- Thông báo lịch học bổ sung kiến thức dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2019
- Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2019
- Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2019
- Thục tục nhập học Cao học khóa 24 đợt 2 năm 2018
- Quyết định về việc xác định điểm trúng tuyển Cao học khóa 24 đợt 2 năm 2018
Thông báo lịch học bổ sung kiến thức dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2019
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN * Số 677-TB/HVBCTT-ĐT |
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2019 |
THÔNG BÁO
LỊCH HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC DỰ THI TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 1 NĂM 2019
1. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận báo chí |
3 |
Cả ngày 23/2; 24/2/2019 25/2 - 26/2/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/2; sáng 27/2/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
03/3/2019 |
2. Pháp luật và đạo đức báo chí truyền thông |
3 |
27/2-01/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 02/3; sáng 03/3/2019 |
Cả ngày 04/3; sáng 05/3/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
08/3/2019 |
3. Lao động nhà báo |
3 |
Chiều 03/3/2019 4/3-8/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 7/3; sáng 8/3/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
12/3/2019 |
4. Tác phẩm báo Phát thanh- truyền hình |
2 |
Cả ngày 09/3; 10/3/2019 |
Cả ngày 11/3/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
16/3/2019 |
5. Tác phẩm báo Mạng điện tử |
2 |
11/3-14/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/3/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
20/3/2019 |
6. Lý thuyết truyền thông |
3 |
15/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 16/3; 17/3/2019 18/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 18/3; sáng 19/3/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
24/3/2019 |
7. Tác phẩm báo in |
5 |
19/3-22/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 23/3; 24/3/2019 25/3-26/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 25/3; 26/3/2016; sáng 27/3/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
30/3/2019 |
8. Công chúng báo chí truyền thông |
3 |
27/3-29/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 30/3; sáng 31/3/2019 |
Cả ngày 01/4; sáng 02/4/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành khác |
05/4/2019 |
9. Ảnh báo chí |
3 |
Chiều 31/3/2019 01/4-05/4/219 (buổi tối) |
Cả ngày 6/4; sáng 7/4/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành khác |
08/4/2019 |
2. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình và chuyên ngành Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận báo chí |
3 |
Cả ngày 23/2; 24/2/2019 25/2 - 26/2/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/2; sáng 27/2/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp ngành gần, ngành khác |
03/3/2019 |
2. Pháp luật và đạo đức báo chí truyền thông |
3 |
27/2-01/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 02/3; sáng 03/3/2019 |
Cả ngày 04/3; sáng 05/3/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
08/3/2019 |
3. Lao động nhà báo |
3 |
Chiều 03/3/2019 4/3-8/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 7/3; sáng 8/3/2019 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành khác |
12/3/2019 |
4. Tác phẩm báo Phát thanh- truyền hình |
2 |
Cả ngày 09/3; 10/3/2019 |
Cả ngày 11/3/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
16/3/2019 |
5. Tác phẩm báo Mạng điện tử |
2 |
11/3-14/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 15/3/2019 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
20/3/2019 |
6. Tổ chức sản xuất chương trình phát thanh |
3 |
15/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 16/3; 17/3/2019 18/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 18/3; sáng 19/3/2019 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
24/3/2019 |
7. Tổ chức sản xuất chương trình truyền hình |
4 |
19/3-22/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 23/3; 24/3/2019 |
Cả ngày 21/3; 22/3/2019 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành khác |
30/3/2019 |
8. Truyền thông xã hội và mạng xã hội |
3 |
25/3-29/3/2019 (buổi tối) Sáng 30/3/2019 |
Cả ngày 01/4; sáng 2/4/2019 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành khác |
05/4/2019 |
9. Ngôn ngữ báo chí |
3 |
Chiều 30/3; cả ngày 31/3/2019 01/4-03/4/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 4/4; sáng 5/4/2019 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành khác |
08/4/2019 |
3. Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng |
3 |
Cả ngày 23/2; 24/2/2019 25/2 - 26/2/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/2; sáng 27/2/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
3/3/2019 |
2. Xây dựng Đảng về tổ chức và đạo đức |
3 |
27/2-01/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 02/3; sáng 03/3/2019 |
Cả ngày 04/3; sáng 05/3/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
8/3/2019 |
3. Lý luận hành chính nhà nước |
3 |
Chiều 03/3/2019 4/3-8/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 7/3; sáng 8/3/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
12/3/2019 |
4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu |
3 |
Cả ngày 09/3; 10/3/2019 11/3-12/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 13/3; sáng 14/3/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
17/3/2019 |
5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị và các lĩnh vực trọng yếu |
3 |
13/3-15/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 16/3; sáng 17/3/2019 |
Cả ngày 18/3; sáng 19/3/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành khác |
20/3/2019 |
6. Công tác dân vận của Đảng |
2 |
Chiều 17/3/2019 18/3-20/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/3/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành khác |
24/3/2019 |
7. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
3 |
21/3-22/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 23/3; 24/3/2019 |
Cả ngày 21/3; sáng 22/3/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành khác |
30/3/2019 |
8. Công tác kiểm tra, giám sát kỷ luật của Đảng |
3 |
25/3-29/3/2019 (buổi tối) Sáng 30/3/2019 |
Cả ngày 01/4; sáng 2/4/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
05/4/2019 |
9. Lịch sử xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
4 |
Chiều 30/3; cả ngày 31/3/2019 01/4-05/4/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 04/4; 05/4/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
09/4/2019 |
10. Khoa học lãnh đạo và quản lý |
3 |
Cả ngày 06/4; 07/4/2019 08/4-09/4/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 10/4; sáng 11/4/2019 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
12/4/2019 |
4. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Quyền lực chính trị |
3 |
Cả ngày 23/2; 24/2/2019 25/2 - 26/2/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/2; sáng 27/2/2019 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
03/3/2019 |
2. Nguyên lý công tác tư tưởng |
3 |
27/2-01/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 02/3; sáng 03/3/2019 |
Cả ngày 04/3; sáng 05/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
08/3/2019 |
3. Nghệ thuật phát biểu miệng |
3 |
Chiều 03/3/2019 4/3-8/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 7/3; sáng 8/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
12/3/2019 |
4.Nghiên cứu, giáo dục lý luận chính trị |
3 |
Cả ngày 9/3; 10/3/2019 11/3-12/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 12/3; Sáng 13/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
17/3/2019 |
5. Tuyên truyền – cổ động |
3 |
13/3-15/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 16/3; sáng 17/3/2019 |
Cả ngày 18/3; sáng 19/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
22/3/2019 |
6. Lãnh đạo, quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa |
3 |
Chiều 17/3/2019 18/3-22/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/3; sáng 22/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
26/3/2019 |
7. Tổ chức và hoạt động của ban tuyên giáo |
3 |
Cả ngày 23/3; 24/3/2019 25/3-26/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/3; sáng 27/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
31/3/2019 |
8. Truyền thông và vận động |
3 |
27/3-29/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 30/3; sáng 31/3/2019 |
Cả ngày 01/4; sáng 02/4 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
05/4/2019 |
9. Dư luận xã hội |
3 |
Chiều 31/3/2019 01/4-05/4/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 04/4; sáng 05/4/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
09/4/2019 |
10. Xử lý tình huống công tác tư tưởng |
3 |
Cả ngày 06/4; 07/4/2019 08/4-09/4/2019 (buổi tối) |
Sáng 09/4; Cả ngày 10/4 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
12/4/2019 |
5. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Quyền lực chính trị |
3 |
Cả ngày 23/2; 24/2/2019 25/2 - 26/2/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/2; sáng 27/2/2019 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
03/3/2019 |
2. Nguyên lý công tác tư tưởng |
3 |
27/2-01/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 02/3; sáng 03/3/2019 |
Cả ngày 04/3; sáng 05/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
08/3/2019 |
3. Nghệ thuật phát biểu miệng |
3 |
Chiều 03/3/2019 4/3-8/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 7/3; sáng 8/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
12/3/2019 |
4. Lý luận văn hóa |
3 |
Cả ngày 9/3; 10/3/2019 11/3-12/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 12/3; Sáng 13/3/2019 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
17/3/2019 |
5. Quản lý nhà nước về văn hóa |
3 |
13/3-15/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 16/3; sáng 17/3/2019 |
Cả ngày 18/3; sáng 19/3/2019 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
22/3/2019 |
6. Lãnh đạo, quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
3 |
Chiều 17/3/2019 18/3-22/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/3; sáng 22/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
26/3/2019 |
7. Lãnh đạo, quản lý giáo dục, khoa học công nghệ và môi trường |
3 |
Cả ngày 23/3; 24/3/2019 25/3-26/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/3; sáng 27/3/2019 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành khác |
31/3/2019 |
8. Giao lưu tiếp biến văn hóa |
3 |
27/3-29/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 30/3; sáng 31/3/2019 |
Cả ngày 01/4; sáng 02/4/2019 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
05/4/2019 |
9. Dư luận xã hội |
3 |
Chiều 31/3/2019 01/4-05/4/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 04/4; sáng 05/4/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
09/4/2019 |
6. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý xã hội
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Lý thuyết chung về quản lý xã hội |
3 |
Cả ngày 23/2; 24/2/2019 25/3-26/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/2; sáng 27/3/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
04/3/2019 |
2. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
4 |
27/2-01/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 02/3; 03/3/2019 04/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 04/3; 05/3/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
09/3/2019 |
3. Khoa học quản lý |
3 |
05/3-08/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 09/3/2019 |
Cả ngày 11/3; sáng 12/3/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
14/3/2019 |
4. Quản lý hành chính nhà nước |
3 |
Cả ngày 10/3/2019 11/3-14/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 14/3; Sáng 15/3/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành gần, ngành khác |
18/3/2019 |
5. Quản lý nguồn nhân lực xã hội |
3 |
15/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 16/3; 17/3/2019 18/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 18/3; sáng 19/3/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành gần, ngành khác |
23/3/2019 |
6. Giao tiếp trong quản lý |
3 |
19/3-22/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 23/3/2019 |
Cả ngày 25/3; sáng 26/3/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành gần, ngành khác |
28/3/2019 |
7. Quản lý xã hội về khoa hoc, công nghệ, tài nguyên và môi trường |
3 |
Cả ngày 24/3/2019 25/3-28/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 28/3; sáng 29/3/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành khác |
31/3/2019 |
8. Soạn thảo văn bản trong quản lý |
3 |
29/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 30/3; 31/3/2019 01/4/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 01/4; sáng 02/4/2019 |
B6.202 |
Nhà nước & Pháp luật |
Ngành khác |
05/4/2019 |
7. Ngành Chính trị học chuyên ngành Chính trị phát triển
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Quyền lực chính trị |
3 |
Cả ngày 23/2; 24/2/2019 25/2 - 26/2/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/2; sáng 27/2/2019 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1,2 |
03/3/2019 |
2. Nguyên lý công tác tư tưởng |
3 |
27/2-01/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 02/3; sáng 03/3/2019 |
Cả ngày 04/3; sáng 05/3/2019 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1,2 |
08/3/2019 |
3. Lịch sử tư tưởng chính trị |
3 |
Chiều 03/3/2019 4/3-8/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 7/3; sáng 8/3/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành gần nhóm 1,2 |
12/3/2019 |
4. Chính trị học phát triển |
3 |
Cả ngày 9/3; 10/3/2019 11/3-12/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 12/3; Sáng 13/3/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 1,2 |
17/3/2019 |
5. Thể chế chính trị thế giới đương đại |
3 |
13/3-15/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 16/3; sáng 17/3/2019 |
Cả ngày 18/3; sáng 19/3/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 1,2 |
22/3/2019 |
6. Khoa học chính sách công |
3 |
Chiều 17/3/2019 18/3-22/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/3; sáng 22/3/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 1,2 |
26/3/2019 |
7. Chính trị học Việt Nam |
3 |
Cả ngày 23/3; 24/3/2019 25/3-26/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/3; sáng 27/3/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 2 |
31/3/2019 |
8. Hệ thống chính trị với quản lý xã hội |
3 |
27/3-29/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 30/3; sáng 31/3/2019 |
Cả ngày 01/4; sáng 02/4/2019 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần nhóm 2 |
05/4/2019 |
8. Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quản lý hoạt động đối ngoại
Môn học |
Số TC |
Lý thuyết |
Thảo luận/thực hành |
Phòng học |
Khoa GD |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Quan hệ quốc tế |
3 |
Cả ngày 23/2; 24/2/2019 25/2 - 26/2/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/2; sáng 27/2/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
03/3/2019 |
2. Lịch sử quan hệ quốc tế |
3 |
27/2-01/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 02/3; sáng 03/3/2019 |
Cả ngày 04/3; sáng 05/3/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
08/3/2019 |
3. Thông tin đối ngoại Việt Nam |
3 |
Chiều 03/3/2019 4/3-8/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 7/3; sáng 8/3/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
12/3/2019 |
4. Lý luận báo chí quốc tế |
3 |
Cả ngày 9/3; 10/3/2019 11/3-12/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 12/3; Sáng 13/3/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác |
17/3/2019 |
5. Địa chính trị thế giới |
3 |
13/3-15/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 16/3; sáng 17/3/2019 |
Cả ngày 18/3; sáng 19/3/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành gần, ngành khác |
22/3/2019 |
6. Giao tiếp và đàm phán quốc tế |
3 |
Chiều 17/3/2019 18/3-22/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 21/3; sáng 22/3/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành gần, ngành khác |
26/3/2019 |
7. Nghệ thuật phát ngôn đối ngoại |
3 |
Cả ngày 23/3; 24/3/2019 25/3-26/3/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 26/3; sáng 27/3/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành gần, ngành khác |
31/3/2019 |
8. Lịch sử ngoại giao và chính sách đối ngoại Việt Nam |
3 |
27/3-29/3/2019 (buổi tối) Cả ngày 30/3; sáng 31/3/2019 |
Cả ngày 01/4; sáng 02/4/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành khác |
05/4/2019 |
9. Chính sách đối ngoại một số nước trên thế giới |
3 |
Chiều 31/3/2019 01/4-05/4/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 04/4; sáng 05/4/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành khác |
9/4/2019 |
10. Cơ sở truyền thông quốc tế |
3 |
Cả ngày 6/4; 7/4/2019 8/4-9/4/2019 (buổi tối) |
Cả ngày 8/4; sáng 09/4/2019 |
B6.204 |
Quan hệ quốc tế |
Ngành khác |
12/4/2019 |
Ghi chú:
- Thời gian học bổ sung kiến thức dự thi đào tạo trình độ Thạc sĩ quy định cho mỗi tín chỉ là 15 tiết, mỗi ngày học 10 tiết, mỗi buổi tối học 5 tiết;
- Buổi sáng từ 7h30 đến 11h30, buổi chiều từ 13h30 đến 17h30, buổi tối từ 17h30 đến 21h30;
- Người học phải tham dự tối thiểu 75% số tiết trên lớp theo quy định của môn học và đóng học phí đầy đủ trước khi nộp tiểu luận kết thúc môn học;
- Thời gian ôn thi tuyển sinh từ ngày 15/4 đến ngày 21/4/2019 (Lịch ôn thi sẽ thông báo trên Website Học viện);
- Thời gian thi tuyển sinh được tổ chức vào các ngày thứ Bảy và Chủ nhật 27 và 28/4/2019 (Lịch thi sẽ thông báo trên Website Học viện hoặc trang tuyensinhajc.edu.vn);
- Ban Quản lý Đào tạo phối hợp với các Khoa đào tạo để tổ chức và thực hiện theo đúng nội dung Thông báo này;
Mọi thông tin liên quan đến Lịch học bổ sung kiến thức, liên hệ Ban Quản lý Đào tạo. Điện thoại: 04.37546.963 (số máy lẻ 306); Di động: 0968 645 468 (đ/c Tạ Như Sơn) hoặc 0912 613 584 (đ/c Hoàng Anh Thao).
Nơi nhận: - Ban Giám đốc Học viện (để báo cáo), - Các Khoa tuyển sinh thạc sĩ đợt 1, - Văn phòng Học viện, - Phòng Thanh tra, - Phòng Quản trị và Quản lý ký túc xá, - Ban Kế hoạch-Tài chính, - Website Học viện, - Lưu VT, ĐT. |
K/T GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
(Đã ký)
Lưu Văn An |