- Thông báo về việc hoãn thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2021
- Danh sách thí sinh đăng ký dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2021
- Thông báo về việc chuyển hình thức ôn thi tuyển sinh thạc sĩ đợt 1 năm 2021
- Thông báo lịch ôn thi tuyển sinh trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2021
- Thông báo về việc điều chỉnh thời gian thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ và xét tuyển NCS đợt 1 năm 2021
Ngành Quan hệ công chúng
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành theo Quyết định số 3052/QĐ-HVBCTT-ĐT ngày 28/9/2015 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền)
Ngành đào tạo : Quan hệ công chúng
Trình độ đào tạo : Đại học thứ hai
Mã số : 52 36 07 08
Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Chương trình giáo dục đại học thứ hai hệ chính quy tập trung ngành Quan hệ công chúng đào tạo đội ngũ cán bộ có khả năng thực hiện công tác Quan hệ công chúng trong các cơ quan, tổ chức Đảng, Nhà nước và các đoàn thể chính trị - xã hội, các doanh nghiệp và các tổ chức phi chính phủ.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Về kiến thức
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, người học được trang bị những kiến thức chuyên ngành như sau:
- Nắm vững bản chất của Quan hệ công chúng: Khái niệm, sự hình thành và phát triển của Quan hệ công chúng trên thế giới và tại Việt Nam, vai trò của nó trong đời sống xã hội, các nguyên tắc hoạt động của Quan hệ công chúng;
- Hiểu rõ nhiệm vụ của cán bộ Quan hệ công chúng trong các tổ chức, cơ quan và công ty;
- Có tri thức vững vàng về các phương tiện truyền thông đại chúng và biết cách tận dụng các phương tiện này trong quá trình quan hệ công chúng;
Ngoài ra, sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, người học còn có kiến thức nền tảng, tổng quan về khoa học xã hội và nhân văn, về ngôn ngữ và văn hoá, đất nước, con người Việt Nam và thế giới; Có các kỹ năng nghiên cứu ở mức độ cơ sở trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn.
- Về kỹ năng
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, người học được trang bị những kỹ năng nghề nghiệp như sau:
- Nắm vững kỹ năng xây dựng quan hệ giữa những cá nhân và tổ chức với các nhóm công chúng, mở rộng, duy trì và phát triển quan hệ với giới truyền thông; lập ra các kế hoạch truyền thông; xử lý thông tin trong khủng hoảng;
- Có kỹ năng tổ chức các hoạt động truyền thông như triển lãm, gây quỹ, tài trợ, họp báo; có kỹ năng viết và biên tập và xuất bản các thông cáo báo chí và các sản phẩm truyền thông khác dưới hình thức in ấn, phát thanh, truyền hình và qua mạng điện tử.
- Về phẩm chất chính trị và đạo đức
Nắm vững chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; Có lập trường giai cấp, lý tưởng cộng sản và bản lĩnh chính trị vững vàng, tin tưởng và tuyệt đối trung thành với sự nghiệp cách mạng, kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; Có đạo đức tác phong của người cán bộ cách mạng, ý thức kỷ luật tốt, tinh thần trách nhiệm cao, say mê nghề nghiệp và có mối quan hệ gắn bó mật thiết với quần chúng nhân dân.
- Về vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể trở thành nhà tư vấn truyền thông, chuyên viên PR phụ trách các công việc như phát ngôn, quan hệ báo chí, tổ chức sự kiện, quảng bá hình ảnh của tổ chức, tổ chức các hoạt động truyền thông đối nội nhằm duy trì mối quan hệ với công chúng trong và ngoài tổ chức tại các bộ, ngành, các sở ngoại vụ, các doanh nghiệp, các tổ chức phi chính phủ và các cơ quan báo chí và truyền thông.
- Trình độ ngoại ngữ
Người học tốt nghiệp từ năm 2017 trở đi đạt trình độ ngoại ngữ B2 khung châu Âu (tương đương 600 điểm TOEIC hoặc 550điểm TOEFL hoặc 5.5điểm IELTS).
- Trình độ Tin học
Người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức tin học ứng dụng trình độ B, có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn công tác.
2. Thời gian đào tạo: 2 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:
Chương trình đào tạo toàn khóa gồm 65 tín chỉ.
4. Đối tượng tuyển sinh:
Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, giới tính đều có thể dự thi vào ngành Quan hệ công chúng nếu có đủ các điều kiện sau:
- Đã tốt nghiệp đại học;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định tại Thông tư liên Bộ Y tế - Đại học, Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) số 10/TTLB ngày 18-8-1989 và Công văn hướng dẫn số 2445/TS ngày 20-8-1990 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không trong thời gian can án hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đã có bằng tốt nghiệp đại học.
Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
Thực hiện theo Quyết định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 26-6-2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về đào tạo để cấp bằng tốt nghiệp đại học thứ hai; Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).
6. Thang điểm:
Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức và cách thức quy định tại Điều 24 Quy định đào tạo đại học chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3307/QĐ-HVBCTT ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền).
7. Nội dung chương trình:
TT
|
Mãhọc phần |
Học phần |
Số tín chỉ
|
Phân bổ
|
Học phần tiên quyết
|
Phân kỳ |
|
Lý thuyết |
Thực hành |
||||||
7.1. Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
|
|
|
|
||
1 |
TM01011 |
Triết học Mác-Lênin |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
1 |
2 |
KT01011 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
1 |
3 |
CN01011 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
4 |
LS01002 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
3 |
5 |
TH01001 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
3 |
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
55 |
|
|
|
|
||
7.2. Kiến thức cơ sở ngành |
14 |
|
|
|
|
||
Bắt buộc |
10 |
|
|
|
|
||
6 |
BC02101 |
Lý thuyết truyền thông |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
1 |
7 |
QQ02452 |
Các phương tiện báo chí truyền thông |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
1 |
8 |
QQ02453 |
Marketing |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
1 |
9 |
QQ02454 |
Nhập môn Quảng cáo |
3.0 |
2.0 |
1.0 |
|
1 |
Tự chọn |
4/12 |
|
|
|
|
||
10 |
QQ02455 |
Tác động quảng cáo trong xã hội |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
11 |
QQ02456 |
Ngôn ngữ truyền thông |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
12 |
QQ02485 |
Luật và đạo đức báo chí truyền thông |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
13 |
QQ02458 |
Kinh tế truyền thông |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
14 |
QQ02457 |
Quản lý báo chí |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
15 |
QQ01001 |
Truyền thông trong lãnh đạo, quản lý |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
2 |
7.3 Kiến thức ngành và chuyên ngành |
31 |
|
|
|
|
||
Bắt buộc |
26 |
|
|
|
|
||
16 |
QQ03459 |
Nhập môn Quan hệ công chúng |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
|
1 |
17 |
QQ03460 |
Công chúng truyền thông |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
|
1 |
18 |
QQ03461 |
Quan hệ công chúng ứng dụng |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
QQ03459 |
3 |
19 |
QQ03462 |
Công cụ Quan hệ công chúng 1 |
4.0 |
2.0 |
2.0 |
QQ03459 |
2 |
20 |
QQ03463 |
Công cụ Quan hệ công chúng 2 |
4.0 |
1.5 |
2.5 |
QQ03462 |
3 |
21 |
QQ03464 |
Lập kế hoạch Quan hệ công chúng |
4.0 |
1.5 |
2.5 |
QQ03459 |
2 |
22 |
QQ03465 |
Quản lý vấn đề và quản lý khủng hoảng |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
QQ03459 |
3 |
23 |
QQ03466 |
Tổ chức sự kiện |
3.0 |
1.0 |
2.0 |
QQ03459 QQ03460
|
3 |
Tự chọn |
5/15 |
|
|
|
|
||
24 |
QQ03475 |
Kĩ năng giao tiếp đàm phán |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
QQ03459 |
2 |
25 |
QQ03467 |
Thiết kế trình bày cho Quan hệ công chúng |
3.0 |
1.0 |
2.0 |
QQ03459 |
2 |
26 |
QQ03472 |
Viết lời quảng cáo |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
QQ02454 |
2 |
27 |
QQ03469 |
Thuật ngữ PR |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
QQ03459 |
2 |
28 |
QQ03474 |
Truyền thông tích hợp (IMC) |
2.0 |
2.0 |
0 |
QQ03459 |
2 |
29 |
QQ03468 |
Nghiên cứu và đánh giá Quan hệ công chúng |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
QQ03459 |
2 |
30 |
QQ03481 |
Thực tập nghề nghiệp |
3.0 |
0.5 |
2.5 |
|
4 |
31 |
QQ04024 |
Khóa luận |
7.0 |
0.5 |
6.5 |
|
|
Học phần thay thế khóa luận |
7.0 |
|
|
|
4 |
||
32 |
QQ03482 |
Quản trị thương hiệu |
3.0 |
1.5 |
1.5 |
|
4 |
33 |
QQ03483 |
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
2.0 |
1.5 |
0.5 |
|
4 |
34 |
QQ03484 |
Kỹ năng phát ngôn |
2.0 |
1.0 |
1.0 |
|
4 |
Tổng |
65 |
|
|
|
|
GIÁM ĐỐC
Đã ký
PGS, TS. Trương Ngọc Nam