- THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC THỨ HAI HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC K.36B
- Thông báo điểm trúng tuyển các chuyên ngành tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 2 năm 2016
- Thông báo về việc nhận đơn phúc khảo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 2 năm 2016
- THÔNG BÁO KẾT QUẢ THI THẠC SĨ ĐỢT 2 NĂM 2016
- Danh sách miễn thi môn ngoại ngữ tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 2 năm 2016
Thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ năm 2016
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN Số: 48/TB-HVBCTT-ĐT |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2016
Thực hiện Kế hoạch tuyển sinh hằng năm, Học viện Báo chí và Tuyên truyền thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt tháng 4 và tháng 9 năm 2016, như sau:
1. Thời gian đào tạo
Thời gian đào tạo trình độ thạc sĩ là 2 năm.
2. Thời gian và chỉ tiêu tuyển sinh:
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016: 500 chỉ tiêu, cụ thể như sau:
TT |
Ngành, chuyên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
2.1. Đợt 1 (tháng 4/2016) tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền, hình thức đào tạo chính quy không tập trung (học thứ Bảy, Chủ nhật hàng tuần) |
150 |
||
1 |
Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình |
62320101 |
45 |
2 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp và chuyên ngành Quản trị truyền thông |
60320108 |
25 |
3 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
60310203 |
25 |
4 |
Chính trị học chuyên ngành Quản lý xã hội |
60310201 |
30 |
5 |
Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
60310201 |
25 |
2.2. Đợt 2 (tháng 9/2016) |
|
||
a. Tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền, hình thức đào tạo chính quy tập trung (học 10 ngày/tháng) |
160 |
||
1 |
Triết học |
60220301 |
15 |
2 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
60220308 |
15 |
3 |
Kinh tế chính trị |
60310102 |
25 |
4 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
60220315 |
15 |
5 |
Hồ Chí Minh học |
60310204 |
15 |
6 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
60310203 |
20 |
7 |
Chính trị học chuyên ngành Quản lý xã hội |
60310201 |
20 |
8 |
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển |
60310201 |
20 |
b. Tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền, hình thức đào tạo chính quy không tập trung (học thứ Bảy, Chủ nhật hàng tuần) |
110 |
||
1 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp và chuyên ngành Quản trị truyền thông |
60320108 |
25 |
2 |
Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình |
62320101 |
45 |
3 |
Xã hội học |
60310301 |
15 |
4 |
Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
60310201 |
25 |
5 |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản, chuyên ngành Quản lý và biên tập xuất bản |
60320401 |
15 |
c. Tại Thành phố Hồ Chí Minh, hình thức đào tạo chính quy không tập trung (học 10 ngày/tháng) |
80 |
||
1 |
Chính trị học chuyên ngành Quản lý xã hội |
60310201 |
40 |
2 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
60310203 |
40 |
3. Điều kiện dự tuyển
Thí sinh dự thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ phải thoả mãn các điều kiện sau:
- Điều kiện về văn bằng:
+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ.
+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp nhưng khác chuyên ngành; ngành gần hoặc ngành khác với ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ và có giấy chứng nhận hoàn thành các môn học bổ sung kiến thức do Học viện Báo chí và Tuyên truyền cấp.
- Điều kiện về thâm niên công tác:
+ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi, được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học nếu xếp loại tốt nghiệp từ Khá trở lên. Trường hợp bằng tốt nghiệp xếp loại khác phải có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng kí dự thi, kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi.
+ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp (nhưng khác chuyên ngành) hoặc ngành gần với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi phải có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng kí dự thi, kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi.
+ Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành khác với ngành đăng ký dự thi phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng kí dự thi, kể từ ngày có quyết định tiếp nhận công tác đến ngày nộp hồ sơ dự thi (xem Danh mục ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần, ngành khác và các môn học bổ sung kiến thức dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ đính kèm Thông báo này để xác định ngành gần và ngành khác với ngành đăng ký dự thi).
- Điều kiện về sức khoẻ : Đủ sức khoẻ để học tập và công tác (có chứng nhận sức khỏe của Bệnh viện đa khoa).
- Điều kiện về hồ sơ :Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng mẫu và đúng thời hạn quy định của Học viện.
4. Môn thi tuyển sinh
a) Người dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ phải tham dự kỳ thi tuyển sinh do Học viện Báo chí và Tuyên truyền tổ chức gồm các môn quy định cho từng ngành/chuyên ngành như sau:
TT |
Ngành, chuyên ngành |
Môn chủ chốt |
Môn chuyên ngành |
1 |
Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông |
Cơ sở lý luận báo chí |
Công chúng báo chí |
2 |
Báo chí học, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình |
Cơ sở lý luận báo chí |
Tác phẩm báo chí phát thanh, truyền hình |
3 |
Xuất bản,chuyên ngành Biên tập xuất bản và chuyên ngành Quản lý và Biên tập xuất bản |
Cơ sở lý luận xuất bản |
Nghiệp vụ biên tập - xuất bản |
4 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp và chuyên ngành Quản trị truyền thông |
Lý thuyết quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng và ứng dụng |
5 |
Xã hội học |
Lịch sử Xã hội học |
Phương pháp nghiên cứu Xã hội học |
6 |
Triết học |
Lịch sử Triết học |
Triết học Mác– Lêninchuyên ngành |
7 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa |
Chủ nghĩa xã hội khoa họcchuyên ngành |
8 |
Kinh tế chính trị |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin chuyên ngành |
9 |
Lịch sử ĐảngCộng sản Việt Nam |
Phương pháp luận sử học |
Đảng lãnh đạo kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954-1975) |
10 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
Lý luận về xây dựng Đảng |
Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu |
11 |
Hồ Chí Minh học |
Lịch sử tư tưởngHồ Chí Minh |
Tư tưởngHồ Chí Minhvề độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội |
12 |
Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
Khoa học quản lý |
Nguyên lý công tác tư tưởng |
13 |
Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội |
Khoa học quản lý |
Lý thuyết chung về quản lý xã hội |
14 |
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển |
Khoa học quản lý |
Quyền lực chính trị và cầm quyền |
b) Môn Ngoại ngữ:
- Miễn thi môn Ngoại ngữ: đối với thí sinh thuộc một trong các trường hợp sau:
+Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
+Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kỹ sư (CTI, Pháp) công nhận, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng;
+Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy ngành ngôn ngữ nước ngoài;
+Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ từ bậc 3/6 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, do các đơn vị cấp chứng chỉ được quy định dưới đây:
TT |
Ngoại ngữ |
Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
1 |
Tiếng Anh |
IELTS |
4.5 |
- British Council (BC) - International Development Program (IDP) |
TOEIC |
450 |
- British Council (BC) - Educational Testing Service (ETS) - International Development Program (IDP) - IIG |
||
Cambridge Exam |
PET |
|||
BEC |
Preliminary |
|||
BULATS |
40 |
|||
CEFR |
B1 |
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền - Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN - Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGTPHCM - Đại học Hà Nội |
||
2 |
Tiếng Nga |
TRKI |
Cấp độ 1 |
Trung tâm Khoa học và Văn hóa Nga tại Hà Nội (The Russian centre of science and culture in Hanoi) |
3 |
Tiếng Pháp |
- DELF - TCF niveau |
- B1 - Cấp độ 3 |
Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques - CIEP) |
4 |
Tiếng Trung Quốc |
HSK |
Cấp độ 3 |
- Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han Ban) - Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese) |
5 |
Tiếng Đức |
- ZD |
B1 |
Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA) |
6 |
Tiếng Nhật |
JLPT |
Cấp độ N4 |
Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation) |
Trong trường hợp cần thiết, Giám đốc Học viện sẽ thành lập Hội đồng kiểm tra năng lực ngoại ngữ của các thí sinh, học viên đã có chứng chỉ. Kết quả kiểm tra sẽ được sử dụng làm kết quả chính thức để xét miễn thi đầu vào, đầu ra về ngoại ngữ tại Học viện.
- Thí sinh không thuộc diện miễn thi môn Ngoại ngữ phải tham dự kỳ kiểm tra trình độ ngoại ngữ mônTiếng Anh. Đề thi môn Tiếng Anhtrình độ A2 (bỏ phần thi nghe hiểu và thi nói) theo dạng thức đềB1 khung Châu Âu áp dụng cho đào tạo trình độ thạc sĩ.
Lưu ý: Học viện tổ chức các lớp học, thi và cấp chứng chỉ tiếng Anh trình độ B1 trước khi thi tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ các đợt trong năm. Thông tin chi tiết xem trên Website của Học viện. Điện thoại liên hệ: 0912 723 236 (ThS. Lưu Thị Bích Thủy, Phó Trưởng phòng Bồi dưỡng).
5. Đối tượng và chính sách ưu tiên
a. Đối tượng ưu tiên:
-Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
-Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;
-Con liệt sĩ;
-Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động;
-Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định là khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành;
-Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.
b. Chính sách ưu tiên:
- Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên được cộng vào kết quả thi mười điểm cho môn Ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện được miễn thi ngoại ngữ theo quy định và cộng một điểm (thang điểm 10) cho môn chủ chốt ngành/chuyên ngành;
- Người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên chỉ được hưởng chế độ ưu tiên của một đối tượng ưu tiên.
Lưu ý: Các giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên phải nộp cùng với hồ sơ đăng ký dự thi và trong thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi.
6. Hồ sơ dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ gồm có:
1. |
Phiếu đăng ký dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ 02 bản (theo mẫu) |
2. |
Công văn cử đi thi của cơ quan quản lý (nếu là công chức, viên chức) |
3. |
Sơ yếu lý lịch (theo mẫu) |
4. |
Bản sao công chứng bằng đại học và bảng điểm |
5. |
Bản sao công chứng các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có) |
6. |
Các giấy tờ xác nhận thâm niên nghề nghiệp |
7. |
01 giấy chứng nhận sức khoẻ của bệnh viện đa khoa |
8. |
05 ảnh 4 x 6 cho vào phong bì ghi rõ họ tên |
9. |
03 phong bì có tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh (địa chỉ trên phong bì thư phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin người nhận chuyển theo đường bưu điện và số điện thoại bàn và di động để liên hệ) |
7. Thời gian, địa điểm phát hành và nhận hồ sơ
Hồ sơ dự thi tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ do Học viện Báo chí và Tuyên truyền phát hành.
a) Thời gian phát hành và nhận hồ sơ:
Đợt 1: từ ngày 11/01/2016đến hết ngày 01/4/2016. Thí sinh thuộc đối tượng học bổ sung kiến thức phải nộp hồ sơ trước ngày 22/02/2016.
Đợt 2: từ ngày 15/5/2016đến hết ngày 01/9/2016. Thí sinh thuộc đối tượng học bổ sung kiến thức phải nộp hồ sơ trước ngày 23/7/2016.
Hồ sơ dự thi đã nộp không trả lại.
b) Địa điểm phát hành và nhận hồ sơ:
- Thí sinh đăng ký dự thi đợt 1, đợt 2 tại Hà Nội : nộp hồ sơ trực tiếp tại địa chỉ:
Phòng Tuyểnsinh và Quản lý chương trình, Ban Quản lý Đào tạo, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Điện thoại liên hệ: (04) 37. 546. 963 (máy lẻ 307).
- Thí sinh đăng ký dự thi đợt 2 tại Thành phố Hồ Chí Minh: nộp hồ sơ tại Học viện Cán bộ thành phố Hồ Chí Minh, 324 Chu Văn An, phường 12, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
8. Thời gian, địa điểm học bổ sung kiến thức, ôn tập và thi tuyển sinh
a. Thời gian học bổ sung kiến thức, ôn tập và thi tuyển sinh
- Đợt 1:
+ Thời gian học bổ sung kiến thức: từ ngày 22/02/2016 đến ngày 01/4/2016, học liên tục vào các ngày trong tuần.
+ Thời gian ôn thi tuyển sinh: được thực hiện từ ngày 02/4 đến ngày 10/4/2016. Tổ chức ôn tập liên tục vào các ngày trong tuần.
+ Thời gian thi tuyển sinh: được tổ chức vào các ngày thứ Bảy và Chủ nhật 23 và 24/4/2016.
- Đợt 2:
+ Thời gian học bổ sung kiến thức: từ ngày 23/7/2016 đến ngày 01/9/2016, học liên tục vào các ngày trong tuần.
+ Thời gian ôn thi tuyển sinh: được thực hiện từ ngày 05/9 đến ngày 11/9/2016. Tổ chức ôn tập liên tục vào các ngày trong tuần.
+ Thời gian thi tuyển sinh: được tổ chức vào các ngày thứ Bảy và Chủ nhật, 24 và 25/9/2016.
b. Địa điểm
Địa điểm tổ chức học bổ sung kiến thức, ôn tập và thi tuyển sinh của tất cả các loại hình đào tạo được tổ chức tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội đối với thí sinh dự thi tại Hà Nội và tại Học viện Cán bộ thành phố Hồ Chí Minh đối với thí sinh dự thi tại thành phố Hồ Chí Minh.
9. Kinh phí tuyển sinh
- Lệ phí đăng ký tuyển sinh: 60.000 đồng/hồ sơ.
- Lệ phí thi tuyển sinh: 360.000 đồng/thí sinh. Thí sinh diện miễn thi Ngoại ngữ nộp lệ phí thi 240.000đ.
(Lệ phí đăng ký dự thi và lệ phí thi nộp cùng hồ sơ).
Thông tin chi tiết về tuyển sinh trình độ thạc sĩ được cập nhật trên Website: www.ajc.edu.vn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền./.
Nơi nhận: - Học viện Chính trị quốc gia HCM (để b/c); - Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c); - Các Bộ, Ban, ngành ở Trung ương; - Các báo, đài của Trung ương và địa phương; - Các nhà xuất bản Trung ương và địa phương; - Sở Nội vụ, Ban Tổ chức Tỉnh uỷ, Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ, - Văn phòng Tỉnh uỷ, Trường CT tỉnh, thành phố trong cả nước; - Các trường cao đẳng, đại học, học viện trong cả nước; - Các trường đào tạo, bồi dưỡng của Đảng, Nhà nước và các đoàn thể chính trị-xã hội; - Lưu: VT, ĐT. |
GIÁM ĐỐC
(đã ký)
PGS, TS. Trương Ngọc Nam |
DANH MỤC NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH PHÙ HỢP, NGÀNH GẦN, NGÀNH KHÁC VÀ CÁC MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC
DỰ THI ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
Đối tượng dự thi |
Tên ngành/chuyên ngành |
Môn học bổ sung kiến thức |
1. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Báo chí |
Không |
Ngành gần |
Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông quốc tế, Công nghệ truyền thông, Quan hệ công chúng… |
1. Cơ sở lý luận báo chí (3tín chỉ) 2. Lao động nhà báo (3 tín chỉ) 3. Luật pháp và đạo đức báo chí (3 tín chỉ) 4. Báo chí - truyền thông đa phương tiện(3 tín chỉ) 5. Ảnh thời sự báo chí(2tín chỉ) 6. Công chúng báo chí (2 tín chỉ) |
Ngành khác (đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông) |
Tất cả các ngành còn lại |
1. Cơ sở lý luận báo chí (3tín chỉ) 2. Lao động nhà báo (3 tín chỉ) 3. Luật pháp và đạo đức báo chí (3 tín chỉ) 4. Báo chí - truyền thông đa phương tiện(3 tín chỉ) 5. Ảnh thời sự báo chí(2tín chỉ) 6. Công chúng báo chí (2 tín chỉ) 7. Lý thuyết truyền thông (3 tín chỉ) 8. Biên tập báo chí ( 2 tín chỉ) 9. Tổ chức sản xuất sản phẩm báo chí – truyền thông (4 tín chỉ) |
2. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Báo chí |
Không |
Ngành gần |
Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông quốc tế, Công nghệ truyền thông, Quan hệ công chúng… |
1. Cơ sở lý luận báo chí (3 tín chỉ) 2. Lao động nhà báo (3 tín chỉ) 3. Luật pháp và đạo đức báo chí (3 tín chỉ). 4. Tác phẩm báo chí đa phương tiện (3 tín chỉ) 5. Lý thuyết và kỹ năng truyền hình (2 tín chỉ) 6. Lý thuyết và kỹ năng phát thanh (2 tín chỉ) |
3. Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản, chuyên ngành Quản lý và Biên tập xuất bản |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Xuất bản |
Không |
Ngành gần |
Kinh doanh xuất bản phẩm, Phát hành… |
1. Cơsở lý luận xuất bản (4 tín chỉ) 2. Tổ chức bản thảo (3 tín chỉ) 3. Biên tập bản thảo (3 tín chỉ) 4. Quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản (3 tín chỉ) 5. Biên tập ngôn ngữ văn bản (3 tín chỉ) |
Ngành khác (đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quản lý và biên tập xuất bản) |
Tất cả các ngành còn lại |
1. Cơsở lý luận xuất bản (4 tín chỉ) 2. Tổ chức bản thảo (3 tín chỉ) 3. Biên tập bản thảo (3 tín chỉ) 4. Trình bày minh họa sách (3 tín chỉ) 5. Biên tập ngôn ngữ văn bản (3 tín chỉ) 6. Quản lý nhà nước về xuất bản (3 tín chỉ) 7. Lịch sử xuất bản sách(3 tín chỉ) 8. Xuất bản sách điện tử (3 tín chỉ) |
4. Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp, chuyên ngành Quản trị truyền thông |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Quan hệ công chúng, Quảng cáo… |
Không |
Ngành gần |
Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông quốc tế, Công nghệ truyền thông, Báo chí… |
1. Lý thuyết truyền thông (2 tín chỉ) 2. Nhập môn Quan hệ công chúng (3 tín chỉ) 3. Công chúng truyền thông (3 tín chỉ) 4. Tổ chức sự kiện (3 tín chỉ) 5. Marketing (3 tín chỉ) 6. Truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) (2 tín chỉ) |
Ngành khác (đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quản trị truyền thông) |
Tất cả các ngành còn lại |
1. Lý thuyết truyền thông (2 tín chỉ) 2. Nhập môn Quan hệ công chúng (3 tín chỉ) 3. Công chúng truyền thông (3 tín chỉ) 4. Tổ chức sự kiện (3 tín chỉ) 5. Marketing (3 tín chỉ) 6. Truyền thông tiếp thị tích hợp (IMC) (2 tín chỉ) 7. Nhập môn Quảng cáo (3 tín chỉ) 8. Ngôn ngữ truyền thông (2 tín chỉ) 9. Các phương tiện báo chí truyền thông (2 tín chỉ) 10. Luật và đạo đức báo chí truyền thông (2 tín chỉ) |
5. Ngành Xã hội học |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Xã hội học |
1. Xã hội học đại cương (2 tín chỉ) 2. Thiết kế nghiên cứu (2 tín chỉ) 3. Xã hội học nông thôn (2 tín chỉ) 4. Xã hội học đô thị (2 tín chỉ) |
Ngành gần |
Nhân học, Công tác xã hội… |
1. Xã hội học đại cương (2 tín chỉ) 2. Thiết kế nghiên cứu (2 tín chỉ) 3. Xã hội học gia đình (2 tín chỉ) 4. Xã hội học nông thôn (2 tín chỉ) 5. Xã hội học đô thị (2 tín chỉ) 6. Kỹ thuật thu thập thông tin (2 tín chỉ) 7. Lịch sử xã hội học (2 tín chỉ) 8. Xã hội học về cơ cấu xã hội (2 tín chỉ) |
6. Ngành Triết học |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Triết học |
1. Logic hình thức (2 tín chỉ) 2. Lịch sử triết học Mác - Lênin (3 tín chỉ) 3. Triết học ngoài Mác -xit hiện đại (2 tín chỉ) |
Ngành gần |
Lịch sử, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Quản lý thể dục thể thao… |
1. Logic hình thức (2 tín chỉ) 2. Lịch sử Triết học Mác - Lênin (3 tín chỉ) 3. Triết học ngoài Mác -xit hiện đại (2 tín chỉ) 4. Lịch sử Triết học (trước Mác) (3 tín chỉ) 5. Chuyên đề duy vật biện chứng (3 tín chỉ) 6. Chuyên đề duy vật lịch sử (3 tín chỉ) |
7. Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Triết học |
1. Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa (3tín chỉ) 2.Lịch sử tư tưởng Việt Nam (3tín chỉ) 3. Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (2 tín chỉ) |
Ngành gần |
Lịch sử, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Quản lý thể dục thể thao… |
1. Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa (3tín chỉ) 2.Lịch sử tư tưởng Việt Nam (3tín chỉ) 3. Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (2 tín chỉ) 4. Lịch sử triết học và lịch sử triết học Mác - Lênin (4tín chỉ) 5.Chủ nghĩa xã hội khoa học nâng cao (3tín chỉ) |
8. Ngành Kinh tế chính trị |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
- Ngành Kinh tế chuyên ngành Quản lý kinh tế của Học viện Báo chí và Tuyên truyền không phải học bổ sung kiến thức. - Ngành Kinh tế chuyên ngành khác không do Học viện Báo chí và Tuyên truyền đào tạo học bổ sung kiến thức. |
1. Tác phẩm kinh điển Mác - Ănghen - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa (3 tín chỉ). 2. Tác phẩm kinh điển Mác - Ănghen - Lênin về thời kỳ quá độ (2 tín chỉ). 3. Lịch sử học thuyết kinh tế (3 tín chỉ) |
Ngành gần |
Kinh tế quốc tế, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế công nghiệp, Kinh tế vận tải… |
1. Tác phẩm kinh điển Mác - Ănghen - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa (3 tín chỉ). 2. Tác phẩm kinh điển Mác - Ănghen - Lênin về thời kỳ quá độ (2 tín chỉ). 3. Lịch sử học thuyết kinh tế (3 tín chỉ). 4. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thời kỳ tư bản chủ nghĩa (2 tín chỉ) 5. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thời kỳ quá độ (2 tín chỉ) 6. Kinh tế phát triển (2 tín chỉ). 7. Kinh tế vi mô và Kinh tế vĩ mô (2 tín chỉ). |
9. Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Lịch sử |
1.Đảng lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) (3 tín chỉ) 2. Đảng lãnh đạo cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược và can thiệp Mỹ (1945-1954) (2 tín chỉ) 3. Đảng lãnh đạo kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954-1975) (3 tín chỉ) |
Ngành gần |
Triết học, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Quản lý thể dục thể thao… |
1. Phương pháp luận sử học (2tín chỉ) 2. Lịch sử Việt Nam (3 tín chỉ) 3. Lịch sử thế giới (3 tín chỉ) 4. Đảng lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) (3 tín chỉ) 5. Đảng lãnh đạo cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược và can thiệp Mỹ (1945-1954) (2 tín chỉ) 6. Đảng lãnh đạo kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954-1975) (3 tín chỉ) |
10. Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam, Cử nhân chính trị (chuyên ngành Công tác tổ chức, Công tác kiểm tra, Công tác tư tưởng, Quản lý văn hóa - tư tưởng, Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa…) |
1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng (2tín chỉ) 2. Xây dựng Đảng về tổ chức (2 tín chỉ) 3. Lý luận hành chính nhà nước (2 tín chỉ) 4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu (2tín chỉ) |
Ngành gần |
- Chính trị học, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước; - Triết học, Hành chính công, Luật… |
1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng (2tín chỉ) 2. Xây dựng Đảng về tổ chức (2 tín chỉ) 3. Lý luận hành chính nhà nước (2 tín chỉ) 4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu (2tín chỉ) 5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị và các lĩnh vực trọng yếu (2tín chỉ) 6.Công tác dân vận (2 tín chỉ) 7. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam (2tín chỉ) 8. Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng (2 tín chỉ) |
Ngành khác |
Có trình độ cao cấp lý luận chính trị |
1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng (2 tín chỉ) 2. Xây dựng Đảng về tổ chức (2 tín chỉ) 3. Lý luận hành chính nhà nước (2 tín chỉ) 4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu (2 tín chỉ) 5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị và các lĩnh vực trọng yếu (2 tín chỉ) 6. Công tác dân vận (2 tín chỉ) 7. Các ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam (2 tín chỉ) 8. Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng (2 tín chỉ) 9. Lịch sử xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước Việt Nam (3 tín chỉ) 10. Khoa học lãnh đạo và quản lý (2 tín chỉ) 11. Giao tiếp trong thực thi công vụ (2 tín chỉ) 12. Xử lý tình huống Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước Việt Nam (2 tín chỉ). |
11. Ngành Hồ Chí Minh học |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Chính trị học |
1. Lịch sử tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ) 2. Tư tưởng HCM về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc, về CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam (2 tín chỉ) 3. Tư tưởng HCM về Đảng CSVN, về nhà nước, về đại đoàn kết (2 tín chỉ) 4. Tư tưởng Hồ Chí Minh về nhân văn, đạo đức, văn hóa (2 tín chỉ) |
Ngành gần |
Xây dựng Đảngvà Chính quyền nhà nước, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Hành chính công… |
1. Lịch sử tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ) 2. Tư tưởng HCM về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc, về CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam (2 tín chỉ) 3. Tư tưởng HCM về Đảng CSVN, về nhà nước, về đại đoàn kết (2 tín chỉ) 4. Tư tưởng Hồ Chí Minh về nhân văn, đạo đức, văn hóa (2 tín chỉ) 5. Chuyên đề tư tưởng Hồ Chí Minh I (4 tín chỉ) 6. Chuyên đề tư tưởng Hồ Chí Minh II (4 tín chỉ) |
12. Ngành Chính trị họcchuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Chính trị học |
1. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ) 2. Thông tin cổ động (3 tín chỉ) 3. Quản lý hoạt động tư tưởng (2 tín chỉ |
Ngành gần |
Xây dựng Đảngvà Chính quyền nhà nước, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Hành chính công… |
1. Khoa học quản lý (3 tín chỉ) 2. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ) 3. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ) 4. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ) 5. Thông tin cổ động (3 tín chỉ) 6. Quản lý hoạt động tư tưởng (2 tín chỉ) |
Ngành khác |
Tất cả các ngành còn lại |
1. Khoa học quản lý (3 tín chỉ) 2. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ) 3. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ) 4. Nguyên lý công tác tư tưởng (3 tín chỉ) 5. Thông tin cổ động (3 tín chỉ) 6. Quản lý hoạt động tư tưởng (2 tín chỉ) 7. Nghiên cứu, giáo dục lý luận chính trị (2 tín chỉ) 8. Dư luận xã hội (2 tín chỉ) 9. Xử lý tình huống công tác tư tưởng (2 tín chỉ) 10. Tâm lý học tuyên truyền (2 tín chỉ ) |
13. Ngành Chính trị học/chuyên ngành Quản lý xã hội |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Chính trị học |
1. Lý thuyết chung về quản lý xã hội (3 tín chỉ) 2. Thể chế trong quản lý (2 tín chỉ) 3. Quản lý hành chính nhà nước (3 tín chỉ) |
Ngành gần |
Xây dựng Đảngvà Chính quyền nhà nước, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Hành chính công… |
1. Lý thuyết chung về quản lý xã hội (3 tín chỉ) 2. Thể chế trong quản lý (2 tín chỉ) 3. Quản lý hành chính nhà nước (3 tín chỉ) 4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ) 5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ) 6. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ) |
Ngành khác |
Tất cả các ngành còn lại |
1. Lý thuyết chung về quản lý xã hội (3 tín chỉ) 2. Thể chế trong quản lý (2 tín chỉ) 3. Quản lý hành chính nhà nước (3 tín chỉ) 4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ) 5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ) 6. Khoa học chính sách công (3 tín chỉ) 7. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam (3 tín chỉ) 8. Quản lý nguồn nhân lực (3 tín chỉ) 9. Quản lý xã hội cấp cơ sở (3 tín chỉ) |
14. Ngành Chính trị học/chuyên ngành Chính trị học phát triển |
||
Ngành đúng, phù hợp nhưng khác chuyên ngành dự thi |
Chính trị học |
1. Lịch sử tư tưởng chính trị (3tín chỉ), 2. Quyền lực chính trị và cầm quyền (3tín chỉ) 3. Thể chế chính trị thế giới đương đại (2tín chỉ) |
Ngành gần |
Xây dựng Đảngvà Chính quyền nhà nước, Quan hệ quốc tế, Quản lý nhà nước, Hành chính công… |
1. Lịch sử tư tưởng chính trị (3 tín chỉ) 2. Thể chế chính trị thế giới đương đại (2 tín chỉ) 3. Quyền lực chính trị và cầm quyền (3 tín chỉ) 4. Khoa học quản lý (3 tín chỉ) 5. Nghệ thuật phát biểu miệng (2 tín chỉ) 6. Khoa học Chính sách công (3 tín chỉ) |