB03712 |
|
52 |
XB03723 |
Biên tập sách thiếu nhi |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03712 |
|
53 |
XB03724 |
Marketing xuất bản |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03717 |
|
54 |
XB03725 |
Biên tập tạp chí |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03712 |
|
55 |
XB03726 |
Biên tập sách tra cứu - chỉ dẫn |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03712 |
|
Kiến thức bổ trợ |
8 |
|
|
|
|||
Bắt buộc |
4 |
|
|
|
|||
56 |
XB03727 |
Phát hành xuất bản phẩm |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
|
57 |
XB03728 |
Biên tập sách điện tử |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03712 |
|
Tự chọn |
4/8 |
|
|
|
|||
58 |
XB03729 |
Soạn thảo và biên tập văn bản hành chính |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03712 |
|
59 |
XB03730 |
Tổ chức tiêu thụ xuất bản phẩm |
4.0 |
2.0 |
2.0 |
XB03727 |
|
60 |
XB03731 |
Nghiên cứu thị trường xuất bản |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
XB03727 |
|
61 |
XB03732 |
Kiến tập |
2.0 |
0.5 |
1.5 |
XB03712 |
|
62 |
XB03733 |
Thực tập nghề nghiệp |
3.0 |
0.5 |
2.5 |
XB03732 |
|
63 |
XB04029 |
Khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp |
7.0 |
0.5 |
6.5 |
|
|
Học phần thay thế khóa luận/tác phẩm tốt nghiệp |
7.0 |
|
|
|
|||
64 |
XB03734 |
Những vấn đề của xuất bản hiện đại |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
|
|
65 |
XB03735 |
Xã hội hóa và thương mại hóa trong hoạt động xuất bản |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
|
66 |
XB03736 |
Thương mại điện tử trong hoạt động xuất bản |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
|
Tổng |
128 |
|
|
|
GIÁM ĐỐC
Đã ký
PGS, TS. Trương Ngọc Nam