Thông báo lịch học bổ sung kiến thức dự thi trình độ thạc sĩ đợt 2 năm 2018
HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN Số: 3235/TB-HVBCTT-ĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2018 |
THÔNG BÁO
LỊCH HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC DỰ THI TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ ĐỢT 2 NĂM 2018
- Ngành Báo chí học, chuyên ngành Báo chí và chuyên ngành Quản lý báo chí truyền thông
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận báo chí |
3 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 04/8; sáng 05/8/2018 |
Cả ngày 02/8; sáng 03/8/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
10/8/2018 |
2. Luật pháp và đạo đức báo chí |
3 |
Chiều 05/8/2018 06/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 09/8; sáng 10/8/2018 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
14/8/2018 |
3. Lao động nhà báo |
3 |
Cả ngày11/8; 12/8/2018 13/8-14/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 13/8; sáng 14/8/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
19/8/2018 |
4. Lý thuyết truyền thông |
3 |
15/8-17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; sáng 19/8/2018 |
Cả ngày 16/8; sáng 17/8/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành khác |
24/8/2018 |
5. Tác phẩm báo in |
5 |
Chiều 19/8/2018 20/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; 26/8/2018 |
Cả ngày 22/8; sáng 24/8/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành khác |
31/8/2018 |
6. Nghệ thuật nhiếp ảnh |
3 |
27/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 30/8; sáng 31/8/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành khác |
08/9/2018 |
7. Dự án báo chí và các sản phẩm truyền thông |
3 |
04/9-07/9 (buổi tối) Cả ngày 08/9/2018 |
Cả ngày 06/9; sáng 07/9/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành khác |
13/9/2018 |
8. Công chúng báo chí |
3 |
Cả ngày 09/9/2018 10/9-13/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 12/9; sáng 13/9/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành khác |
17/9/2018 |
9. Tác phẩm báo chí truyền hình |
4 |
14/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 15/9; 16/9/2018 17/9 - 19/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 18/9; 19/9/2018 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành khác |
21/9/2018 |
2. Ngành Báo chí học, chuyên ngành Phát thanh - Truyền hình và chuyên ngành Quản lý phát thanh, truyền hình và báo mạng điện tử
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận báo chí |
3 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 04/8; sáng 05/8/2018 |
Cả ngày 02/8; sáng 03/8/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
10/8/2018 |
2. Luật pháp và đạo đức báo chí |
3 |
Chiều 05/8/2018 06/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 09/8; sáng 10/8/2018 |
B6.101 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
14/8/2018 |
3. Lao động nhà báo |
3 |
Cả ngày 11/8; 12/8/2018 13/8-14/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 13/8; sáng 14/8/2018 |
B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành khác |
19/8/2018 |
4. Tác phẩm báo Phát thanh- truyền hình |
2 |
15/8-17/8/2018 (buổi tối) Sáng 18/8/2018 |
Cả ngày 17/8/2018 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
21/8/2018 |
5. Tác phẩm báo Mạng điện tử |
2 |
Chiều 18/8; cả ngày 19/8/2018 20/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 20/8/2018 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
25/8/2018 |
6. Tổ chức sản xuất chương trình phát thanh |
3 |
21/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8/2018 |
Cả ngày 23/8; sáng 24/8/2018 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành khác |
31/8/2018 |
7. Tổ chức sản xuất chương trình truyền hình |
4 |
Cả ngày 26/8/2018 27/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 30/8; 31/8/2018 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành phù hợp, ngành khác |
04/9/2018 |
8. Truyền thông xã hội và mạng xã hội |
3 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 08/9/2018 |
Cả ngày 06/9; sáng 07/9/2018 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành khác |
11/9/2018 |
9. Ngôn ngữ báo chí |
3 |
Cả ngày 09/9/2018 10/9-13/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 08/9; sáng 09/9/2018 |
B6.102 |
PT-TH |
Ngành khác |
15/9/2018 |
3. Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Xây dựng Đảng về chính trị và tư tưởng |
3 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 04/8; sáng 05/8/2018 |
Cả ngày 02/8; sáng 03/8/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
10/8/2018 |
2. Xây dựng Đảng về tổ chức và đạo đức |
3 |
Chiều 05/8/2018 06/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 09/8; sáng 10/8/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
14/8/2018 |
3. Lý luận hành chính nhà nước |
3 |
Cả ngày 11/8; 12/8/2018 13/8-14/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 13/8; sáng 14/8/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
19/8/2018 |
4. Quản lý nhà nước trong các lĩnh vực trọng yếu |
3 |
15/8-17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; sáng 19/8/2018 |
Cả ngày 16/8; sáng 17/8/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
24/8/2018 |
5. Đảng lãnh đạo hệ thống chính trị và các lĩnh vực trọng yếu |
3 |
Chiều 19/8/2018 20/8-24/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 23/8; sáng 24/8/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành khác |
26/8/2018 |
6. Công tác dân vận của Đảng |
2 |
Cả ngày 25/8; 26/8/2018 |
Cả ngày 27/8/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành khác |
31/8/2018 |
7. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
3 |
27/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 30/8; sáng 31/8/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành phù hợp, ngành khác |
08/9/2018 |
8. Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng |
3 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 08/9/2018 |
Cả ngày 06/9; sáng 07/9/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
14/9/2018 |
9. Lịch sử xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
4 |
Cả ngày 09/9/2018 10/9-14/9/2018 (buổi tối) Sáng 15/9/2018 |
Cả ngày 13/9; 14/9/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
17/9/2018 |
10. Khoa học lãnh đạo và quản lý |
3 |
Chiều 15/9; cả ngày 16/9/2018 17/9-19/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 18/9; sáng 19/9/2018 |
B6.103 |
Xây dựng Đảng |
Ngành khác |
21/9/2018 |
4. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Khoa học quản lý |
2 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Sáng 04/8/2018 |
Cả ngày 03/8/2018 |
B6.104 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
06/8/2018 |
2. Khoa học chính sách công |
2 |
Chiều 04/8; cả ngày 05/8/2018 06/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 06/8/2018 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
10/8/2018 |
3. Nghệ thuật phát biểu miệng |
2 |
07/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 10/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
12/8/2018 |
4. Nguyên lý công tác tư tưởng |
2 |
Cả ngày 11/8; 12/8/2018 |
Cả ngày 13/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành đúng, ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
16/8/2018 |
5. Quản lý hoạt động tư tưởng |
2 |
13/8-16/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 16/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành đúng, ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
20/8/2018 |
6. Thông tin cổ động và nghiên cứu, giáo dục lý luận chính trị |
4 |
17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; 19/8/2018 20/8-22/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8; 22/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành khác |
26/8/2018 |
7. Tâm lý học tuyên truyền và dư luận xã hội |
4 |
23/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; 26/8/2018 27/8-28/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 27/8; 28/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành khác |
31/8/2018 |
8. Xử lý tình huống công tác tư tưởng |
2 |
29/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 31/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành khác |
08/9/2018 |
9. Lý thuyết truyền thông, vận động và xã hội học trong lĩnh vực tư tưởng-văn hóa |
4 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 08/9; 09/9/218 |
Cả ngày 06/9; 07/9/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
16/9/2018 |
10. Quản lý giáo dục, khoa học, y tế và soạn thảo văn bản công tác tư tưởng |
6 |
10/9-14/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 15/9-16/9/2018 17/9-19/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 17/9; 18/9; 19/9/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
21/9/2018 |
5. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý văn hóa, giáo dục và khoa học
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Khoa học quản lý |
2 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Sáng 04/8/2018 |
Cả ngày 03/8/2018 |
B6.104 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
06/8/2018 |
2. Khoa học chính sách công |
2 |
Chiều 04/8; cả ngày 05/8/2018 06/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 06/8/2018 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
10/8/2018 |
3. Lý luận đường lối văn hóa của Đảng |
2 |
07/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 10/8/2018 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành đúng, ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
12/8/2018 |
4. Nguyên lý công tác tư tưởng |
2 |
Cả ngày 11/8; 12/8/2018 |
Cả ngày 13/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
16/8/2018 |
5. Giao lưu tiếp biến văn hóa |
2 |
13/8-16/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 16/8/2018 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành đúng, ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
20/8/2018 |
6. Quản lý hoạt động lễ hội, sự kiện và di sản văn hóa |
4 |
17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; 19/8/2018 20/8-22/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8; 22/8/2018 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành khác |
25/8/2018 |
7. Quản lý hoạt động tư tưởng văn hóa |
4 |
23/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; 26/8/2018 27/8-28/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 27/8; 28/8/2018 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành khác |
31/8/2018 |
8. Nghiên cứu xã hội học lĩnh vực tư tưởng - văn hóa |
2 |
29/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 31/8/2018 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành khác |
07/9/2018 |
9. Văn hóa nghệ thuật và tín ngưỡng tôn giáo |
5 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 8/9; 9/9/2018 10/9-11/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 5/9; sáng 7/9/2018 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
14/9/2018 |
10. Mô hình quản lý văn hóa Việt Nam và thế giới |
2 |
12/9-14/9/2018 (buổi tối) Sáng 15/9/2018 |
Cả ngày 14/9/2018 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
17/9/2018 |
11. Xây dựng văn hóa cộng đồng |
3 |
Chiều 15/9; sáng 16/9/2018 17/9-19/92018 (buổi tối) |
Cả ngày 15/9; sáng 16/9/2018 |
B6.201 |
Tuyên truyền |
Ngành khác |
21/9/2018 |
6. Ngành Chính trị học chuyên ngành Quản lý xã hội
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Khoa học quản lý |
2 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Sáng 04/8/2018 |
Cả ngày 03/8/2018 |
B6.104 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
06/8/2018 |
2. Khoa học chính sách công |
2 |
Chiều 04/8; sáng 05/8/2018 06/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 06/8/2018 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp, ngành khác |
10/8/2018 |
3. Nghệ thuật phát biểu miệng |
2 |
07/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 10/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp, ngành khác |
12/8/2018 |
4. Lý thuyết chung về quản lý xã hội |
3 |
Cả ngày 11/8; 12/82018 13/8-14/8 (buổi tối) |
Cả ngày 13/8; sáng 14/8/2018 |
B6.202 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành đúng, Ngành gần, Ngành phù hợp, Ngành khác |
15/8/2018 |
5. Thể chế trong quản lý |
2 |
15/8-17/8/2018 (buổi tối) Sáng 18/8/2018 |
Cả ngày 17/8/2018 |
B6.202 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành đúng, Ngành gần, Ngành phù hợp, Ngành khác |
20/8/2018 |
6. Quản lý hành chính nhà nước |
3 |
Chiều 18/8; cả ngày 19/8/2018 20/8-22/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8; sáng 22/8/2018 |
B6.202 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành đúng, Ngành gần, Ngành phù hợp, Ngành khác |
26/8/2018 |
7. Các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam |
3 |
23/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; 26/8/2018 |
Cả ngày 23/8; sáng 24/8/2018 |
B6.202 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành phù hợp, Ngành khác |
31/8/2018 |
8. Quản lý nguồn nhân lực |
3 |
27/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 30/8; sáng 31/8/2018 |
B6.202 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành phù hợp, Ngành khác |
09/9/2018 |
9. Quản lý xã hội về khoa hoc, công nghệ, tài nguyên và môi trường |
3 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 08/9; 09/9/2018 |
Cả ngày 06/9; sáng 07/9/2018 |
B6.202 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành khác |
14/9/2018 |
10. Soạn thảo văn bản quản lý |
3 |
10/9-14/9/2018 (buổi tối) Sáng 15/9/2018 |
Cả ngày 13/9; sáng 14/9/2018 |
B6.202 |
Nhà nước-Pháp luật |
Ngành khác |
18/9/2018 |
7. Ngành Chính trị học chuyên ngành Chính trị phát triển
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Khoa học quản lý |
2 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Sáng 04/8/2018 |
Cả ngày 03/8/2018 |
B6.104 |
Nhà nước-PL |
Ngành phù hợp nhóm 1,2 |
06/8/2018 |
2. Khoa học chính sách công |
2 |
Chiều 04/8; sáng 05/8/2018 06/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 06/8/2018 |
B6.104 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp nhóm 1,2 |
10/8/2018 |
3. Nghệ thuật phát biểu miệng |
2 |
07/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 10/8/2018 |
B6.104 |
Tuyên truyền |
Ngành phù hợp nhóm 1,2 |
16/8/2018 |
4. Quyền lực chính trị và cầm quyền |
4 |
Cả ngày 11/8; 12/8/2018 13/8-16/8 (buổi tối) |
Cả ngày 15/8; 16/8/2018 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành đúng, ngành gần, ngành phù hợp nhóm 1,2 |
20/8/2018 |
5. Chính trị học phát triển |
3 |
17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; 19/8/2018 20/8/218 (buổi tối) |
Cả ngày 17/8/2018; sáng 20/8/2018 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần, ngành phù hợp nhóm 1,2 |
25/8/2018 |
6. Lịch sử tư tưởng chính trị |
3 |
21/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8/2018 |
Cả ngày 23/8; sáng 24/8/2018 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành gần, ngành phù hợp nhóm 1,2 |
31/8/2018 |
7. Thể chế chính trị thế giới đương đại |
4 |
Cả ngày 26/8/2018 27/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 30/8; 31/8/2018 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp nhóm 1,2 |
09/9/2018 |
8. Chính trị học đại cương và chính trị học Việt Nam |
4 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 08/9; 09/9/2018 |
Cả ngày 06/9; 07/9/2018 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp nhóm 2 |
15/9/2018 |
9. Chính trị học so sánh |
3 |
10/9-14/9/2018 (buổi tối) Sáng 15/9/2018 |
Cả ngày 13/9; sáng 14/9/2018 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp nhóm 2 |
19/9/2018 |
10. Hệ thống chính trị với quản lý xã hội |
3 |
Chiều 15/9; cả ngày 16/9/2018 17/9-19/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 18/9; sáng 19/9/2018 |
B6.203 |
Chính trị học |
Ngành phù hợp nhóm 2 |
21/9/2018 |
8. Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành QHCC chuyên nghiệp và chuyên ngành Quản trị truyền thông
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Nhập môn PR |
3 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 04/8; sáng 05/8/2018 |
Cả ngày 02/8; sáng 03/8/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
10/8/2018 |
2. Nhập môn Quảng cáo |
3 |
Chiều 05/8/2018 06/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 09/8; sáng 10/8/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
14/8/2018 |
3. Marketing |
3 |
Cả ngày 11/8; 12/8/2018 13/8-14/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 13/8; sáng 14/8/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
19/8/2018 |
4. Lý thuyết truyền thông |
3 |
15/8-17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; sáng 19/8/2018 |
Cả ngày 16/8 - sáng 17/8/2018 |
Học ghép B6.101 |
Báo chí |
Ngành phù hợp, ngành khác |
24/8/2018 |
5. Ngôn ngữ truyền thông |
2 |
20/8-23/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 24/8/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành phù hợp, ngành khác |
26/8/2018 |
6. Công chúng truyền thông |
2 |
24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; sáng 26/8/2018 |
Cả ngày 24/8/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành phù hợp, ngành khác |
31/8/2018 |
7. Các phương tiện báo chí truyền thông |
3 |
Chiều 26/8/2018 27/8-31/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 30/8 - sáng 31/8/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành phù hợp, ngành khác |
08/9/2018 |
8. Quản trị thương hiệu |
3 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 08/9/2018 |
Cả ngày 06/9; sáng 07/9/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành khác |
13/9/2018 |
9. Kinh tế truyền thông |
3 |
Cả ngày 09/9/2018 10/9-13/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 12/9; sáng 13/9/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành khác |
16/9/2018 |
10. Truyền thông tiếp thị tích hợp |
3 |
14/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 15/9; 16/9/2018 17/9/2018 (buổi tối) |
Chiều 14/9; Cả ngày 17/9/2018 |
B6.204 |
QHCC |
Ngành khác |
19/9/2018 |
9. Ngành Xã hội học
Môn học |
Số tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Thiết kế nghiên cứu |
2 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Sáng 04/8/2018 |
Cả ngày 03/8/2018 |
B8.102 |
Xã hội học |
Ngành gần, ngành phù hợp |
07/8/2018 |
2. Lịch sử xã hội học |
2 |
Cả ngày 05/8/2018 06/8-07/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 07/8/2018 |
B8.102 |
Xã hội học |
Ngành gần, ngành phù hợp |
11/8/2018 |
3. Xã hôi học về cơ cấu xã hội |
2 |
08//8-10/8/2018 (buổi tối) Sáng 11/8/2018 |
Cả ngày 10/8/2018 |
B8.102 |
Xã hội học |
Ngành gần, ngành phù hợp |
17/8/2018 |
4. Xã hội học nông thôn-đô thị |
4 |
Chiều 11/8; cả ngày 12/8/2018 13/-17/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 16/8; 17/8/2018 |
B8.102 |
Xã hội học |
Ngành gần, ngành phù hợp |
19/8/2018 |
5. Phương pháp nghiên cứu xã hội học |
6 |
Cả ngày 18/8; 19/8/2018 20/8-24/8 (buổi tối) Cả ngày 18/8; sáng 19/8/2018 |
Cả ngày 22/8; 23/8; 24/8/2018 |
B8.102 |
Xã hội học |
Ngành phù hợp |
23/8/2018 |
6. Xã hội học gia đình |
2 |
20/8-23/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 23/8/2018 |
B8.102 |
Xã hội học |
Ngành phù hợp |
26/8/2018 |
7. Xã hội học truyền thông đại chúng |
2 |
Cả ngày 25/8; 26/8/2018 |
Cả ngày 27/8/2018 |
B8.102 |
Xã hội học |
Ngành phù hợp |
30/8/2018 |
10. Ngành Triết học
Môn học |
Số Tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Lịch sử triết học |
2 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Sáng 04/8/2018 |
Cả ngày 03/8/2018 |
B8.103 |
Triết học |
Ngành gần, ngành phù hợp |
07/8/2018 |
2. Triết học ngoài Mácxít hiện đại |
2 |
Cả ngày 05/8/2018 06/8-07/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 07/8/2018 |
B8.103 |
Triết học |
Ngành gần, ngành phù hợp |
12/8/2018 |
3. Chuyên đề duy vật biện chứng |
3 |
08/8-10/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 11/8; sáng 12/8/2018 |
Cả ngày 09/8; sáng 10/8/2018 |
B8.103 |
Triết học |
Ngành gần, ngành phù hợp |
16/8/2018 |
4. Chuyên đề duy vật lịch sử |
2 |
13/8-16/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 16/8/2018 |
B8.103 |
Triết học |
Ngành gần, ngành phù hợp |
19/8/2018 |
5. Lịch sử tư tưởng triết học Việt Nam |
2 |
17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; sáng 19/8/2018 |
Cả ngày 17/8/2018 |
B8.103 |
Triết học |
Ngành phù hợp |
22/8/2018 |
6. Logic hình thức |
2 |
Chiều 19/8/2018 20/8-22/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 22/8/2018 |
B8.103 |
Triết học |
Ngành phù hợp |
26/8/2018 |
7. Logic biện chứng |
3 |
23/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; 26/8/2018 |
Cả ngày 25/8; sáng 26/8/2018 |
B8.103 |
Triết học |
Ngành phù hợp |
31/8/2018 |
8. Lịch sử triết học Mác-Lênin và một số tác phẩm kinh điển |
3 |
27/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 30/8; sáng 31/8/2018 |
B8.103 |
Triết học |
Ngành phù hợp |
04/9/2018 |
11. Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học
Môn học |
Số Tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa |
3 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 04/8; sáng 05/8/2018 |
Cả ngày 02/8; sáng 03/8/2018 |
B8.203 |
CNXHKH |
Ngành gần, ngành phù hợp |
10/8/2018 |
2. Lịch sử tư tưởng Việt Nam |
3 |
Chiều 05/8/2018 06/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 09/8; sáng 10/8/2018 |
B8.203 |
CNXHKH |
Ngành gần, ngành phù hợp |
12/8/2018 |
3. Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế |
2 |
Cả ngày 11/8; 12/8/2018 |
Cả ngày 13/8/2018 |
B8.203 |
CNXHKH |
Ngành gân, ngành phù hợp |
16/8/2018 |
4. Lịch sử triết học Mác-Lênin |
2 |
13/8-16/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 16/8/2018 |
B8.203 |
CNXHKH |
Ngành gần, ngành phù hợp |
20/8/2018 |
5. Các tác phẩm tiêu biểu của C.Mác, Ph.Ănghen và Lênin về CNXHKH |
4 |
17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; 19/8/2018 20/8-22/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8; 22/8/2018 |
B8.203 |
CNXHKH |
Ngành phù hợp |
26/8/2018 |
6. Học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân |
3 |
23/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; 26/8/2018 |
Cả ngày 23/8; sáng 24/8/2018 |
B8.203 |
CNXHKH |
Ngành phù hợp |
31/8/2018 |
7. Phê phán các trào lưu phi Mác-xít |
3
|
27/8-31/8/2018 (buổi tối) Sáng 01/9/2018 |
Cả ngày 30/8; sáng 31/8/2018 |
B8.203 |
CNXHKH |
Ngành phù hợp |
04/9/2018 |
12. Ngành Kinh tế chính trị
Môn học |
Số Tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Tác phẩm kinh điển Mác-Ănghen-Lênin về phương thức sản tư bản chủ nghĩa |
3 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 04/8; sáng 05/8/2018 |
Cả ngày 02/8; sáng 03/8/2018 |
B8.201 |
Kinh tế |
Ngành gần, ngành phù hợp |
09/8/2018 |
2. Tác phẩm kinh điển Mác-Ănghen-Lênin về thời kỳ quá độ |
2 |
06/8-09/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 09/8/2018 |
B8.201 |
Kinh tế |
Ngành gần, ngành phù hợp |
13/8/2018 |
3. Lịch sử học thuyết kinh tế |
3 |
10/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 11/8; 12/8/2018 13/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 10/8 và sáng 13/8/2018 |
B8.201 |
Kinh tế |
Ngành gần, ngành phù hợp |
17/8/2018 |
4. Kinh tế chính trị Mác-Lênin thời kỳ tư bản chủ nghĩa |
2 |
14/8-17/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 17/8/2018 |
B8.201 |
Kinh tế |
Ngành phù hợp |
19/8/2018 |
5. Kinh tế chính trị Mác -Lênin thời kỳ quá độ |
2 |
Cả ngày 18/8; 19/8/2018 |
Cả ngày 20/8/2018 |
B8.201 |
Kinh tế |
Ngành phù hợp |
23/8/2018 |
6. Kinh tế phát triển |
2 |
20/8-23/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 23/8/2018 |
B8.201 |
Kinh tế |
Ngành phù hợp |
26/8/2018 |
7. Kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mỗ |
2 |
Cả ngày 25/8; 26/8/2018 |
Cả ngày 27/8/2018 |
B8.201 |
Kinh tế |
Ngành phù hợp |
30/8/2018 |
13. Ngành Hồ Chí Minh học
Môn học |
Số Tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Hồ Chí Minh tiểu sử |
2 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Sáng 04/8/2018 |
Cả ngày 03/8/2018 |
B8.101 |
TT HCM |
Ngành đúng, ngành gần, ngành phù hợp |
06/8/2018 |
2. Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc |
2 |
Chiều 04/8; cả ngày 05/82018 06/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 06/8/2018 |
B8.101 |
TT HCM |
Ngành đúng, ngành gần, ngành phù hợp |
11/8/2018 |
3. Tư tưởng nhân văn, đạo đức, văn hóa Hồ Chí Minh |
3 |
07/8-10/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 11/8/2018 |
Cả ngày 09/8; sáng 10/8/2018 |
B8.101 |
TT HCM |
Ngành đúng, ngành gần, ngành phù hợp |
16/8/2018 |
4. Phương pháp cách mạng và phong cách HCM |
3 |
Cả ngày 12/8/2018 13/8-16/8/2018 (buổi tối) |
Cả này 15/8; sáng 16/8/2018 |
B8.101 |
TT HCM |
Ngành gần, ngành phù hợp |
20/8/2018 |
5. Tác phẩm Hồ Chí Minh |
3 |
17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; 16/8/2018 20/8/2018 (buổi tối) |
Chiều 17/8 và cả ngày 20/8/2018 |
B8.101 |
TT HCM |
Ngành phù hợp |
26/8/2018 |
6. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội, Đảng Cộng sản Việt Nam, đại đoàn kết |
6 |
21/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; 26/8/2018 27/8-31/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 29/8; 30/8; 31/8/2018 |
B8.101 |
TT HCM |
Ngành phù hợp |
09/9/2018 |
7. Tư tưởng Hồ Chí Minh về nhà nước, dân chủ và dân vận |
4 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 08/9; 09/9/2018 |
Cả ngày 06/9; 07/9/2018 |
B8.101 |
TT HCM |
Ngành phù hợp |
13/9/2018 |
14. Ngành Xuất bản chuyên ngành Biên tập xuất bản và chuyên ngành Quản lý biên tập xuất bản
Môn học |
Số Tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cơ sở lý luận xuất bản |
3 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 04/8; 05/8/2018 |
Cả ngày 02/8; sáng 03/8/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
10/8/2018 |
2. Tổ chức và biên tập bản thảo |
5 |
Chiều 05/8/2018 06/8-10/82018 (buổi tối) Cả ngày 11/8; 12/82018 |
Cả ngày 08/8; sáng 10/8/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
16/8/2018 |
3. Quản lý nhà nước về xuất bản |
2 |
13/8-16/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 16/8/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành gần, ngành phù hợp, ngành khác |
22/8/2018 |
4. Biên tập ngôn ngữ văn bản |
4 |
17/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 18/8; 19/8/2018 20/8-22/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 21/8; sáng 22/8/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành phù hợp, ngành khác |
25/8/2018 |
5. Trình bày minh họa sách |
2 |
23/8-24/8/2018 (buổi tối) Cả ngày 25/8/2018 |
Cả ngày 24/8/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành phù hợp, ngành khác |
28/8/2018 |
6. Lịch sử xuất bản sách |
2 |
Cả ngày 26/8/2018 27/8-28/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 28/8/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành phù hợp, ngành khác |
06/9/2018 |
7. Biên tập sách điện tử |
3 |
29/8-31/8/2018 (buổi tối) 04/9-06/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 05/9; sáng 06/9/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành phù hợp, ngành khác |
10/9/2018 |
8. Phát hành sách |
3 |
07/09/2018 (buổi tối) Cả ngày 08/9; 09/9/2018 10/9/2018 (buổi tối) |
Chiều 07/9 và cả ngày 10/9/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành khác |
15/9/2018 |
9. Soạn thảo và biên tập văn bản hành chính |
3 |
11/9-14/9/2018 (buổi tối) Cả ngày 15/9/2018 |
Cả ngày 13/9; sáng 14/9/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành khác |
20/9/2018 |
10. Quản trị doanh nghiệp xuất bản |
3 |
Cả ngày 16/9/2018 17/9-20/09/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 18/9; sáng 20/9/2018 |
B8.202 |
Xuất bản |
Ngành khác |
22/9/2018 |
15. Ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Môn học |
Số Tín chỉ |
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
Phòng học |
Khoa giảng dạy |
Đối tượng |
Nộp tiểu luận |
1. Cuộc vận đồng thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1920-1930) |
2 |
01/8-03/8/2018 (buổi tối) Sáng 04/8/2018 |
Cả ngày 03/8/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp |
06/8/2018 |
2. Đảng lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) |
2 |
Chiều 04/8; cả ngày 05/82018 06/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 06/8/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp |
10/8/2018 |
3. Đảng lãnh đạo kháng chiến chống thực dân pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975) |
2 |
07/8-10/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 10/8/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp |
12/8/2018 |
4. Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên CNXH (1975-1986) |
2 |
Cả ngày 11/8; 12/8/2018 |
Cả ngày 13/8/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp |
16/8/2018 |
5. Đảng lãnh đạo công cuộc đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay |
2 |
13/8-16/82018 (buổi tối) |
Cả ngày 16/8/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành gần, ngành phù hợp |
21/8/2018 |
6. Lịch sử Việt Nam |
3 |
Cả ngày 18/8; 19/8/2018 20/8-21/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 20/8; sáng 21/8/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành phù hợp |
26/8/2018 |
7. Lịch sử thế giới |
3 |
22/8-24/82018 (buổi tối) Cả ngày 25/8; sáng 26/8/2018 |
Cả ngày 23/8; sáng 24/8/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành phù hợp |
30/8/2018 |
8. Phương pháp luận sử học |
2 |
27/8-30/8/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 30/8/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành phù hợp |
07/9/2018 |
9. Dân tộc học |
2 |
04/9-07/9/2018 (buổi tối) |
Cả ngày 07/9/2018 |
B8.301 |
Lịch sử Đảng |
Ngành phù hợp |
10/9/2018 |
Ghi chú:
- Thời gian học bổ sung kiến thức dự thi đào tạo trình độ Thạc sĩ quy định cho mỗi tín chỉ là 15 tiết, mỗi ngày học 10 tiết, mỗi buổi tối học 5 tiết;
- Buổi sáng từ 7h30 đến 11h30, buổi chiều từ 13h30 đến 17h30, buổi tối từ 17h30 đến 21h30;
- Người học phải tham dự tối thiểu 75% số tiết trên lớp theo quy định của môn học và đóng học phí đầy đủ trước khi nộp tiểu luận kết thúc môn học;
- Thời gian ôn thi tuyển sinh từ ngày 01/10 đến ngày 07/10/2018 (Lịch ôn thi sẽ thông báo trên Website Học viện);
- Thời gian thi tuyển sinh được tổ chức vào các ngày thứ Bảy và Chủ nhật 20 và 21/10/2018 (Lịch thi sẽ thông báo trên Website Học viện);
- Ban Quản lý Đào tạo phối hợp với các Khoa đào tạo để tổ chức và thực hiện theo đúng nội dung Thông báo này;
Mọi thông tin liên quan đến Lịch học bổ sung kiến thức, liên hệ với Phòng Tuyển sinh, Kế hoạch và Tổng hợp đào tạo - Ban Quản lý Đào tạo. Điện thoại: 04.37546.963 (số máy lẻ 305); Di động: 0968 645 468 hoặc0912 613 584.
Nơi nhận: - Ban Giám đốc Học viện (để báo cáo); - Các Khoa tuyển sinh thạc sĩ đợt 2; - Văn phòng Học viện; - Phòng Thanh tra; - Trung tâm Thực hành và HTĐT; - Trung tâm Khảo thí và ĐBCL; - Phòng Quản lý Ký túc xá; - Phòng Kế hoạch-Tài vụ; - Website Học viện; - Lưu: VT, ĐT. |
GIÁM ĐỐC
(Đã ký)
PGS, TS. Trương Ngọc Nam |